Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 194 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 194 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 9 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao Mã đề: 194 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1: Hàm số y 2 m x 5 ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi A. m 2. B. m 2. C. m 2. D. m 0. 1 Câu 2: Cho số thực a không âm thỏa mãn 4a 36a 9a 12 . Khi đó biểu thức 2a 5 có giá trị 3 bằng bao nhiêu? A. 1. B. 27. C. 3. D. 11. Câu 3: Một máy bay khi cách sân bay 280km thì bắt đầu hạ cánh. Biết khi máy bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất bằng 20 . Hỏi khi bắt đầu hạ cánh thì máy bay đang ở độ cao khoảng bao nhiêu kilômét so với mặt đất? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất?) A. 10km. B. 9,7 km. C. 9,8km. D. 9km. Câu 4: Trong các số sau số nào có căn bậc hai số học bằng 16? A. 4. B. 32. C. 8. D. 256. Câu 5: Trên đường tròn O;3cm lấy hai điểm A, B sao cho ·AOB 600 . Tiếp tuyến tại B của đường tròn cắt tia OA tại C . Độ dài đoạn thẳng OC bằng A. 6cm . B. 3,5cm . C. 4,5cm . D. 4cm . 3x 2y 5 Câu 6: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x, y bằng 2x y 1 A. 1; 1 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 1;1 . Câu 7: Trong các cặp số x, y sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 4x 5y 7 ? A. 3;1 . B. 3; 2 . C. 2;0 . D. 1; 2 . Câu 8: Đường thẳng y 3x 2 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là 2 2 A. ;0 . B. ;0 . C. 2;0 . D. 2;0 . 3 3 Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại M , đường cao MH . Biết NH 18cm, HP 32cm . Độ dài đoạn thẳng MN bằng A. 48cm . B. 24cm . C. 15cm . D. 30cm . Câu 10: Đường thẳng 2x y 3 có hệ số góc là A. 2. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 11: Thang nhôm chữ A là loại thang hiện đại, được cải tiến hơn so với thang tre truyền thống. Thang có dạng như hình chữ A, có thể tự đứng vững mà không cần điểm tựa. Điều này làm tăng độ an toàn cho người dùng. Một người khi sử dụng một chiếc thang chữ A có chiều dài mỗi bên là 2m đã điều chỉnh độ mở của thang để hai chân thang cách nhau 80cm (như hình vẽ). Khi đó góc chữ A của thang bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến phút) Trang 1/2 - Mã đề thi 194 A. 11032'. B. 2304'. C. 120. D. 240. mx m 1 y 5 Câu 12: Giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm x, y 1;1 là 3x y 2 A. m 2. B. m 3. C. m 3. D. m 2. Câu 13: Tất cả các giá trị của x để 3 3x xác định là A. x 3. B. x 0. C. x 1. D. x 1. Câu 14: Cho đường tròn O;4cm và điểm A nằm trong đường tròn A O . Trong các dây của đường tròn đi qua điểm A thì dây có độ dài lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 4cm . B. 2 3cm . C. 6cm . D. 8cm . Câu 15: Đường thẳng y x 1 tạo với trục hoành một góc bằng bao nhiêu độ? A. 1350. B. 600. C. 300. D. 450. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (3,0 điểm) 1) Tính giá trị của biểu thức 2. 50 28 : 7. 2) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y 3m 6 x 1 m đồng biến trên ¡ . 3) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d : y (1 k)x 4 ( k 1) song song với đường thẳng y 3 x . Câu 2. (1,5 điểm). x x x 2 x x 1 Cho biểu thức P : (với x 0, x 1) x 1 x x x 1 1) Rút gọn biểu thức P . 1 2) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị bằng 2 Câu 3. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC nội tiếp đường tròn O; R . Gọi D là giao điểm của tiếp tuyến tại A và tiếp tuyến tại B của đường tròn. Đường thẳng vuông góc với OD tại O cắt tia DA tại E . Chứng minh: 1) Các điểm O, A, D, B cùng thuộc một đường tròn. 2) EC là tiếp tuyến của đường tròn O; R . Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực x, y thoả mãn: 2x2 y2 10 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A 3 2xy 4y2 . ---------------------- HẾT ---------------------- Trang 2/2 - Mã đề thi 194

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_194_nam_hoc_2023_2024.doc
  • xlsxHK19_TOAN9_dapancacmade.xlsx
  • docHDC Toan 9 HK1 nam hoc 2023-2024.doc
Giáo án liên quan