Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt 1 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Yên Định
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt 1 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Yên Định, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
.......................................................................................... Năm học 2016 – 2017
.......................................................................................... Môn: Tiếng Việt CGD - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:........................................................................................................................Lớp: 1.............................Trường Tiểu học Yên Định
KT đọc
I. KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG
Câu 1: Đọc vần.
oa oe anh am ap
ăng ach âng ênh ai
Câu 2: Đọc từ.
quả cà họa sĩ nhà bạt chăn bò khăn mặt
bắp ngô lạc đà cá sấu tắc kè ghế mây
Câu 3: Đưa các tiếng sau vào mô hình.
đá hoa
gác bàng
Câu 4 : Đọc đoạn văn sau.
Nhà bé Trác lát đá hoa, rất mát. Nhà có căn gác. Căn gác có tán lá bàng che. Bàng nhà
Trác thật lắm quả.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐỌC:
1- Đọc vần : (2 điểm).
- Đọc to, rõ ràng 5 vần , 5 từ đảm bảo thời gian quy định được 0.4 điểm/ 1 vần hoặc 1 từ. Đọc sai, không được (dừng
quá 5 giây/ 1 vần, 1 từ không được điểm) ở phần đọc vần, từ đó.
2- Đọc từ: (2 điểm )
3- Đưa tiếng vào mô: ( 2 điểm ). Đúng mỗi mô hình 0,5 điểm
4- Đọc thành tiếng các câu (4 điểm):
- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy 1 điểm/ 1 câu. Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây / 1 từ ngữ ở mỗi
câu) không được điểm đọc ở câu đó. II. KIỂM TRA VIẾT
KT viết 1. Nghe – viết
Phố xá tấp nập
Đoạn 1: Mẹ cho bé Trâm .....xe cộ rầm rập.
Tiếng Việt Công nghệ giáo dục trang 35
Thời gian nhiều nhất để học sinh viết đoạn văn là 20 phút
2. Bài tập:
a) Điền c/k hoặc q vào chỗ chấm.
...ẽ lá ...á ... uả bãi ...át
b) Điền g /gh vào chỗ chấm.
...ế ...ỗ ... ềnh thác ...a dạ
c) Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm.
...ễnh ....ãng suy ...ĩ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT CGD LỚP 1
(Điểm đọc + điểm viết): 2 lấy điểm TB môn
I- KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
II- KIỂM TRA VIẾT (10 điểm )
1- Chính tả (6 điểm)
- Viết đứng cỡ chữ ,kiểu chữ thẳng dòng ,đều nét tối đa 6 điểm.
- Viết không đúng cỡ chữ ,kiểu chữ thẳng dòng ,đều nét tùy mức độ cho điểm lẻ đến 0.5
viết sai không viết được :không được điểm
2- Bài tập ( 4 điểm )
Điền đúng mỗi âm 0,5 điểm. Điền sai hoặc không điền được thì không được điểm.
....................................................
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tieng_viet_1_nam_hoc_2016_2017_tru.doc



