Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Mã đề 601 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Mã đề 601 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 Phút
(Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 601
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1. Theo quy định của Google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì
A. không được phép sử dụng gmail.
B. cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.
C. chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.
D. cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học.
Câu 2. Mạng Internet KHÔNG cung cấp dịch vụ nào?
A. Tra cứu thông tin. B. Buôn bán.
C. Chuyển phát nhanh. D. Y tế.
Câu 3. Internet là mạng kết nối:
A. Các máy tính trong một quốc gia. C. Các mạng máy tính trên khắp thế giới.
B. Hai máy tính với nhau. D. Các máy tính trong một tòa nhà.
Câu 4. Một hoặc nhiều trang Web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ tạo thành
A. địa chỉ của trang chủ. B. trang chủ.
C. website. D. địa chỉ của Website.
Câu 5. Trong giờ học Tin học, cô giáo viết tên bài học lên bảng. Các chữ viết trên bảng đóng vai trò là
A. vật mang tin. B. thông tin và dữ liệu.
C. dữ liệu. D. thông tin.
Câu 6. Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về từ khóa?
A. Để tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác cần lựa chọn từ khóa phù hợp.
B. Từ khóa là tập hợp các từ, cụm từ mà máy tìm kiếm quy định từ trước.
C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (“”) để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
D. Từ khóa là một từ, cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm.
Câu 7. Phát biểu nào SAI khi nói về tầm quan trọng của thông tin?
A. Thiếu thông tin không gây ra hậu quả nghiêm trọng.
B. Mọi hoạt động của con người đều cần đến thông tin.
C. Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt.
D. Có khả năng làm thay đổi hành động của con người.
Câu 8. Máy tìm kiếm phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay là:
A. Google. B. CocCoc. C. Bing. D. Yahoo.
Câu 9. WWW là viết tắt của?
A. World Wide Web. B. Web Wide World.
C. World Web Wide. D. Wide Web World.
Câu 10. Máy tìm kiếm là
A. phần mềm quản lý thông tin trên Internet. C. một chương trình bảo vệ máy tính.
B. một Website đặc biệt. D. một trình duyệt Web.
Câu 11. Trình duyệt Web là:
A. Phần mềm hiển thị thông tin dưới dạng các trang liên kết.
B. Tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.
C. Phần mềm để truy cập và xem nội dung các trang web trên Internet.
D. Là trang văn bản đặc biệt, tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau.
Mã đề 101 Trang 1/2 Câu 12. Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ chuyển mạch. B. Máy tính. C. Đường truyền. D. Bộ chia.
Câu 13. Một GB có giá trị bằng nhiêu?
A. 1024KB. B. 1024TB. C. 1024MB. D. 1024B.
Câu 14. Để tìm kiếm tài liệu về “Máy tìm kiếm” trong chương trình môn tin học 6, em sử dụng từ khóa
nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. “Máy tìm kiếm Tin học 6”. B. Máy tìm kiếm tin học 6.
C. “Máy tìm kiếm” + “tin học 6”. D. Máy tìm kiếm.
Câu 15. Đâu là địa chỉ của một loại máy tìm kiếm?
A. www.dantri.com.vn. B. www.bing.com.
C. www.vietnamnet.vn. D. www.quantrimang.com.
Câu 16. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận và tính không chủ sở hữu là các đặc điểm chính của
mạng nào?
A. Mạng có dây. B. Mạng không dây. C. Mạng cục bộ. D. Mạng Internet.
Câu 17. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn B. thu_hoai.432yahoo.com
C. Hoangth&hotmail.com D. [email protected]
Câu 18. Các giác quan của con người đảm nhiệm quá trình nào trong hoạt động xử lý thông tin?
A. Truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin.
C. Xử lý thông tin. D. Lưu trữ thông tin.
Câu 19. Để truy cập thông tin trên các website cần phải có
A. địa chỉ các Website. B. phần mềm tìm kiếm thông tin.
C. máy tính có kết nối Internet. D. phần mềm trình duyệt Web.
Câu 20. Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là
A. danh sách các địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.
B. danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.
C. danh sách liên kết dạng siêu văn bản.
D. nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.
II. TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 21 (2,0 điểm). Mạng không dây ngày càng phát triển và đang dần thay thế mạng có dây. Em
hãy lấy 4 ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
Câu 22 (2,0 điểm). Khoa muốn truy cập vào trang Web có địa chỉ
để ôn luyện chuẩn bị cho kiểm tra cuối học kì 1 nhưng không
biết cách truy cập, em hãy nêu các bước hướng dẫn bạn Khoa.
Câu 23 (1,0 điểm). Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân?
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang 2/2
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_tin_hoc_6_ma_de_601_nam_hoc_2023_2024_p.docx
HDC Tin học 6_Chuẩn.docx



