Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án (Bản Word)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ lớp 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án (Bản Word), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17
câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
111 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Nhận biết
C1: Nhận biết cách tạo ra các khổ giấy chính từ khổ A0.
Tiêu chuẩn trình 3 NLC (C1,
1 Vẽ kĩ thuật C3: Nhận biết quan hệ chiều rộng giữa nét mảnh và nét đậm. - - -
bày bản vẽ kĩ thuật C3, C4)
C4: Nhận biết ba thành phần của một kích thước.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Thông hiểu
Tiêu chuẩn trình
1 Vẽ kĩ thuật C2: Tính độ dài trên bản vẽ theo tỉ lệ thu nhỏ từ kích thước thật. - 1 NLC (C2) - -
bày bản vẽ kĩ thuật
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Nhận biết
Phương pháp các C13a: Nhận biết cách mở mặt phẳng hình chiếu bằng.
2 Đ/S (C13a,
2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C13b: Nhận biết cách mở mặt phẳng hình chiếu cạnh. - - -
C13b)
góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Thông hiểu
C13c: Suy ra hệ quả của chiều mở mặt phẳng hình chiếu cạnh đối
Phương pháp các với vị trí hình chiếu cạnh.
2 Đ/S (C13c,
2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C13d: Đối chiếu kích thước tương ứng giữa hình chiếu bằng và - - -
C13d)
góc hình chiếu cạnh.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Nhận biết
Hình chiếu vuông
C5: Nhận biết hình hộp chữ nhật từ đặc điểm các mặt bao.
3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa 1 NLC (C5) - - -
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
diện
biểu diễn
112 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Thông hiểu
Hình chiếu vuông C6: Xác định hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều khi
3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa đặt khác cách đặt đã học. - 1 NLC (C6) - -
diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Nhận biết
Hình chiếu vuông C7: Nhận biết các khối tròn xoay thường gặp.
2 NLC (C7,
4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C8: Nhận biết hình chiếu cạnh của hình nón đặt như đã học. - - -
C8)
xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Thông hiểu
Hình chiếu vuông C9: Xác định hình chiếu cạnh của đồ vật ghép trụ - nón khi đặt
4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn nằm. - 1 NLC (C9) - -
xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Nhận biết
C14a: Đọc hình vẽ vật thể để phân tích vật thể thành các khối đơn
Vẽ hình chiếu giản.
2 Đ/S (C14a,
5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C14b: Nhận biết bước thứ hai khi vẽ hình chiếu vuông góc của - - -
C14b)
thể đơn giản vật thể đơn giản.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Thông hiểu
C14c: Xác định hình chiếu thể hiện mặt dốc của vật thể ghép theo
Vẽ hình chiếu hướng của mặt dốc.
2 Đ/S (C14c,
5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C14d: Đối chiếu hình vẽ vật thể với hình chiếu bằng của phần - - -
C14d)
thể đơn giản lăng trụ.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
113 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Vận dụng
C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có rãnh ở
Vẽ hình chiếu mặt đáy theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
2 TL (C15a,
5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - -
C15b)
thể đơn giản theo quy định.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Nhận biết
C16a: Đọc vật liệu, tỉ lệ ở khung tên và tên gọi các hình chiếu của
6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết 1 TL (C16a) - - -
bản vẽ chi tiết.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Thông hiểu
C16b: Đối chiếu hai hình chiếu để mô tả hình dạng chi tiết và xác
6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - 1 TL (C16b) - -
định kích thước các phần.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Vận dụng cao
C17: Dựng lại chi tiết từ hai hình chiếu, xác định các kích thước
6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - - - 1 TL (C17)
còn thiếu để đủ chế tạo và chọn hình chiếu ghi chúng.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Nhận biết
C10: Nhận biết trình tự đọc bản vẽ lắp. 2 NLC (C10,
7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - - -
C11: Nhận biết kích thước lắp ráp trên bản vẽ lắp. C11)
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Thông hiểu
C12: Liên hệ bảng kê với hình biểu diễn để xác định vị trí một chi 1 NLC
7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp - - -
tiết trên bản vẽ lắp. (C12)
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
114 Biên soạn: BaiGiangDienTu.vn
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 10 Môn: Công nghệ - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã
được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Các khổ giấy chính A1, A2, A3, A4 được tạo ra từ khổ A0 như thế nào?
A. Chia khổ A0 thành bốn phần bằng nhau B. Chia đôi liên tiếp: A0 thành hai tờ A1,
được khổ A1 A1 thành hai tờ A2, cứ thế đến A4
C. Bớt mỗi cạnh khổ A0 đi 100 mm được D. Ghép hai tờ khổ A0 được khổ A1
khổ A1
Câu 2. (0,25 điểm) Bạn Tuấn vẽ một chiếc thang dài 2 600 mm theo tỉ lệ 1:20. Trên bản vẽ,
chiều dài của chiếc thang là
A. 2 600 mm B. 260 mm
C. 52 000 mm D. 130 mm
Câu 3. (0,25 điểm) Theo tiêu chuẩn, chiều rộng nét mảnh thường lấy
A. bằng một nửa nét đậm B. bằng nét đậm
C. gấp đôi nét đậm D. bằng một phần ba nét đậm
Câu 4. (0,25 điểm) Một kích thước ghi trên bản vẽ kĩ thuật thường gồm ba thành phần nào?
A. Đường kích thước, đường tâm, đơn vị đo B. Đường gióng, mũi tên, tỉ lệ bản vẽ
C. Đường kích thước, đường gióng, giá trị D. Đường bao thấy, đường gióng, giá trị
kích thước kích thước
Câu 5. (0,25 điểm) Viên gạch đặc có hai đáy là hai hình chữ nhật bằng nhau, bốn mặt bên
là hình chữ nhật. Viên gạch có dạng khối nào?
A. Hình lăng trụ tam giác đều B. Hình chóp tứ giác đều
C. Hình trụ D. Hình hộp chữ nhật
Câu 6. (0,25 điểm) Một hình lăng trụ tam giác đều dựng đứng trên một đáy, một mặt bên ở
phía trước, song song với mặt phẳng hình chiếu đứng. Hình chiếu đứng của lăng trụ có dạng
A. Tam giác đều B. Hình chữ nhật có một nét đứt thẳng đứng
ở giữa
C. Hình chữ nhật có một nét liền thẳng D. Hình chữ nhật không có nét ở giữa
đứng ở giữa
115
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2026_2027.docx



