Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề: KHTN802 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận)

docx10 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Mã đề: KHTN802 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN KHTN LỚP 8 I) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: tuần 10, khi kết thúc Tiết 32. - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 24% Nhận biết; 62% Thông hiểu; 14% Vận dụng; 0% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 25 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 11 câu, Vận dụng: 2 câu) - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm, Thông hiểu: 4 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận dụng cao: 0điểm) MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề (Bài) Số ý Số câu Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số tự trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mở đầu (Sử dụng một số hoá chất, thiết bị cơ bản trong phòng 2 2 thí nghiệm) Phản ứng hoá học 1 2 3 Mol và tỉ khối chất khí 1 4 1 6 Dung dịch và nồng độ 3 1 1 1 1 5 Định luật bảo toàn khối lượng và 1 4 2 4 3 phương trình hoá học Tính theo phương trình hoá học 1 1 2 Tốc độ phản ứng và chất xúc tác 2 2 Acid 2 2 Base. Thang pH 2 2 Số ý TL/ Số câu TN 12 7 11 1 2 10,00 Điểm số 2,4 4 2,2 1 0,4 10 II) Bản đặc tả Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Mức Nội dung Đơn vị Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN độ kiến thức (Số (Số (Ý (Câu ý) câu) số) số) Sử dụng Nhận - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong Mở đầu một số biết môn Khoa học tự nhiên 8. 2 C1 hoá chất, - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những C2 thiết bị cơ hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). bản trong - Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên phòng thí 8. nghiệm Thông - Trình bày được cách sử dụng điện an toàn. hiểu Biến đổi Nhận Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. 1 C3 Phản vật lí và biết ứng hoá biến đổi Thông Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được học hoá học hiểu ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. Phản ứng Nhận - Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. hoá học biết - Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm Thông - Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và hiểu biến đổi hoá học. 2 C4 - Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học C5 xảy ra. Năng Nhận Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. lượng biết Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt trong các (đốt cháy than, phản ứng xăng, dầu). hoá học Thông Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. hiểu Định luật Nhận Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. 1 C17 Định luật bảo toàn biết BTKL và khối Thông Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng 1 C18 PTHH lượng hiểu hoá học, khối lượng được bảo toàn. Phương Nhận Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập trình hoá biết phương trình hoá học. học Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. Thông - Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình 4 1 26- C19 hiểu hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học a,b, cụ thể. c,d Mol và tỉ Nhận - Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). Mol và tỉ khối của biết - Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối 2 C6 khối chất chất khí của chất khí. C9 khí - Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C Thông - So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa 2 C10 hiểu vào công thức tính tỉ khối. C11 Vận - Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol dụng (n) và khối lượng (m) 2 C7 - Sử dụng được công thức n(mol) để chuyển đổi giữa số mol và C8 thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C. Tính theo Nhận - Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng Tính phương biết theo trình hoá Thông - Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số 1 28 phương học hiểu mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C. trình hoá Vận - Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản 1 29 học dụng phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế. Nồng độ Nhận Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã C12 Dung dung dịch biết tan trong nhau. 3 C13 dịch và Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ C14 nồng độ phần trăm, nồng độ mol. Thông Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công 2 2 27- C15 hiểu thức. a,b C16 Vận Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng dụng độ cho trước. Tốc độ Tốc độ Vận Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: phản phản ứng dụng + So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; 2 C21 ứng và và chất + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng. C22 chất xúc xúc tác tác Acid Nhận Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+). 2 C20 Acid (axit) biết Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng C23 (HCl, H2SO4, CH3COOH). Thông - Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi hiểu màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid. Base Nhận Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). 1 C24 Base. (bazơ) biết Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. Thang Thông Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại pH hiểu kiềm hoặc base không tan. Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base. Thang đo Nhận - Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base 1 C25 pH biết của dung dịch. Thông - Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) hiểu một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...). Vận Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. dụng PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề: KHTN801 MÔN KHTN LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Ne = 20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 diểm) Câu 1: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống? A. 1/2. B. 1/3. C. 1/4. D. 1/5. Câu 2: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng? A. Kẹp gỗ. B. Thìa thuỷ tinh. C. Kẹp sắt. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 3: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi A. từ chất rắn sang chất khí.B. từ chất khí sang chất lỏng. C. từ chất này thành chất khác.D. từ chất lỏng sang chất khí. Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? A. Có chất kết tủa (chất không tan).B. Có chất khí thoát ra (sủi bọt). C. Có sự thay đổi màu sắc. D. Một trong số các dấu hiệu trên. Câu 5: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ..(1).., lượng sản phẩm ..(2).. A. (1) tăng dần, (2) giảm dần. B. (1) giảm dần, (2) tăng dần. C. (1) tăng dần, (2) tăng dần. D. (1) giảm dần, (2)giảm dần. Câu 6: Công thức đúng chuyển đổi giữa lượng chất (số mol) và khối lượng chất là n A. m = n.M .B. M = n.m . C. M = . D. M.m.n = 1. m Câu 7: Số phân tử NH3 có trong 0,2 mol NH3 là A. 1,2044.1024 phân tử. B. 6,022.1023 phân tử. C. 1,2044.1023 phân tử. D. 1,2044.10-23 phân tử. Câu 8: Biết khối lượng mol của hợp chất R2SO4 là 174 g/mol. Khối lượng mol của R là A. 24 g/mol. B. 40 g/mol. C. 39 g/mol. D. 78 g/mol. Câu 9: Công thức chuyển đổi từ số mol sang thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn là A. V = n.24,79 . B. V = n.22,4 . C. V = n.M . D. V = n.m . Câu 10. Tỉ khối của khí H2S đối với không khí là A. 1,06.B. 1,21.C. 1,17.D. 1,01. Câu 11. Khí A có tỉ khối đối với khí Oxygen (O2) là 1,375. Khí A là A. CO2.B. CO.C. NO. D. NO 2. Câu 12: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 13: Độ tan (S) của một chất được xác định theo công thức m m n m A. S ct .100 . B. S ct .100 .C. S . D. S ct . m dm m dd V M Câu 14: Dung dịch là A. hỗn hợp đồng nhất của chất rắn với chất lỏng. B. hỗn hợp của chất khí trong chất lỏng. C. hỗn hợp của dung môi và chất tan. D. hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan. Câu 15: Cách làm nào sau đây là đúng để có được dung dịch NaOH 10%? A. Hòa tan 20 gam NaOH trong 80 gam nước. B. Hòa tan 20 gam NaOH trong 180 gam nước. C. Hòa tan 9 gam NaOH trong 100 gam nước. D. Hòa tan 10 gam NaOH trong 100 gam nước. Câu 16: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,4M. D. 0,5M. 0 Câu 17: Công thức khối lượng viết cho phản ứng X t Y + Z là A. mX m Y mZ . B. mX m Y mZ 1. C. mX m Y mZ . D. mX m Y mZ . Câu 18: Đốt cháy 3,6 gam Mg trong khí O2 thì thu được 6,0 gam MgO. Giá trị của m là A. 3,2 gam.B. 1,6 gam.C. 2,4 gam.D. 3,6 gam. Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: K + O2  K2O. Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là A. 2; 1; 1. B. 4 ; 1 ; 2.C. 2; 1; 2. D. 4; 2; 2. Câu 20: Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu A. xanh. B. tím. C. đỏ. D. vàng. Câu 21: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 22: Chất xúc tác là A. chất làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng. B. chất làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng. C. chất làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng. D. chất làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng. Câu 23: Cho các chất: H2SO4, MgSO4, NaCl, NaOH, HCl. Số chất thuộc loại acid là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Nhóm gồm các chất đều thuộc loại base là A. Cu(OH)2; NaOH. B. CaO; H2SO4 . C. H3PO4; HNO3. D. SO2; KOH Câu 25: Phát biểu sai là. A. Môi trường kiềm có pH > 7. B. Môi trường kiềm có pH < 7. C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường acid có pH < 7. B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 26. (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học từ sơ đồ phản ứng sau: a) K + O2 ---> K2O b) Na2O + H2O ---> NaOH c) Al(OH)3 + HCl ---> AlCl3 + H2O d) KClO3 ---> KCl + O2 o Câu 27. (1,0 điểm): Ở 20 C, khi hoà tan hoàn toàn 25,2 gam KNO3 trong 80 gam nước thì thu được dung dịch bão hoà. o a) Tính độ tan của KNO3 trong nước ở 20 C. o b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 bão hoà ở 20 C. Câu 28 (2,0 điểm): Cho 13 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl tạo thành ZnCl2 và khí H2. a) Lập PTHH của phản ứng. o b) Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện 25 C và 1 bar. Câu 29 (1,0 điểm): Phân huỷ 0,3 mol Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thì thu được 20,4 gam Fe2O3 và nước. Cho biết phản ứng phân huỷ xảy ra là: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O Tính hiệu suất của phản ứng. ----------- HẾT ---------- PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề: KHTN802 MÔN KHTN LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Ne = 20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 diểm) Câu 1: Cách làm nào sau đây là đúng để có được dung dịch NaOH 10%? A. Hòa tan 20 gam NaOH trong 80 gam nước. B. Hòa tan 10 gam NaOH trong 100 gam nước. C. Hòa tan 9 gam NaOH trong 100 gam nước. D. Hòa tan 20 gam NaOH trong 180 gam nước. Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là A. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.B. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 3: Chất xúc tác là A. chất làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng. B. chất làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng. C. chất làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng. D. chất làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng. Câu 4: Cho các chất: H2SO4, MgSO4, NaCl, NaOH, HCl. Số chất thuộc loại acid là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5: Số phân tử NH3 có trong 0,2 mol NH3 là A. 1,2044.1023 phân tử. B. 6,022.1023 phân tử. C. 1,2044.1024 phân tử. D. 1,2044.10-23 phân tử. Câu 6: Nhóm gồm các chất đều thuộc loại base là A. H3PO4; HNO3. B. CaO; H2SO4 . C. Cu(OH)2; NaOH. D. SO2; KOH Câu 7. Khí A có tỉ khối đối với khí Oxygen (O2) là 1,375. Khí A là A. CO.B. CO 2.C. NO 2.D. NO. Câu 8: Phát biểu sai là. A. Môi trường kiềm có pH > 7. B. Môi trường acid có pH < 7. C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường kiềm có pH < 7. Câu 9: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống? A. 1/2. B. 1/3. C. 1/4. D. 1/5. Câu 10: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? A. Có chất kết tủa (chất không tan).B. Có chất khí thoát ra (sủi bọt). C. Có sự thay đổi màu sắc. D. Một trong số các dấu hiệu trên. Câu 11. Tỉ khối của khí H2S đối với không khí là A. 1,17.B. 1,21.C. 1,06.D. 1,01. Câu 12: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ..(1).., lượng sản phẩm ..(2).. A. (1) tăng dần, (2) giảm dần. B. (1) giảm dần, (2) tăng dần. C. (1) tăng dần, (2) tăng dần. D. (1) giảm dần, (2)giảm dần. 0 Câu 13: Công thức khối lượng viết cho phản ứng X t Y + Z là A. mX m Y mZ . B. mX m Y mZ 1. C. mX m Y mZ . D. mX m Y mZ . Câu 14: Công thức đúng chuyển đổi giữa lượng chất (số mol) và khối lượng chất là n A. m = n.M .B. M = n.m . C. M = . D. M.m.n = 1. m Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: K + O2  K2O. Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là A. 2; 1; 1.B. 4; 2; 2.C. 2; 1; 2. D. 4 ; 1 ; 2. Câu 16: Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu A. xanh. B. đỏ. C. tím.D. vàng. Câu 17: Biết khối lượng mol của hợp chất R2SO4 là 174 g/mol. Khối lượng mol của R là A. 24 g/mol. B. 40 g/mol. C. 39 g/mol. D. 78 g/mol. Câu 18: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là A. 0,5M.B. 0,3M. C. 0,4M. D. 0,2M. Câu 19: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng? A. Kẹp gỗ. B. Ống hút nhỏ giọt.C. Kẹp sắt. D. Thìa thuỷ tinh. Câu 20: Công thức chuyển đổi từ số mol sang thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn là A. V = n.24,79 . B. V = n.22,4 . C. V = n.M . D. V = n.m . Câu 21: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. C. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 22: Đốt cháy 3,6 gam Mg trong khí O2 thì thu được 6,0 gam MgO. Giá trị của m là A. 3,2 gam.B. 1,6 gam.C. 3,6 gam.D. 2,4 gam. Câu 23: Độ tan (S) của một chất được xác định theo công thức m m n m A. S ct .100 . B. S ct .100 .C. S . D. S ct . m dm m dd V M Câu 24: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi A. từ chất này thành chất khác.B. từ chất khí sang chất lỏng. C. từ chất rắn sang chất khí.D. từ chất lỏng sang chất khí. Câu 25: Dung dịch là A. hỗn hợp đồng nhất của chất rắn với chất lỏng. B. hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan. C. hỗn hợp của dung môi và chất tan. D. hỗn hợp của chất khí trong chất lỏng. B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 26. (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học từ sơ đồ phản ứng sau: a) K + O2 ---> K2O b) Na2O + H2O ---> NaOH c) Al(OH)3 + HCl ---> AlCl3 + H2O d) KClO3 ---> KCl + O2 o Câu 27. (1,0 điểm): Ở 20 C, khi hoà tan hoàn toàn 25,2 gam KNO3 trong 80 gam nước thì thu được dung dịch bão hoà. o a) Tính độ tan của KNO3 trong nước ở 20 C. o b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 bão hoà ở 20 C. Câu 28 (2,0 điểm): Cho 13 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl tạo thành ZnCl2 và khí H2. a) Lập PTHH của phản ứng. o b) Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện 25 C và 1 bar. Câu 29 (1,0 điểm): Phân huỷ 0,3 mol Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thì thu được 20,4 gam Fe2O3 và nước. Cho biết phản ứng phân huỷ xảy ra là: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O Tính hiệu suất của phản ứng. ----------- HẾT ---------- PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: KHTN LỚP 8 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,2 điểm. Mã: KHTN801 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ĐA B D C D B A C C A C A B A Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA D B D D C B C A D B A B Mã: KHTN802 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ĐA D B A C A C B D B D A B C Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA A D B C A B A C D A A B B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 26 Lập phương trình hoá học (1,0 đ) a) 4K + O2 → 2K2O Mỗi b) Na2O + H2O → 2NaOH PTHH c) 2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O đúng cho d) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 0,25 điểm o Câu 27 a) Tính độ tan của KNO3 trong nước ở 20 C. (1,0 đ) m ct 25, 2 S .100 .100 31,5 (g) 0,5đ m dm 80 o b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 bão hoà ở 20 C. m 25, 2 C% ct .100 .100 23,95 (%) 0,5đ m dd 80 25, 2 Câu 28 a) PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. 0,5đ (2,0 đ) 13 b) Số mol Zn phản ứng là: n 0, 2 (mol) Zn 65 0,5đ Theo PTHH: n n 0, 2 (mol) 0,5đ H 2 Zn Thể tích khí H2 thu được là: 0,5đ V n .24, 79 0, 2.24, 79 4,958(L) H2 H2 Câu 29 PTHH: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O 0,25đ (1,0 đ) 1 1 0,25đ Theo PTHH: n n .0,3 0,15 (mol) Fe2O3 2 Fe(OH )3 2 Khối lượng Fe2O3 thu được theo PTHH là: 0,25đ m n .M 0,15.160 24 (gam) Fe2O3 Fe2O3 Fe2O3 Vì khối lượng Fe2O3 thực tế thu được là 20,4 gam. Hiệu suất phản ứng phân huỷ là: m 20, 4 0,25đ H TT .100 .100 85 (%) m LT 24

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_8_ma_de_khtn802.docx
Giáo án liên quan