Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 7 - Mã đề 174 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 7 - Mã đề 174 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 7
(Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
Mã đề: 174
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
7
Câu 1: Trong các số 3;1,79; 7 2; , số nhỏ nhất là
9
7
A. 3. B. . C. 7 2. D. 1,79.
9
Câu 2: Cho ·AOB 45o. Góc bù với góc AOB có số đo bằng
A. 135o. B. 180o. C. 55o. D. 45o.
Câu 3: Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?
8
A. 10. B. 7,9. C. 0. D. .
3
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1,9 1,9. B. 2,4 2,4. C. 8,3 8,3. D. 7,9 7,9.
2,8 0,5
Câu 5: Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
x 1,5
A. 28. B. 8,4. C. 84. D. 8,4.
Câu 6: Số đối của số 3 là
1 1
A. . B. . C. 9. D. 3.
3 3
Câu 7: Cho góc xAy có số đo bằng 54 , tia Az là tia phân giác của góc xAy . Số đo của góc xAz là
A. 54 . B. 27. C. 108 . D. 22.
Câu 8: Hình bên dưới mô tả một chiếc xe rùa điện mà thùng chứa của nó có dạng hình lăng trụ đứng có
đáy (mặt bên của thùng chứa) là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn bằng 90 cm, đáy nhỏ bằng 60
cm. Hỏi thùng chứa của xe đó có dung tích bằng bao nhiêu xentimét khối ?
A. 25200cm3. B. 3750cm3. C. 225000cm3. D. 270000cm3.
Trang 1/3 - Mã đề thi 174 Câu 9: Một thùng vải thiều Lục Ngạn - Bắc Giang có dạng hình hộp chữ nhật với chiều cao 40cm, chiều
dài 30cm và chiều rộng 15cm. Diện tích của vật liệu dùng để làm thùng (không tính phần mép hộp) là
A. 3600 cm2. B. 3000 cm2. C. 3330 cm2. D. 4500 cm2.
Câu 10: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A. Ν. B. ¡ . C. Z. D. ¤ .
Câu 11: Hai số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
1 1 9 1 6 1 11
A. 5 và 5,2. B. 5 và . C. 5 và . D. 5 và .
2 2 2 2 2 2 2
µ µ o
Câu 12: Cho hình vẽ, biết một cặp góc đồng vị A2 B2 55 . Khẳng định nào sau đây là sai?
µ µ o µ µ o µ µ o
A. A1 B3 125 . B. B4 A3 55 . C. A4 B3 180 . D. x // y.
Câu 13: Trong các dãy tỉ số sau, dãy tỉ số nào biểu thị các số a,b,c tỉ lệ lần lượt với các số 7; 8; 9 ?
b a c c b a a b c a b c
A. . B. . C. . D. .
7 8 9 7 8 9 8 7 9 7 8 9
3
Câu 14: Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số là
7
A. điểm A. B. điểm C. C. điểm B. D. điểm D.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về hình hộp chữ nhật?
A. Có 12 mặt, 8 đỉnh và 6 cạnh. B. Có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
C. Có 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh. D. Có 8 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh.
Câu 16: Trong các số sau, số hữu tỉ âm là
9 79 8 2023
A. . B. . C. . D. .
7 83 3 2024
Câu 17: Biết y tỉ lệ thuận với x và khi x 15 thì y 3 . Khi đó x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
1 1
A. 5. B. . C. . D. 75.
3 5
11
Câu 18: Viết phân số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được
24
A. 0, 458 3. B. 0,45 83 . C. 0,458 3 . D. 0, 4583 .
Trang 2/3 - Mã đề thi 174 Câu 19: Viện hàn lâm Nhi khoa Mỹ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và
trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Một nghiên cứu tại Tây Ban Nha cũng chỉ
ra, học sinh mang cặp sách nặng trong thời gian dài sẽ tăng nguy cơ mắc các bệnh về cột sống. Những
chiếc cặp nặng quá không chỉ gây cong vẹo cột sống, gù, mà còn ảnh hưởng tới phát triển chiều cao của
trẻ.
(Nguồn:
Bạn Tùng học lớp 7 có cân nặng 48kg. Hằng ngày, bạn Tùng đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,2kg.
6
Hôm nay, bạn Tùng cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng kg để quyên tặng học
25
sinh vùng khó khăn. Bạn Tùng có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách
phù hợp với khuyến nghị trên?
A. 5. B. 8. C. 6. D. 7.
Câu 20: Số nào sau đây là số vô tỉ ?
1 1
A. . B. 2. C. 0 . D. .
9 2
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm):
1 2
1) Thực hiện phép tính: 0,75 :1 10 .
4 5
1
2) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn: x .
9
3) Inch (đọc là in-sơ và viết tắt là in) là tên của một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Mỹ.
Biết rằng 1inch 2,54cm.Hỏi một chiếc thước dài 27inch sẽ có chiều dài là bao nhiêu xentimét (làm
tròn kết quả với độ chính xác 0,05 )?
Câu 2 (1,0 điểm):
Ba lớp 7A, 7B và 7C của trường THCS X đã thực hiện quyên góp sách để giúp đỡ các bạn học
sinh có hoàn cảnh khó khăn. Lớp 7A có 30 học sinh, lớp 7B có 35 học sinh, lớp 7C có 32 học sinh. Số
sách ba lớp quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu
quyển sách, biết rằng tổng số sách hai lớp 7A và 7B quyên góp được là 195 quyển.
Câu 3 (2,0 điểm):
Cho hình vẽ, biết B·AC 120o ,Cµ 30o . Hai tia Ax và AB đối nhau.
1) Tính số đo góc CAx ?
2) Cho Ay là tia phân giác của góc CAx, AH là tia phân giác của góc BAC. Tính góc CAy
và chứng minh AH vuông góc với BC.
2
Câu 4 (0,5 điểm): Tìm x, y ¥ biết 16 y2 8 x 2023 .
---------------------- HẾT ----------------------
Trang 3/3 - Mã đề thi 174
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_7_ma_de_174_nam_hoc_2023_2024.doc
HK17_TOAN7_dapancacmade.xlsx
HDC Toan 7 HK1 nam hoc 2023-2024.doc



