Đề thi HSG cấp Huyện Toán 9 - Năm học 2011-2012 - PGD Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi HSG cấp Huyện Toán 9 - Năm học 2011-2012 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN : TOÁN 9
Năm học 2011-2012
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1.(4 điểm):
1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x2 – 4xy + y2 – 9
b) a4 + a2 + 1
2 3 5 13 48
2. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức: là một số
2 6
nguyên.
3 x 2 15 x 11 2 x 3
Câu 2. (4 điểm): Cho biểu thức: P
1 x x 2 x 3 x 3
1. Rút gọn P.
2. Tìm giá trị của x để P đạt giá trị lớn nhất
Câu 3. (6 điểm):
1. Giải phương trình: x 4 2 x 3 5
2. Tính giá trị của biểu thức A x2013 y2013
biết x 2013 x2 y 2013 y2 2013
3. Cho hai số x 1; y 1.
1 2 1
Chứng minh rằng:
1 x2 1 xy 1 y2
Câu 4. (4 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AK. Qua A kẻ đường
thẳng (d) vuông góc với AK. Gọi D và E lần lượt là giao điểm của đường
phân giác của các góc AKB và AKC với đường thẳng (d).
a) Chứng minh rằng tứ giác EDBC là hình thang.
1
b) Chứng minh rằng: EC.BD BC 2 .
4
Câu 5. (2 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai
cạnh AB và AC. Tính độ dài đoạn thẳng MN biết độ dài BN 2sin và
CM 2cos ( 00 900 ) .
Hết PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN : TOÁN 9
Năm học 2011-2012
Hướng dẫn chấm gồm : 02 trang
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1 4
1 a) 4x2 – 4xy + y2 – 9
= (2x- y)2 – 9 0.5
= (2x – y + 3)(2x – y – 3) 0.5
4 2 4 2 2 2
b) a + a + 1 = a + a + a + 1- a 0.5
= (a2 + 1)2 - a2
= (a2 + 1 – a)( a2 + 1 + a) 0.5
2
2
2 3 5 13 48 2 3 5 (2 3 1) 0.5
- Ta có: =
2 6 2 6
2 3 5 2 3 1 2 3 4 2 3 2 3 ( 3 1)2
= = = 0.5
2 3 1 2 3 1 2 3 1
2 3 3 1 2 2 3
= =
2 3 1 2 3 1
2 4 2 3 2( 3 1)
= = 1 0.75
2 3 1 2 3 1
0.25
- Kết luận
2 4
1 3 x 2 15 x 11 2 x 3
Cho biểu thức P
1 x x 2 x 3 x 3
ĐKXĐ : x 0; x 1 0.25
(3 x 2)( x 3) 15 x 11 (2 x 3)( x 1)
Ta có: P
( x 1)( x 3) ( x 1)( x 3) ( x 1)( x 3)
3x 7 x 6 15 x 11 2x x 3
0.75
( x 1)( x 3)
7 x 5x 2 x 1 2 5 x
0.5
x 1 x 3 x 1 x 3
2 5 x
0.5
x 3
2 Tìm giá trị của x để A đạt giá trị lớn nhất
2 5 x 17
-Ta có P = = 5 0.5
x 3 x 3
17
- Chỉ ra được Pmax khi max 0.5
x 3 2
- Lập luận chỉ ra được MaxP = đạt được khi x = 0
3 0.5
- KL 0.5
3 6
1 Giải phương trình: x 4 2 x 3 5; ĐK: x 3 : 0.5
x 4 2 x 3 5
x 3 2 x 3 1 5 0.5
2
x 3 1 5 0.5
- HS lập luận, đối chiếu ĐK tìm được x 13 0.5
2 Ta có x 2013 x2 y 2013 y2 2013
x 2013 x2 x 2013 x2 y 2013 y2 2013 x 2013 x2
0.5
2013 y 2013 y2 2013 x 2013 x2
y 2013 y2 x 2013 x2 (1)
0.5
Tương tự x 2013 x2 y 2013 y2 2013
2 2
x 2013 x y 2013 y (2) 0.5
- Từ (1) và (2) x = - y
2013 2013
- A x y 0 0.5
3 1 2 1 1 1 2
Ta có: 0
1 x2 1 xy 1 y2 1 x2 1 y2 1 xy
1 1 1 1
2 2 0
1 x 1 xy 1 y 1 xy
xy x2 xy y2
0 0.5
1 x2 1 xy 1 y2 1 xy
x(y x)(1 y2 ) y(x y)(1 x2 )
0
1 x2 1 y2 1 xy
(y x)(x xy2 ) (x y)(y x2 y)
0
1 x2 1 y2 1 xy 0.5
(y x)(x xy2 y x2 y)
0
1 x2 1 y2 1 xy
(y x)2 (xy 1)
0x, y 1
1 x2 1 y2 1 xy 0.5 1 2 1
Vậy (đpcm)
1 x2 1 xy 1 y2
0.5
4 4
d
E
A
D
B K C
a) - Chứng minh được AKD BKD từ đó suy ra góc DBK 900 0.5
- Tương tự AKE CKE từ đó suy ra góc ECK 900 0.5
DB // EC tứ giác EDBC là hình thang.
1
b) - Chứng minh được DB = DA 0.5
EC = AE
- Măt khác theo hệ thức trong tam giác vuông DKE ta có AK2 = AD.AE 0.5
1
- Trong tam giác ABC ta lại có AK BC
2 0.5
1 2
- Suy ra AD.AE = BC 0.5
4
5 2
A
M N
C
B
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác: MAC, NAB ta có:
BN2 AN2 AB2
2 2 2 0.5
CM AM AC
BN2 CM2 AN2 (2AM)2 AM2 +(2AN)2 0.5
4(sin2 cos2 ) 5(AN2 AM2 ) 5.MN2
HS lập luận MN là đường trung bình và chỉ ra: sin2 cos2 = 1 để tính được
0.5 2 5
MN
5
0.5
- KL
File đính kèm:
de_thi_hsg_cap_huyen_toan_9_nam_hoc_2011_2012_pgd_luc_nam_co.doc



