Đề kiểm tra đánh giá giáo viên Sinh học

docx22 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề kiểm tra đánh giá giáo viên Sinh học, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN MÔN : SINH HỌC I. Mức độ nhận biết (53 câu) Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ? A. Tế bào mô phân sinh ngọn. B. Tế bào sợi gai. C. Tế bào thịt quả cà chua. D. Tế bào tép bưởi. Câu 2. Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ? A. Chất tế bào. B. Vách tế bào. C. Nhân. D. Màng sinh chất. Câu 3. Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ? A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản. B. Trao đổi chất. C. Sinh sản. D. Cảm ứng. Câu 4. Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ? A. 32 tế bào. B. 4 tế bào. C. 8 tế bào. D. 16 tế bào. Câu 5. Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ? A. Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB. B. Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình. C. Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia. D. Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng. Câu 6. Nhận xét nào dưới đây là đúng. A. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. B. Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng. C. Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể. D. Tất cả đáp án trên đúng. Câu 7. Kích thước trung bình của tế bào khoảng. A. 0,5 – 100 micromet. B. 0,5 – 10 micromet. C. 10 – 100 micromet. D. 1 – 100 micromet. Câu 8. Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau? A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng. B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết. C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng. D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật. Câu 9. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra A. 3 tế bào con. B. 6 tế bào con. C. 8 tế bào con. D. 12 tế bào con. Câu 10. Tế bào chất tồn tại dạng A. chất keo lỏng. B. dung dịch trong suốt. C. màu xanh. D. dung dịch không màu. Câu 11. Chức năng của lục lạp là A. kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào. B. có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ. C. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng. Câu 12. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây? A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào. B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ. C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng. Câu 13. Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả? A. Trùng biến hình và trùng roi xanh. B. Trùng roi xanh và trùng giày. C. Trùng giày và trùng kiết lị. D. Trùng biến hình và trùng kiết lị Câu 14. Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng: A. tự dưỡng. B. dị dưỡng. C. kí sinh. D. cộng sinh. Câu 15. Động vật trung gian gây bệnh sốt rét cho con người là gì? A. Ruồi.B. Muỗi Anôphen.C. Chuột.D. Gián. Câu 16. Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh? A. Bọ ngựa. B. Bọ rầy. C. Bọ chét. D. Rận. Câu 17. Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ? A. Đôi chân xúc giác. B. Núm tuyến tơ. C. Bốn đôi chân bò. D. Đôi kìm. Câu 18. Môi trường sống của thủy tức là gì? A. Nước ngọt. B. Nước mặn. C. Nước lợ.D. Trên cạn. Câu 19. Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng? A. 1000 trứng.B. 2000 trứng. C. 3000 trứng D. 4000 trứng. Câu 20. Loài động vật nào sau đây không thuộc ngành thân mềm? A. Trai.B. Rươi. C. Hến.D. Ốc. Câu 21. Cơ thể tôm có cấu tạo gồm mấy phần? A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng. B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng. C. Có 2 phần là thân và các chi. D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi. Câu 22. Thức ăn của châu chấu là gì? A. Thực vật.B. Động vật. C. Máu người.D. Mùn hữu cơ. Câu 23. Động vật nào sau đây di chuyển kiểu sâu đo? A Thuỷ tức. B. Giun nhiều tơ. C. Hải quỳ. D. San hô. Câu 24. Nơi kí sinh của giun đũa là: A. Ruột thẳng. B. Ruột non. C. Ruột ngang. D. Ruột già. Câu 25. Dơi ăn quả thuộc lớp: A. Lưỡng cư.B. Bò sát. C. Chim. D. Thú. Câu 26. Biện pháp tiêu diệt sinh vật gây hại nào dưới đây là biện pháp đấu tranh sinh học: A. dùng keo dính chuột. B. dùng mèo bắt chuột. C. bẫy chuột. D. thuốc diệt chuột. Câu 27. Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ? A. Hệ tiêu hóa. B. Hệ bài tiết. C. Hệ tuần hoàn. D. Hệ hô hấp. Câu 28. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ? A. 3 phần : đầu, thân và chân. B. 2 phần : đầu và thân. C. 3 phần : đầu, thân và các chi. D. 3 phần : đầu, cổ và thân. Câu 29. Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ? A. Hình thái. B. Tuổi thọ. C. Chức năng. D. Cấu tạo. Câu 30. Tế bào gồm có bao nhiêu bộ phận chính ? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 31. Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ? A. Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể. B. Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào. C. Tổng hợp prôtêin. D. Tham gia vào quá trình phân bào. Câu 32. Máu được xếp vào loại mô gì ? A. Mô thần kinh. B. Mô cơ. C. Mô liên kết. D. Mô biểu bì. Câu 33. Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ? A. Chỉ có một nhân. B. Có vân ngang. C. Gắn với xương. D. Hình thoi, nhọn hai đầu. Câu 34. Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ? A. Tất cả các phương án đưa ra. B. Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu. C. Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ. D. Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển. Câu 35. Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ? A. Xương đốt sống. B. Xương bả vai. C. Xương cánh chậu. D. Xương sọ. Câu 36. Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ? A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ. B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ. C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng. D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ. Câu 37. Chọn từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm trong câu sau : Mỗi là một tế bào cơ. A. bó cơ. B. tơ cơ. C. tiết cơ. D. sợi cơ. Câu 38. Trong cơ thể người, năng lượng cung cấp cho hoạt động co cơ chủ yếu đến từ đâu ? A. Từ sự ôxi hóa các chất dinh dưỡng. B. Từ quá trình khử các hợp chất hữu cơ. C. Từ sự tổng hợp vitamin và muối khoáng. D. Từ quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng. Câu 39. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ? A. 75%. B. 65%. C. 45%. D. 55%. Câu 40: Các đơn phân cấu trúc nên phân tử ADN là: A. T, X, A, G. B. T, A, C, X. C. A, T, U, G. D. A, U, G, X. Câu 41: Bộ ba nào dưới đây là tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã? A. UAA. B. UAG. C. UGA. D. AUG. Câu 42: Đơn phân cấu trúc lên phân tử protein là: A. A, T, G, X. B. U, A, G, X. C. axitamin. D. nucleotit. Câu 43: Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và qúa trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là: A. đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung. B. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của NST. C. đều có sự tham gia của enzim ADN polimeraza. D. đều diễn ra trên cả 2 mạch của gen. Câu 44: Trong các tế bào sau đây, tế bào có kiểu gen thuần chủng là: A. AaBbCCDD. B. AABbCCDD. C. AABBCCDD. D. AaBbCcDd. Câu 45: Khi quan sát 1 tế bào ta thấy các NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Vậy tế bào đó đang ở kì nào của quá trình nguyên phân? A. Kì trung gian. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì sau. Câu 46: Khi nói về cấu trúc không gian của phân tử ADN. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Phân tử ADN có cấu trúc 2 mạch, song song xoắn kép. B. Mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nul cao 34A0 . C. Các nul trên 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. D. A liên kết với T bằng 3 liên kết Hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết Hidro. Câu 47: Ở những loài sinh sản hữu tính, loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là: A. đột biến gen. B. đột biến NST. C. biến dị tổ hợp. D. thường biến. Câu 48: Trong quá trình nguyên phân, NST tự nhân đôi ở kì: A. kì trung gian. B. kì đầu. c. kì giữa. d. kì sau. Câu 49: Phương pháp nào dưới đây không áp dụng để nghiên cứu di truyền người? A. Nghiên cứu phả hệ. B. Lai phân tích. C. Nghiên cứu tế bào. D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh. Câu 50: Để nhân giống vô tính ở cây trồng người ta thường sử dụng mô giống lấy từ bộ phận nào của cây trong số các bộ phận sau: A. lá non. B. cành. C. rễ. D. vỏ. Câu 51: Cho các nhân tố sinh thái sau: Nhiệt độ, ánh sáng, cây xanh, kiến, độ ẩm, con sâu. Những nhân tố thuộc nhóm nhân tố vô sinh là: A. cây xanh, con kiến, con sâu. B. nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng. C. cây xanh, độ ẩm, ánh sáng. D. con kiến, con sâu, nhiệt độ. Câu 52: Cá rô phi có giới hạn nhiệt từ 5,60C đến 420C. Nhận định nào sau đây là sai? A. 420C là giới hạn trên. B. 420C là giói hạn dưới. C. 420C là điểm gây chết. D. 5,60C là điểm gây chết. Câu 53: Nhóm các tài nguyên nào sau đây thuộc dạng tài nguyên tái sinh? A. Rừng, biển, đất, nước. B. Rừng, năng lượng gió, cát. C. Con hổ, than đá, dầu mỏ. D. Ánh sáng, dầu mỏ, khí đốt. II. Mức độ thông hiểu ( 82 câu) Câu 54. Nhận xét nào dưới đây là sai? A. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. B. Một số hình dạng tế bào: hình cầu, hình que, nhiều cạnh, . C. Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng nhân. D. Thành phần làm cho tế bào thực vật khác động vật là bộ máy Gongi. Câu 55. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào? A. Hoa hồng. B. Hoa mai. C. Hoa hướng dương. D. Tảo lục. Câu 56. Chức năng bài tiết ở cơ thể là gì? A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường. B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước. C. Quá trình loại bỏ các chất thải. D. Quá trình lấy thức ăn và nước. Câu 57. Nhận xét nào dưới đây đúng. A. Cơ thể là cấp tổ chức cao có khả năng thực hiện đầy đủ quá trình sống cơ bản. B. Cơ thể đơn bào cấu tạo từ nhiều loại tế bào khác nhau. C. Cơ thể đa bào gồm các tế bào giống nhau về kích thước. D. Mọi cơ thể đều tạo nên các loại mô. Câu 58. Sinh vật nào dưới đây cấu tạo đa bào? Chọn câu sai. A. Cây quất. B. Con thỏ. C. Con người. D. Vi khuẩn lam Câu 59. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào? A. Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào. B. Có thể di chuyển được. C. Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ. D. Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn. Câu 60. Đâu là sinh vật đơn bào: A. Cây chuối. B. Trùng kiết lị. C. Cây hoa mai. D. Con mèo. Câu 61. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào? A. Có thể sinh sản. B. Có thể di chuyển. C. Có thể cảm ứng. D. Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể. Câu 62. Đâu là vật sống? A. Xe hơi. B. Hòn đá. C. Vi khuẩn lam. D. Cán chổi. Câu 63. Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng gọi là: A. tiêu hóa. B. hô hấp. C. bài tiết. D. sinh sản. Câu 64. Cơ thể con người có khoảng bao nhiều tế bào? A. 30 – 40 nghìn tỉ tế bào. B. 200 tế bào. C. 3 tỉ tế bào. D. 20 tỉ tế bào. Câu 65. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm. A. hệ rễ và hệ thân. B. hệ thân và hệ lá. C. hệ chồi và hệ rễ. D. hệ cơ và hệ thân. Câu 66. Đơn vị câu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là. A. tế bào. B. mô. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 67. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là. A. tế bào. B. mô. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 68. Mô nào dưới đây có ở thực vật? A. Mô phân sinh. B. Mô biểu bì. C. Mô cơ. D. Mô thần. Câu 69. Mô nào sau đây có ở thực vật? A. Mô cơ. B. Mô thần kinh. C. Mô dẫn. D. Mô biểu bì. Câu 70. Mô nào có ở động vật? A. Mô thần kinh. B. Mô cơ bản. C. Mô phân sinh. D. Mô dẫn. Câu 71. Mô nào có ở động vật? A. Mô cơ. B. Mô phân sinh. C. Mô biểu bì. D. Mô dẫn. Câu 72. Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta? (1) Gọi đúng tên sinh vật. (2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại. (3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn. (4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới. A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4). Câu 73. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A. Loài  Chi (giống)  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới. B. Chi (giống)  Loài  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới. C. Giới  Ngành  Lớp  Bộ  Họ  Chi (giống)  Loài. D. Loài  Chi (giống)  Bộ  Họ  Lớp  Ngành  Giới. Câu 74. Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai? A. Thân mềm. B. Hệ tiêu hóa phân hóa. C. Không có khoang áo. D. Không có xương sống. Câu 75. Cho các đặc điểm sau: 1. sống ở nước ngọt. 2. khả năng di chuyển chậm chạp. 3. ruột dạng túi. 4. có khoang áo phát triển. 5. kiểu vỏ xoắn ốc. Trai sông và ốc vặn giống nhau ở đặc điểm nào? A.1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 5. D. 1, 2, 4. Câu 76. Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai? A. Là động vật lưỡng tính. B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau. C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng. D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi. Câu 77. Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ? A. Ve bò. B. Nhện nhà. C. Bọ cạp. D. Cái ghẻ. Câu 78. Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội? A. ve sầu. B. dế. C. bọ ngựa. D. Ong Câu 79. Lợn gạo mang ấu trùng của: A. sán lá gan. B. sán lá máu C. sán dây. D. sán bã trầu. Câu 80. Giun đũa sống được trong ruột non người là do: A. có khả năng chui rúc B. có hệ tiêu hóa phân hóa C. có lớp vỏ cuticun D. cơ quan sinh sản phát triển. Câu 81. Các loài nào sau đây sinh sản bằng cách phân đôi? A. San hô, thuỷ tức. B. San hô, trùng biến hình . C. Trùng biến hình, trùng giày. D. Thuỷ tức, trùng roi. Câu 82. Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng? A. Di chuyển bằng cách quăng thân. B. Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè. C. Có khả năng di chuyển rất xa. D. Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày. Câu 83. Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là: A. phân đôi cơ thể và mọc chồi.B. tiếp hợp và phân đôi cơ thể. C. mọc chồi và tiếp hợp.D. ghép chồi và ghép cành. Câu 84. Thân chim hình thoi có tác dụng gì? A. Làm giảm lực cản không khí khi bay. C. Giúp chim bám chặt vào cành cây khi chim đậu. B. Giữ nhiệt và làm cho thân chim nhẹ. D. Phát huy tác dụng của các giác quan. Câu 85. Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm và nhẹ bởi vì: A. các ngón chân có vuốt. B. dưới các ngón chân có nệm thịt dày. C. các ngón chân có lông. D. dưới các chân có vuốt. Câu 86. Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì? A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng. B. Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt. C. Giúp lẩn tránh kẻ thù. D. Tránh mất nước cho cơ thể. Câu 87. Dựa vào sơ đồ cây phát sinh giới động vật sau, hãy cho biết: Trong các động vật sau, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với chim bồ câu nhất? A. Ốc sên.B. Châu chấu.C. Giun đất.D. Cá chép. Câu 88. Động vật có xương sống có hình thức sinh sản nào? A. Phân đôi. B. Vô tính. C. Hữu tính. D. Mọc chồi. Câu 89. Các nhóm động vật nào sau đây thuộc thiên địch? A. Cóc, mèo, cá cờ. B. Chuột, sâu, rắn. C. Mèo, muỗi, rắn. D. Chim sáo, cào cào, sâu. Câu 90. Nhóm thú biết bay là: A. dơi, gà, chim. B. sóc, cáo, chồn. C. dơi, sóc bay, chồn bay. D. chim, thỏ, dơi. Câu 91. Hệ tuần hoàn châu chấu thuộc dạng nào? A. Hệ tuần hoàn kín. B. Hệ tuần hoàn hở, tim hình ống nhiều ngăn. C. Tim hai ngăn, hai vòng tuần hoàn. D. Tim ba ngăn, hai vòng tuần hoàn. Câu 92. Đặc điểm sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh vì: A. Lông bơi phát triển B. Mắt phát triển C. Giác bám phát triển D. Ruột phân nhánh. Câu 93. Bộ lưỡng cư không đuôi có đặc điểm cơ bản là: A. thân dài, có đuôi. B. thân ngắn, không đuôi. C. thân ngắn, có đuôi. D. thân dài, giống giun. Câu 94. Để diệt loài ruồi gây loét da ở bò người ta dùng biện pháp nào? A. Dùng ong mắt đỏ. B. Tuyệt sản ruồi đực. C. Dùng vi khuẩn Myoma. D. Dùng bướm đêm. Câu 95. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ? A. Miễn dịch tự nhiên. B. Miễn dịch nhân tạo. C. Miễn dịch tập nhiễm. D. Miễn dịch bẩm sinh. Câu 96. Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ? A. 7 trường hợp. B. 6 trường hợp. C. 5 trường hợp. D. 4 trường hợp. Câu 97. Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 98. Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ? A. 0,6 giây. B. 0,4 giây. C. 0,5 giây. D. 0,3 giây. Câu 99. Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi: A. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg. B. huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg. C. huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg. D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg. Câu 100. Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có: A. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn. B. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn. C. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn. D. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn. Câu 101. Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ? A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic. B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi.. C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic. D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ.. Câu 102. Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ? A. Phế quản. B. Khí quản.. C. Thanh quản. D. Họng. Câu 103. Trung bình 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ? A. 150 ml. B. 200 ml. C. 100 ml. D. 50 ml. Câu 104. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng: A. dung tích sống của phổi. B. lượng khí cặn của phổi. C. khoảng chết trong đường dẫn khí. D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp. Câu 105. Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong? A. N2. B. CO. C. CO2. D. NO2. Câu 106. Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ? A. N2 . B. NO2 . C. CO. D. NO. Câu 107. Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn? A. Axit nuclêic. B. Lipit. C. Vitamin. D. Prôtêin. Câu 108. Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ? A. Tuyến tuỵ B. Tuyến vị. C. Tuyến ruột. D. Tuyến nước bọt. Câu 109. Nước bọt có pH khoảng: A. 5,2. B. 6,2. C. 7,2. D. 8,2. Câu 110. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ? A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại. B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày. C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.. D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl. Câu 111. Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ? A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày. B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột. C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi. D. Khi thức ăn chạm vào họng. Câu 112. Khi không có kích thích của thức ăn, cơ quan nào dưới đây không tiết ra dịch tiêu hoá? A. Tuyến nước bọt. B. Gan. C. Ruột non. D. Tuỵ Câu 113. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim? A. Tĩnh mạch chủ dưới. B. Tĩnh mạch cảnh trong C. Tĩnh mạch chủ trên. D. Tĩnh mạch cảnh ngoài. Câu 114. Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung: A. lưu huỳnh và phôtpho. B. magiê và sắt. C. canxi và fluo. D. canxi và phôtpho. Câu 115. Sự trao đổi chất ở người diễn ra ở mấy cấp độ ? A. 2 cấp độ. B. 3 cấp độ. C. 4 cấp độ. D. 5 cấp độ. Câu 116: Cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen? A. Aabb. B. AaBb C. AABb. D. aaBB Câu 117: Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích? A. P: Aabb x Aabb. B. AaBb x aabb. C. AABb x AABb. D. aaBB x AaBb. Câu 118: Trong quá trình tổng hợp ARN, nucleotit loại A của môi trường liên kết với nucleotit loại nào trên mạch gốc của AND? A. T. B. A. C. U. D. G. Câu 119: Cho bộ 3 nucleotit trên mARN là AUG. Trong quá trình tổng hợp chuỗi axitamin của phân tử Protein ARN vận chuyển sẽ vận chuyển axit amin mang bộ 3 đối mã với bộ 3 trên là: A. TAX. B. UAX. C. UAU. D. TAG. Câu 120: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”? A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. Câu 121: Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi ADN có nghĩa là: A. trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, mỗi phân tử gồm có 1 mạch là của ADN ban đầu và 1 mạch mới tổng hợp. B. sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của phân tử ADN theo 2 hướng và ngược chiều nhau. C. trong 2 phân tử ADN mới được hình thành, 1 phân tử giống với phân tử ADN mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi. D. 2 phân tử ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu. Câu 122: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Liên quan đến biến đổi một hoặc một số cặp nucleotit. B. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa. C. Xảy ra không theo hướng xác định nên không thể dự đoán được. D. Đa số tạo ra các gen trội và được biểu hiện ngay ra kiểu hình. Câu 123: Cơ thể lai F1 nào dưới đây thể hiện ưu thế lai rõ nhất? A. AabbCCdd. B. aaBBCcDd. C. AaBbCcDd. D. aaBbccDd. Câu 124: Nhận định nào dưới đây không phải là khó khăn khi nghiên cứu di truyền người? A. Người sinh sản muộn, đẻ ít con. B. Số lượng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng kích thước. C. Số lượng người trong quần thể người đông. D. Người không thể áp dụng phương pháp lai, gây đột biến. Câu 125: Hiện tượng con tắc kè hoa thay đổi màu sắc cơ thể khi thay đổi môi trường sống. Đây là hiện tượng A. đột biến gen. B. thường biến C. biến dị. D. đột biến NST. Câu 126: Ở người bệnh hoặc hội chứng nào dưới đây do đột biến số lượng NST ? A. Bạch tạng. B. Câm điếc bẩm sinh C. Ung thư máu D. Claiphento Câu 127: Người bị bệnh Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là: A. 44. B. 45. C. 46. D. 47. Câu 128: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể 1 thuộc loài này có bộ NST là A. 2n +1. B. 2n – 1. C. n -1. D. n +1. Câu 129: Dùng phương pháp phả hệ trong nghiên cứu di truyền người vì 1. phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện, hiệu quả cao 2. người đẻ ít con, sinh sản muộn. 3. số lượng NST nhiều, nhỏ. 4. Hình dạng, kích thước NST có ít sự sai khác. 5. Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 130: Khi nói về sinh đôi cùng trứng thì nhận định nào sau đây đúng? A. Một trứng được thụ tinh với 1 tinh trùng và ở lần nguyên phân thứ 4 của hợp tử 2 tế bào con tách rời nhau. B. Một trứng được thụ tinh với 1 tinh trùng và ở lần nguyên phân thứ 3 của hợp tử 2 tế bào con tách rời nhau. C. Một trứng được thụ tinh với 1 tinh trùng và ở lần nguyên phân thứ 2 của hợp tử 2 tế bào con tách rời nhau. D. Một trứng được thụ tinh với 1 tinh trùng và ở lần nguyên phân thứ nhất của hợp tử 2 tế bào con tách rời nhau. Câu 131: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật A. có sức sống trung bình. B. phát triển thuận lợi nhất. C. có sức sống giảm dần. D. chết hàng loạt. Câu 132: Loài nào sau đây thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt? A. Cá mập. B. Cá cóc tam đảo. C. Cá voi. D. Cá rô phi. Câu 133: Điều nào sau đây là đúng khi nói về quần xã sinh vật? A. Tập hợp các sinh vật cùng loài. B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên. Câu 134: Tập hợp nào sau đây không được xem là một quần thể sinh vật? A. Những cây keo tai tượng phân bố ở vùng đất xã Thanh Luận. B. Những con cá chép sống chung trong một cái hồ. C. Những con chim cùng sinh sống trong rừng quốc gia Cúc Phương. D. Những người dân sinh sống trên địa bàn thị trấn An Châu. Câu 135: Hệ sinh thái loài nào sau đây có độ đa dạng loài cao nhất? A. Rừng rụng lá ôn đới. B. Rừng mưa nhiệt đới. C. Rừng lá kim phương Bắc. D. Đồng rêu hàn đới. III. Mức độ vận dụng thấp ( 81 câu) Câu 136. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây? A. Khởi sinh. B. Nguyên sinh. C. Nấm. D. Thực vật. Câu 137. Vì sao cần phải phân loại thế giới sống? A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết. B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất. C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn. D. Để thấy được sự khác biệt giữa các loài sinh vật. Câu 138. Chọn câu sai. Có thể phân loại thế giới sống dựa trên những đặc điểm nào? A. Đặc điểm tế bào. B. Các cấp độ tổ chức cơ thể. C. Môi trường sống. D. Khả năng dinh dưỡng. Câu 139. Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là: A. tìm ra những đặc điểm của giới sinh vật. B. phát hiện những sinh vật mới. C. đưa ra những tiêu chuẩn phân loại với trật tự nhất định. D. phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật. Câu 140. Vi khuẩn thuộc Giới nào sau đây? A. Giới Thực vật. B. Giới Nguyên sinh. C. Giới Khởi sinh. D. Giới Động vật. Câu 141. Cây cam thuộc Giới nào dưới đây? A. Giới Nấm. B. Giới Thực vật. C. Giới Nguyên sinh. D. Giới Khởi sinh. Câu 142. Tiêu chí nào dưới đây không phải là tiêu chí phân loại của các Giới sinh vật? A. Độ phức tạp của tập tính sống. B. Khả năng di chuyển. C. Kiểu sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng. D. Cấu tạo đơn bào hoặc đa bào. Câu 143. Ai là người đã phân loại thế giới sống thành 5 giới? A. Carl Linnaeus. B. Robert Hooke. C. Fahrenheit. D. Whittaker. Câu 144. Whittaker phân loại thế giới sống thành năm giới vào năm nào? A. 1968. B. 1969. C. 1996. D. 1986. Câu 145. Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng? A. Có cấu tạo tế bào nhân thực. B. Đời sống hoàn toàn tự dưỡng. C. Cấu trúc hoàn toàn đa bào. D. Đại diện là tảo, vi khuẩn lam, .. Câu 146. Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng? A. Đại diện là rêu, lúa nước, . B. Có khả năng di chuyển. C. Sống dị dưỡng. D. Môi trường sống khô ráo. Câu 147. Đặc điểm nào sau đây của giới Khởi sinh là sai? A. Tế bào nhân sơ. B. Tự dưỡng hoặc dị dưỡng. C. Sống trong môi trường kí sinh. D. Môi trường sống đa dạng. Câu 148. Đặc điểm nào dưới đây là sai khi nói về giới Thực vật: A. Có cấu trúc tế bào phức tạp. B. Môi trường sống đa dạng. C. Thực hiện quá trì hô hấp. D. Đại diện: cây thông, rêu, dương xỉ, . Câu 149. Hình bên mô phỏng hình dạng và cấu tạo của virus nào? A. Virus khảm thuốc lá. B. Virus corona. C. Virus dại. D. Virus HIV. Câu150. Virus Corona xuất phát đầu tiên từ nước nào? A. Nước Anh. B. Việt Nam. C. Trung Quốc. D. Hàn Quốc. Câu 151. Dịch Ebola xảy ra vào năm nào? A. Năm 2013. B. Năm 2014. C. Năm 2015. D. Năm 2016. Câu 152. Dịch Ebola xảy ra vào năm 2014 ở đâu? A. Nam Phi. B. Tây Thái Bình Dương. C. Tây Phi. D. Ấn Độ. Câu 153. Đại dịch cúm H1N1 diễn ra vào năm nào? A. Năm 2007. B. Năm 2008. C. Năm 2009. D. Năm 2010. Câu 154. Năm 2019 đại dịch nào diễn ra rộng khắp Thế giới? A. Đại dịch Covid – 19. B. Cúm H5N1. C. Dịch hạch. D. Dịch đậu mùa. Câu 155. Trùng kiết lị khác trùng biến hình ở đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Chỉ ăn hồng cầu. B. Không có hại. C. Có chân giả dài. D. Có chân giả ngắn. Câu 156. Đặc điểm của Ruột khoang khác Động vật nguyên sinh: A. Sống ở nước. B. Cấu tạo đa bào. C. Cấu tạo đơn bào. D. Sống thành tập đoàn. Câu 157. Đặc điểm riêng của san hô so với thủy tức, sứa và hải quỳ: A. sống thành tập đoàn. B. sống dị dưỡng. C. sống tự dưỡng. D. sống ở biển. Câu 158. Loài mà sự phát triển và tăng trưởng không qua lột xác là: A. cua đồng. B. tôm Sông. C. bọ Ngựa. D. cá Sấu. Câu 159. Trong các động vật sau đây, động vật có hại cho cây trồng là: A. ốc gạo, trai sông. B. trai sông, ốc sên. C. ốc gạo, sò. D. ốc sên, ốc bươu vàng. Câu 160. Nhóm động vật nào thuộc ngành Thân mềm? A. Thuỷ tức, sứa, san hô. B. Giun đũa, giun đất, trai sông. C. Hải quỳ, mực, ốc sên. D. Trai sông, ốc sên, bạch tuộc. Câu 161. Nhóm nào sau đây gồm các động vật thuộc lớp Sâu bọ? A. Ong, bướm, ve sầu, bọ ngựa. B. Bọ xít, nhện, bọ ngựa, cái ghẻ. C. Bọ cạp, bọ hung, bọ chó, tôm. D. Châu chấu, cua nhện, ong, ve bò. Câu 162. Đặc điểm nào sau đây không phải của giun đũa? A. Thành cơ thể có lớp biểu bì và cơ dọc phát triển. B. Cơ thể con đực to hơn con cái. C. Có lớp cutin bao bọc bên ngoài cơ thể. D. Ruột dạng ống đã có hậu môn. Câu 163. Trong số các đại diện sau, đại diện không thuộc Bộ Guốc chẵn là: A. lợn. B. tê giác. C. dê. D. bò Câu 164. Tại sao người ta thường hay phải đóng thêm mảnh gỗ hoặc sắt phía dưới móng guốc của con ngựa? A. Để bảo vệ móng không bị mòn. B. Để đỡ phát ra âm thanh khi chạy. C. Để làm đẹp cho ngựa. D. Để móng guốc không bị bẩn. Câu 165. Loài nào sau đây không thuộc lớp thú? A. Cá nhà táng. B. Cá voi xanh. C. Cá ngựa. D. Cá heo. Câu 166. Đặc điểm để phân biệt động vật có xương sống với động vật không xương sống là: A. số loài đông. B. đẻ nhiều trứng. C. có bộ lông dày, rậm. D. có xương cột sống chứa tủy sống. Câu 167. Động vật có xương sống bao gồm: A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. B. cá, chân khớp, bò sát, chim, thú. C. thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. D.cá, lưỡng cư, ruột khoang, chim, thú. Câu 168. Nhóm động vật nào sau đây thuộc bộ Guốc chẵn? A. Ngựa, ngựa vằn, lừa, tê giác. B. Lợn, bò, ngựa, huơu, sơn dương, dê. C. Lợn, bò, hà mã, trâu nước, hươu cao cổ. D. Trâu nước, hà mã, tê giác, lừa. Câu 169. Cơ thể cá voi có những đặc điểm thích nghi với môi trường nước là: 1. Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây, có vây đuôi to khỏe, phổi có nhiều túi phổi. 2. Thân hình thoi, có vây lưng, vây bụng, vây đuôi. 3. Có vây bơi, chi sau tiêu biến, không có răng, hô hấp qua da. 4. Chi trước, chi sau tiêu biến, lớp mỡ dưới da dày, hô hấp qua da và mang. Số nhận định đúng là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 Câu 170. Bộ não của thằn lằn cũng có 5 phần giống não ếch, nhưng ở thằn lằn có phần phát triển hơn là: A. não trước. B. não trước và tiểu não. C. có trung tâm điều khiển hoạt động phản xạ. D. có trung tâm điều khiển hoạt động cử động. Câu 171. Khi phiến lông bị tẽ, chim dùng mỏ vuốt lại làm các phiến lông liền nhau vì: A. Chim dùng chất nhờn của phao câu để kết dính. B. Phiến lông có chất keo dính. C. Mỗi sợi lông có hai hàng lông nhỏ có móc nối nhau. D. Mỏ chim có chất kết dính. Câu 172. Những đại diện nào sau đây thuộc lớp Thú? A. Cá chim, cá trích., cá voi. B. Cá voi, cá heo, cá nhà táng. C. Cá heo, cá mập, cá ngựa. D. Cá heo, cá chuồn, cá ngựa. Câu 173. Vì sao khi có mưa thì giun đất thường chui lên mặt đất? A. Lấy thức ăn. B. Bắt mồi. C. Để sinh sản. D. Để hô hấp. Câu 174. Những loài động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng? A. Chim bồ câu, thỏ, cá sấu. B. Thỏ, cá chép, ếch đồng. C. Cá chép, ếch đồng, rắn ráo.D. Ếch đồng, cá chép, chim bồ câu. Câu 175. Quá trình trao đổi chất theo 2 cấp độ không thể hiện rõ ở hệ cơ quan nào dưới đây ? A. Hệ hô hấp. B. Hệ tiêu hoá. C. Hệ bài tiết. D. Hệ tuần hoàn. Câu 176. Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá ? A. Người cao tuổi. B. Thanh niên. C. Trẻ sơ sinh. D. Thiếu niên. Câu 177. Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái ? A. vì lượng máu trong cơ thể giảm do lạnh. B. Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da trở lên nhợt nhạt. C. Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím. D. Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt. Câu 178. Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất ? A. Tai. B. Miệng. C. Hậu môn. D. Nách. Câu 179: Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu? A. 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày B. 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày C. 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày D. 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày Câu 180. Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ? A. Canxi. B. Kẽm. C. Đồng D. Sắt. Câu 181. Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ? A. Ống góp. B. Ống thận. C. Cầu thận. D. Nang cầu thận. Câu 182. Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ? A. Bóng đái. B. Thận. C. Ống dẫn nước tiểu D. Bể thận. Câu 183. Cầu thận được tạo thành bởi: A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau. B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau. C. một búi mao mạch dày đặc. D. một búi mạch bạch huyết dày đặc. Câu 184. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ: A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc. B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc. C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng. D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc. Câu 185. Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ? A. Bài tiết nước tiểu. B. Lọc máu. C. Hấp thụ và bài tiết tiếp. D. Thải nước tiểu. Câu 186. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ? A. Dự trữ đường. B. Cách nhiệt. C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài. D. Vận chuyển chất dinh dưỡng. Câu 187. Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ? A. Lông và bao lông. B. Tuyến nhờn. C. Tuyến mồ hôi. D. Tầng tế bào sống. Câu 188. Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ? A. Ếch. B. Bò. C. Cá mập. D. Khỉ. Câu 189. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ? A. Cấu tạo. B. Chức năng. C. Tần suất hoạt động. D. Thời gian hoạt động. Câu 190. Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Không có khả năng phân chia. B. Có nhiều sợi trục. C. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục. D. Có một sợi nhánh. Câu 191. Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra ? A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không. B. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại. C. Tất cả các chi đều co. D. Tất cả các chi đều không co. Câu 192. Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ? A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người. B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa. C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể. D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt. Câu 193. Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng? A. Cuống não. B. Tiểu não. C. Hành não. D. Cầu não. Câu194. Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong. B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong. D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền. Câu 195. Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách: A. thùy chẩm với thùy đỉnh. B. thùy trán với thùy đỉnh. C. thùy đỉnh và thùy thái dương. D. thùy thái dương và thùy chẩm. Câu 196: Một tế bào sinh dục đực sơ khai thực hiện nguyên phân liên tiếp 10 lần đã tạo ra số tế bào con là: A. 4096. B. 1024. C. 512. D. 256. Câu 197: Gen A có tổng số nucleotit là 2400. Gen này thực hiện nhân đôi liên tiếp 5 lần môi trường nội bào đã cung cấp tổng số nucleotit là A. 5120. B. 25600. C. 74400. D. 76800. Câu 198: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử tối đa là: A. 8. B. 4. C. 16. D. 32. Câu 199: Ở đậu Hà lan, tính trạng thân cao(A) là trội hoàn toàn so với thân thấp(a). Mỗi gen quy định một tính trạng và nằm trên một NST. Nếu không xảy ra đột biến thì phép lai cho F2 có tỉ lệ về kiểu hình 3 cao : 1 thấp là A. P: AA x AA . B. P: Aa x aa . C. P: Aa x Aa. D. P: AA x aa . Câu 200: Ở một loài sinh sản hữu tính, mỗi gen nằm trên 1 NST và phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử. Nếu không xảy ra đột biến thì tế bào sinh dục nào sau đây giảm phân cho ra nhiều giao tử nhất? A. AaBb. B. AABB. C. AABb. D. AaBB. Câu 201: Một tế bào sinh dục đực sơ khai có kiểu gen AaBb. Mỗi gen nằm trên một NST và phân li độc lập. Nếu không xảy ra đột biến thì trong quá trình giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử là: A. AB, Ab, aB, ab. B. AB, Ab, Aa, ab . C. AB, Aa, BB, Bb. D. AB, BB, AA, Aa. Câu 202: Một cơ thể có kiểu gen AaBbDd thụ phấn. Theo lí thuyết số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 203: Ở cà chua, tính trạng màu sắc quả do 1 cặp gen quy định. Tính trạng quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với quả màu vàng. Cho Ptc: Cây Quả đỏ x Cây quả vàng . Nếu không xảy ra đột biến thì kết quả tỉ lệ kiểu hình cây quả đỏ ở F2 là A. 100%. B. 75%. C. 50%. D. 25%. Câu 204: Một gen có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là A. 2250. B.1900. C. 1800. D. 3060. Câu 205: Khi quan sát tiêu bản nhiễm sắc thể trong tế bào của một cơ thể động vật có vú (2n) bình thường, thấy các nhiễm sắc thể như hình vẽ. Hình vẽ này chỉ cho thấy tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào nào sau đây? A. Kì giữa của nguyên phân. B. Kì giữa của giảm phân I. C. Kì giữa của giảm phân II. D. Kì cuối của giảm phân II. Câu 206: Ở sinh vật nhân thực, cho đoạn gen B có số nucleotit loại Ađenin là 900, loại Guanin là 600. Gen B bị đột biến thành gen b.Gen b có chiều dài không thay đổi nhưng có số liên kết hidro giảm đi 1 so với gen B. Số nul mỗi loại trên gen b là A. A=T=900; G=X=600. B. A=T=901; G=X=600. C. A=T=899; G=X=601. D. A=T= 901; G=X=599 . Câu 207: Ở Ngô 2n = 20. Trong tế bào sinh dưỡng của một cây ngô ở cặp NST số 6 người ta quan sát thấy có 3NST còn các cặp tương đồng khác bình thường . Vậy cây ngô đó bị đột biến: A. thể 1 nhiễm. B. t hể 2 nhiễm. . C. thể tam bội D. thể 3 nhiễm. Câu 208: Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một đứa con gái có những biểu hiện bệnh : Lùn, bé, má phệ, lưỡi thè lè, mắt 1 mí sâu, khoảng cách 2 mắt xa nhau, si đần về trí tuệ. Họ rất băn khoăn không hiểu con họ bị bệnh gì. Là một nhà di truyền y học tư vấn em sẽ giải thích với họ: A. Bệnh Đao, trong tế bào sinh dưỡng có 3 NSt số 13. B. Bệnh Đao, trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST số 18. C. Bệnh Đao, trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST số 21. D. Bệnh Đao, trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST X. Câu 209: Hai chị em sinh đôi cùng trứng. Người chị có nhóm máu AB và thuận tay phải. Người em là A. nam, có nhóm máu AB, thuận tay phải. B. nữ có nhóm máu AB, thuận tay phải. C. nam, có nhóm máu AB, thuận tay trái. D. nữ, có nhóm máu AB, thuận tay trái. Câu 210:Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X quy định. Có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh này? