Đề kiểm tra học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 602 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 602 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
-------------------- NĂM HỌC 2023 - 2024
(Đề thi có 02 trang) MÔN: KHTN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 602
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1. Phương pháp để tách riêng hỗn hợp gồm dầu ăn và nước là
A. Lọc. B. Cô cạn. C. Chiết. D. Lắng, gạn.
Câu 2. Sinh vật là những
A. Vật sống C. cVừa là vật sống, vừa là vật không sống
B. Vật không sống D. Vật chất
Câu 3. Điều kiện tồn tại của vật nào dưới đây có nhiều sai khác so với những vật còn lại ?
A. Cây nhãn B. Cây na C. Cây kim D. Cây cau
Câu 4. Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt (Celsius), nhiệt độ của nước đá đang tan là
A. 0oC. B. 100oC. C. 32oC. D. 0oF.
Câu 5. Nhũ tương là
A. Hỗn hợp không đồng nhất của hai chất lỏng.
B. Hỗn hợp không đồng nhất của hai chất rắn.
C. Hỗn hợp đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.
D. Hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng.
Câu 6. Chất tinh khiết là
A. Nước muối. B. Nước lọc. C. Nước cất. D. Nước khoáng.
Câu 7. Khi đun nước cho đến khi nước sôi mà vẫn tiếp tục đun thì nhiệt độ của nước
A. tiếp tục tăng lên. B. giảm dần sau đó tăng dần.
C. giảm dần. D. không thay đổi.
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của oxygen?
A. Oxygen là chất khí. B. Tan nhiều trong nước.
C. Nặng hơn không khí. D. Oxygen không màu, không mùi.
Câu 9. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Máy tính B. Kính mắt
C. Điện thoại di động D. Cây cà chua
Câu 10. Có thể quan sát trùng roi và vi khuẩn bằng gì?
A. Mắt thường B. Kính hiển vi C. Kính lúp D. Kính viễn vọng
Câu 11. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là nhiệm vụ của phân loại thế giới sống:
1- Biết được đặc điểm tế bào của sinh vật
2- phát hiện, mô tả đặc điểm của sinh vật
3- Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
4- Sắp xếp sinh vật vào hệ thống sinh giới.
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 12. Quá trình sinh trưởng của sinh vật là
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường
B. Quá trình loại bỏ các chất thải
C. Quá trình tạo ra con non
D. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước
Câu 13. Tại sao cần phân loại thế giới sông:
A. Biết được đặc điểm sinh vật đó B. Biết được lợi ích của sinh vật đó
C. Gọi đúng tên sinh vật. D. Để xác định sinh vật sống ở đâu
Câu 14. Hiện nay, các nhà khoa học đã phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ thấp đến cao theo
thứ tự như thế nào?
Mã đề 602 Trang 1/2 A. Ngành - Chi - Bộ - Họ - Lớp - Loài. B. Ngành - Bộ - Lớp - Họ - Chi - Loài.
C. Ngành - Lớp - Bộ - Chi - Họ - Loài. D. Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài.
Câu 15. Chức năng của thành tế bào của vi khuẩn
A. Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B. Bảo vệ tế bào khỏi những tác nhân bên ngoài
C. Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 16. Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là
A. Tế bào. B. cơ quan. C. cơ thể. D. hệ cơ quan.
Câu 17. Cấu tạo vi khuẩn không có thành phần nào dưới đây?
A. Lục lạp. B. Thành tế bào. C. Một số có roi. D. Chất tế bào.
Câu 18. Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để
A. đặt vật đo đúng cách. B. lựa chọn thước đo phù hợp.
C. đọc kết quả đo chính xác. D. đặt mắt nhìn đúng cách.
Câu 19. Cơ thể thực vật được cấu tạo từ các tế bào
A. Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn
B. cTế bào biểu bì, tế bào thần kinh
C. Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào cơ
D. Tế bào thần kinh, tế bào cơ, tế bào hồng cầu..
Câu 20. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành ?
A. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
B. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Chức năng của tế bào đối với cơ thể sống:
b. Bằng mắt thường, chúng ta có thể dễ dàng nhìn thấy con ếch. Tuy nhiên, chúng ta chỉ có thể nhìn
thấy con trùng amip dưới kính hiển vi. Điều này có liên quan gì đến số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể
các con vật đó không?
Câu 2. (1,5 điểm)
a. Cho hình vẽ sau:
Hãy cho biết số (1), (2), (3), (4),
(5) trong hình là gì?
b. Hãy cho biết ủ sữa chua cần bao
nhiêu thời gian, hãy giải thích?
Câu 3. (0,75 điểm): Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp ta có thể sử dụng những cách nào?
Câu 4. (0,75 điểm): Dùng bình chia độ (ống đong) để đo thể tích một chất lỏng (hình
bên). Đổ chất lỏng vào bình thấy mực chất lỏng vượt quá vạch 30 của bình 4 vạch chia.
Em hãy cho biết :
a) Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia độ đã sử dụng.
b) Thể tích chất lỏng đã được đổ vào bình chia độ là bao nhiêu ?
------ HẾT ------
Mã đề 602 Trang 2/2
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_6_ma_de_602_nam_hoc_2.docx
HDC KHTN 6.docx



