Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Mã đề 602 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án)

docx2 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 32 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Mã đề 602 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 Phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 602 I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1. Máy tìm kiếm là A. một Website đặc biệt. C. một trình duyệt Web. B. một chương trình bảo vệ máy tính. D. phần mềm quản lý thông tin trên Internet. Câu 2. Phát biểu nào SAI khi nói về tầm quan trọng của thông tin? A. Thiếu thông tin không gây ra hậu quả nghiêm trọng. B. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt. C. Có khả năng làm thay đổi hành động của con người. D. Mọi hoạt động của con người đều cần đến thông tin. Câu 3. Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối? A. Bộ chuyển mạch. B. Bộ chia. C. Đường truyền. D. Máy tính. Câu 4. Mạng Internet KHÔNG cung cấp dịch vụ nào? A. Chuyển phát nhanh. B. Buôn bán. C. Tra cứu thông tin. D. Y tế. Câu 5. Đâu là địa chỉ của một loại máy tìm kiếm? A. www.dantri.com.vn. B. www.vietnamnet.vn. C. www.quantrimang.com. D. www.bing.com. Câu 6. Trong giờ học Tin học, cô giáo viết tên bài học lên bảng. Các chữ viết trên bảng đóng vai trò là: A. Thông tin. B. Thông tin và dữ liệu. C. Vật mang tin. D. Dữ liệu. Câu 7. Một GB có giá trị bằng: A. 1024B. B. 1024MB. C. 1024TB. D. 1024KB. Câu 8. Các giác quan của con người đảm nhiệm quá trình nào trong hoạt động xử lý thông tin? A. Lưu trữ thông tin. B. Truyền thông tin. C. Thu nhận thông tin. D. Xử lý thông tin. Câu 9. Máy tìm kiếm phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay là: A. Google. B. Yahoo. C. CocCoc. D. Bing. Câu 10. Trình duyệt Web là: A. Phần mềm để truy cập và xem nội dung các trang web trên Internet. B. Là trang văn bản đặc biệt, tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau. C. Tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ. D. Phần mềm hiển thị thông tin dưới dạng các trang liên kết. Câu 11. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử? A. www.nxbgd.vn B. thu_hoai.432yahoo.com C. Hoangth&hotmail.com D. [email protected] Câu 12. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận và tính không chủ sở hữu là các đặc điểm chính của mạng nào? A. Mạng cục bộ. B. Mạng có dây. C. Mạng Internet. D. Mạng không dây. Câu 13. Để truy cập thông tin trên các website cần phải có: A. Phần mềm trình duyệt Web. B. Địa chỉ các Website. C. Máy tính có kết nối Internet. D. Phần mềm tìm kiếm thông tin. Câu 14. Theo quy định của Google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì A. không được phép sử dụng gmail. B. chỉ được sử dụng tài khoản của người thân. C. cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ. D. cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học. Mã đề 102 Trang 1/2 Câu 15. Một hoặc nhiều trang Web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ tạo thành A. website. B. địa chỉ của Website. C. địa chỉ của trang chủ. D. trang chủ. Câu 16. Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về từ khóa? A. Từ khóa là tập hợp các từ, cụm từ mà máy tìm kiếm quy định từ trước. B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (“”) để thu hẹp phạm vi tìm kiếm. C. Từ khóa là một từ, cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm. D. Để tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác cần lựa chọn từ khóa phù hợp. Câu 17. Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là A. danh sách liên kết dạng siêu văn bản. B. danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa. C. danh sách các địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm. D. nội dung thông tin cần tìm trên một trang web. Câu 18. WWW là viết tắt của? A. World Wide Web. B. Wide Web World. C. Web Wide World. D. World Web Wide. Câu 19. Internet là mạng kết nối A. hai máy tính với nhau. B. các mạng máy tính trên khắp thế giới. C. các máy tính trong một tòa nhà. D. các máy tính trong một quốc gia. Câu 20. Để tìm kiếm tài liệu về “Máy tìm kiếm” trong chương trình môn tin học 6, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Máy tìm kiếm tin học 6. B. “Máy tìm kiếm Tin học 6”. C. Máy tìm kiếm. D. “Máy tìm kiếm” + “tin học 6”. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). Mạng không dây ngày càng phát triển và đang dần thay thế mạng có dây. Em hãy lấy 4 ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? Câu 22 (2,0 điểm). Khoa muốn truy cập vào trang Web có địa chỉ để ôn luyện chuẩn bị cho kiểm tra cuối học kì 1 nhưng không biết cách truy cập, em hãy nêu các bước hướng dẫn bạn Khoa. Câu 23 (1,0 điểm). Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân? ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 2/2

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_tin_hoc_6_ma_de_602_nam_hoc_2023_2024_p.docx
  • docxHDC Tin học 6_Chuẩn.docx
Giáo án liên quan