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 211: Cho các mối quan hệ sau: (1) Trâu và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng. (2) Chim sáo và trâu. (3) Con rận sống bám trên da chó. (4) Địa y sống bám trên thân cây khác. (5) Số lượng chuột giảm do số lượng rắn tăng. (6) Chim ăn sâu. Những mối quan hệ thuộc quan hệ đối địch là: A. (1),(2),( 3),(4). B. (1),(3),(5),(6). C. (1),(3),(4),(5). D. (1),(2),(5),(6). Câu 212: Trong trồng trọt. Nhóm cây nào sau đây cần trồng nơi có ánh sáng mạnh để cho năng suất cao? A. Cây lúa, cây ngô, cây lá lốt. B. Cây vải, cây luá, cây ngô. C. Cây dong, cây bưởi, cây hoa cúc. D. Cây trầu không, cây ổi, cây rêu. Câu 213: Cho sơ đồ chuỗi thức ăn : Cây lúa Sâu ăn lá lúa Ếch,nhái Rắn hổ mang Diều hâu VSV. Trong chuỗi thức ăn này loài thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất là: A. sâu ăn lá lúa. B. ếch nhái. C. diều hâu. D. rắn hổ mang . Câu 214: Trong các việc làm sau đây của con người việc làm gây ô nhiễm môi trường lớn nhất là: A. chăn thả gia súc tự do để gia súc thải phân bừa bãi. B. hoạt động đun nấu của con người tạo ra nhiều khí cacbonic.. C. vứt rác thải bừa bãi không đúng nơi quy định. D. sử dụng thuốc trừ sâu quá liều và không tuân thủ theo quy định. Câu 215: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường? A. Tích cực trồng cây, gây rừng. B. Xây dựng các nhà máy sử lí rác. C. Sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật. D. Giáo dục mọi người nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. Câu 216: Cho các sinh vật sau: (1) Gà rừng ; ( 2) Hổ; (3) Cáo ; (4) Cây cỏ; (5) Châu chấu; (6) Vi khuẩn. Chuỗi thức ăn nào dưới đây được thiết lập từ các sinh vật trên là đúng? A. (4) (5) (1) (3) (2) (6). B. (4) (5) (1) (6) (2) (6). C. (4) (5) (1) (2) (3) (6). D. (4) (5) (2) (3) (1) (6). IV. Vận dụng cao (54 câu) Câu 217. Đặc điểm nào sau đây khi nói về virus là đúng? A. Thực thể có cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào. B. Kích thước có thể quang sát bằng kính lúp. C. Sống ngoại sinh, tồn tại như một sống ngoài môi trường. D. Sống ngoài môi trường tự nhiên, quan hệ cộng sinh. Câu 218. Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của virus? A. Thực thể cấu tạo rất đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào. B. Kích thước siêu hiển vi. C. Sống kí sinh nội bào bắt buộc. D. Ra khỏi môi trường vật chủ vẫn có thể sống bình thường. Câu 219. Đặc điểm nào dưới đây nói về virus là sai? A. Không có cấu tạo tế bào. B. Chỉ nhân lên khi sống ngoài môi trường. C. Có cấu tạo đơn giản. D. Hầu hết quan sát dưới kính hiển vi điện tử. Câu 220. Tất cả virus đều được cấu tạo từ mấy thành phần cơ bản? A. 2 thành phần. B. 3 thành phần. C. 4 thành phần. D. 5 thành phần. Câu 221. Nhận xét nào nói về virus là đúng? A. Cấu tạo gồm nhiều thành phần phối hợp. B. Vật chất di truyền là AND hoặc ARN. C. Không có lớp vỏ bên ngoài. D. Tự nhân lên khi sống ngoài môi trường. Câu 222. Nếu phân loại virus theo cấu tạo, người ta có thể chia virus thành A. Virus trần, virus có vỏ ngoài. B. Virus AND, virus ARN. C. Virus trần, virus ADN. D. Virus có vỏ ngoài, virus ARN. Câu 223. Chọn một câu trả lời đúng. A. Virus là những tế bào có kích thước nhỏ. B. Virus chưa có cấu tạo tế bào. C. Virus có khả năng tồn tại và nhân lên ngoài không khí. D. Vaccine có thể phòng được tất cả bệnh do virus. Câu 224. Vaccine được tạo ra từ đâu? A. Từ chính những vi khẩn, virus đã chết. B. Từ những vi khuẩn còn sống. C. Từ những mô máu, tế bào gốc. D. Từ những vi khuẩn. Câu 225. Biện pháp nào không nằm trong “Thông điệp 5K” của Bộ Y tế A. Khử khuẩn. B. Không tụ tập. C. Không hút thuốc lá. D. Khoảng cách. Câu 226. Corona virus 2019 là một loại virus lây truyền qua đường nào? A. Đường tiêu hóa. B. Đường hô hấp. C. Đường da, dịch truyền/ D. Đường từ mẹ sang con. Câu 227. Mục đích chính của vaccine là? A. Tạo ra miễn dịch trước đối với các bệnh do virus hay vi khuẩn gây nên. B. Tạo sự an tâm trước bệnh đang diễn ra. C. Đẩy lùi đại dịch. D. Góp phần tạo sức đề kháng cho cơ thể. Câu 228. Đối tượng được tiêm phòng vaccine là? A. Trẻ dưới 2 tuổi. B. Trẻ từ 18 tuổi trở lên. C. Người từ 60 tuổi trở lên. D. Mọi người đều có thể được tiêm nếu thích hợp. Câu 229. Đặc điểm chủ yếu nào sau đây của virus mà người ta coi virut chỉ là một dạng sống ? A. Không có cấu tạo tế bào. B. Cấu tạo bao gồm vỏ prôtêin và lõi axit nuclêic. C. Trong tế bào chủ có khả năng sinh sản và sinh trưởng. D. Có khả năng lây lan từ cá thể này sang cá thể khá Câu 230. Quá trình chăng lưới ở nhện xếp không đúng trình tự. 1. Chờ mồi. 2. Chăng dây tơ khung. 3. Chăng dây tơ phóng xạ. 4. Chăng sợi tơ vòng. Thứ tự đúng với tập tính chăng lưới là: A. (2) (3) (1) (4). B. (2) (3) (4) (1). C. (2) (3) (1) (4). D. (4) (3) (2) (1). Câu 231. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Sứa di chuyển bằng cách lộn đầu. B. Hải quỳ sống ở ao hồ, sông suối. C. San Hô sinh sản bằng cách mọc chồi. D. San Hô là thực vật. Câu 232 Cho các đại diện thuộc các lớp động vật sau : Cá ngựa(1). Cá sấu(2). Cá heo(3). Cá cóc Tam Đảo (4). Sự sắp xếp theo chiều hướng tiến hóa nào dưới đây là đúng? A. (1) → (4) → (2) → (3). B. (4) → (1) → (2) → (3). C. (4) → (1) → (3) → (2). D. (1)→ (4) → (3) → (2). Câu 233. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao. B. Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài. C. Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài. D. Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài. Câu 234. Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng? A. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn. B. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn. C. Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn. D. Vì trong sự đẻ trứng, số lượng trứng ít hơn. Câu 235. Phát biểu nào sau đây về giới tính của động vật là đúng? A. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính. B. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính. C. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cơ thể lưỡng tính. D. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cơ thể lưỡng tính. Câu 236. Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người? (1) Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu, ). (2) Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn, ). (3)Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo . (4) Là đối tượng nghiên cứu khoa học. Số đáp án đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 237. Những đặc điểm sau đây nói về vai trò của lớp chim: (1) thụ phấn cho hoa, phát tán hạt. (2) làm thực phẩm, trứng. (3) nuôi làm cảnh. (4 ) cung cấp sức kéo. Số đặc điểm đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 238. Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành? A. Răng nanh. B. Răng hàm. C. Răng cửa. D. Răng ăn thịt. Câu 239. Cho những đặc điểm dưới đây : 1. Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông vũ. 4. Là động vật biến nhiệt. 2. Trứng nhỏ, có vỏ dai. . 5. Chi sau yếu.. 3. Có mỏ sừng, hàm không răng. 6. Chi trước biến đổi thành cánh. Những đặc điểm thuộc lớp chim là: A. 3-4-6. B. 1-2-6. C. 1-3-6. D. 2-4-6. Câu 240. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học? A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã. C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng. D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người. Câu 241. Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học? A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ C. Săn bắt động vật quý hiếm D. Bảo tồn động vật hoang dã. Câu 242. Vì sao tỉ lệ mắc giun sán ở nước ta còn cao? 1. các thói quen: không rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh; ăn gỏi sống; ăn thức ăn tái; dùng phân tươi tưới rau... thường xảy ra. 2. việc phòng trừ bệnh giun sán nhằm chữa và hạn chế mầm bệnh ở các giai đoạn ít được coi trọng. 3. điều kiện khí hậu thuận lợi cho giun sán kí sinh và phát tán quanh năm. 4. vì còn ăn thịt chó mèo. Số câu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. Câu 243. Người mắc bệnh sốt rét lại sốt theo chu kì vì: 1. vì có lúc nhiễm lúc không. 2. sự sinh sản của các cá thể trùng sốt rét đồng loạt theo chu kì. 3. sau khi sinh sản chúng đồng thời phá hủy hàng loạt hồng cầu gây cho bệnh nhân hội chứng “ lên cơn sốt rét’’. 4. vì bạch cầu tấn công trùng sốt rét theo chu kì. Các câu đúng là: A. 1, 3 B. 1, 4 C. 1, 2 D. 2, 3 Câu 244. Một vận động viên thể thao, tâm thất trái mỗi lần co bóp đẩy đi được 115ml máu và trong 50 phút đã đẩy đi được 345 lít máu, số nhịp mạch đập trong 1 phút là: A. 55 lần. B. 60 lần. C. 65 lần. D. 70 lần. Câu 245. Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ? A. Màng giác. B. Thủy dịch. C. Dịch thủy tinh. D. Thể thủy tinh. Câu 246. Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ? A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau. B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này. C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa. D. Vì sinh vật gây viêm họng và sinh vật gây viêm tai giữa có mối quan hệ mật thiết với nhau. Câu 247. Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ? A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời. B. Các vùng chức năng của vỏ não. C. Kích thích không điều kiện. D. Kích thích không điều kiện. Câu 248. Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai? A. Cười như nắc nẻ khi đọc truyện tiếu lâm. B. Nhanh chóng ổn định chỗ ngồi khi nghe lớp trưởng la lớn “Thầy giám hiệu đang tới”. C. Sụt sùi khóc khi nghe kể về một câu chuyện cảm động. D. Rơm rớm nước mắt khi nhìn thấy một người ăn mày. Câu 249. Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ? A. Tính đặc hiệu. B. Tính phổ biến. C. Tính đặc trưng cho loài. D. Tính bất biến. Câu 250. Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào ? A. GH. B. FSH. C. LH. D. TSH. Câu 251. Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ? A. 5 loại. B. 4 loại. C. 3 loại. D. 2 loại. Câu 252. Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới? A. Ađrênalin. B. Insulin. C. Prôgestêrôn D. Ơstrôgen. Câu 253. Vì sao ở độ tuổi sơ sinh, tỉ lệ bé trai (XY) luôn lớn hơn tỉ lệ bé gái (XX) ? A. Vì các hợp tử mang cặp NST giới tính XX (quy định bé gái) dễ bị chết ở trạng thái hợp tử. B. Vì tinh trùng X có sức sống kém hơn nên dễ khả năng tiếp cận trứng luôn kém hiệu quả hơn tinh trùng X. C. Vì tinh trùng Y nhỏ và nhẹ, bơi nhanh nên khả năng tiếp cận trứng cao hơn tinh trùng X . D. Vì tinh trùng Y to và khoẻ hơn tinh trùng X nên khả năng tiếp cận trứng cao hơn tinh trùng X. Câu 254. Biện pháp tránh thai nào dưới đây làm cản trở sự chín và rụng của trứng ? A. Sử dụng bao cao su. B. Đặt vòng tránh thai. C. Uống thuốc tránh thai D. Tính ngày trứng rụng. Câu 255. Phụ nữ mắc bệnh nào dưới đây thì con sinh ra có nguy cơ mù loà cao hơn người bình thường ? A. Lậu. B. Giang mai. C. HIV/AIDS. D. Viêm gan C. Câu 256. Khi xâm nhập vào cơ thể, HIV sẽ làm suy giảm hệ thống miễn dịch. Đây là điều kiện thuận lợi để các tác nhân gây bệnh khác xâm nhập và hoành hành. Những bệnh kéo theo này được gọi chung là: A. bệnh cơ hội. B. bệnh truyền nhiễm. C. bệnh tự miễn. D. bệnh di truyền. Câu 257 : Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 510nm. Khi gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 3 lầnthì môi trường nội bào cung cấp 3150 số nucleotit loại A. Trên mạch bổ sung của gen, số nucleotit loại T=300 và số nucleotit loại G chiếm 40% số nuclêotit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Mạch bổ sung của gen có số nuclêôtiit loại G gấp đôi số nuclêôtit loại T.II. Mạch gốc của gen có số nuclêôtiit loại X gấp 4 lần số nuclêôtit loại T. III. Mạch gốc của gen có số nuclêôtiit loại X chiếm 40% số nuclêôtit của mạch. IV. Một phân tử mARN được tổng hợp từ gen nói trên có số ribonuclêôtit các loại là: Am= 150; Um= 300; Gm= 600; Xm= 450. A. 1. B. 2 C. 3. D. 4 . Câu 258: Một sinh vật có kiểu gen Aa. Khi phát sinh giao tử cặp NST mang kiểu gen này ở một số tế bào sinh tinh không phân li trong giảm phân I nhưng phân li bình thường ở giảm phân II. Các loại giao tử có thể được hình thành từ các tế bào sinh tinh bất thường đó là: A. A, a. B. Aa, O. C. A, a, Aa, O. D. AA, aa. O. Câu 259: Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 4 cặp gen phân li độc lập với nhau: AABBCCDD x aabbccdd thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, số kiểu gen có thể có ở F2 là: 4 4 5 3 A. 3 . B. 2 . C. 3 . D. 3 Câu 260: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình lặn cả về 2 tính trạng chiếm 25%? A. AaBb x AaBB. B. Aabb x aaBb . C. AaBb x AaBb. D. AaBb x aaBB. Câu 261: Phép lai nào dưới đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở đời con nhất? A. AABBDDEE x AaBbDdEe. B. AaBbDdee x AabbddEE. C. AaBbddEe x AaBbDdee. D. AaBbDdEe x AaBbddEe. Câu 262: Ở một loài thực vật, xét phép lai P: AaBBDdHh x AabbDdHh. Biết rằng không có đột biến xảy ra, các gen trội lặn hoàn toàn.Tính theo lí thuyết kiểu hình A-B-D-hh được tạo ra từ phép lai trên là bao nhiêu? A. 27/64. B. 9/64 . C. 9/256. D. 3/64. Câu 263: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết Hiđrô.Sau khi đột biến ở một cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau khi bị đột biến là: A. A=T= 600; G=X=900. B. A=T= 600; G=X=901. C. A=T=599; G=X=900. D. A=T= 599; G=X= 901. Câu 264: Một quần thể ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gen là Bb. Hỏi sau bao nhiêu thế hệ tự phối thì kiểu gen bb sẽ chiếm tỉ lệ 46,875%? . A. 3 B. 4. C. 5. D. 6. Câu 265: Có bao nhiêu bệnh dưới đây được biểu hiện ở cả nam và nữ với xác suất ngang nhau? (1) Máu khó đông. (2) Bạch tạng. (3) Phêninkêtô niệu. (4) Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm. (5) Mù màu. . A. 1. B. 2.. C. 3. D. 4.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_danh_gia_giao_vien_sinh_hoc.docx
Giáo án liên quan