Đề kiểm tra chất lượng học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 701 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 701 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤCNAM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I.
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Mã 701 Thời gian làm bài: 60 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động.
Công thức dùng để tính tốc độ chuyển động là
푠
A. v = 푡 . B. v = s.t. C. v = t/s. D. v = s + t.
Câu 2: Một người đi xe đạp với tốc độ trung bình là 14 km/h từ TT Đồi Ngô đến TP Bắc Giang mất
thời gian 90 phút. Chiều quãng đường từ TT Đồi Ngô đến TP Bắc Giang là
A. 14 km. B. 126 km. C. 21 km. D. 18,2 km.
Câu 3: Khi đồ thị quãng đường – thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì
A. vật chuyển động nhanh dần.
B. vật chuyển động chậm dần.
C. vật chuyển động đều.
D. vật không chuyển động. 100
Câu 4: Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển
động. Dựa vào đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao
nhiêu?
A. 40 km. B. 60 km.
C. 80 km. D. 100 km.
Câu 5: Nói tốc độ của ô tô là 50 km/h có nghĩa là
A. ô tô đã đi được 50 km. B. ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. mỗi giờ ô tô đi được 50 km. D. ô tô đi 1 km trong 50 giờ.
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s B. 50m/s
C. 25m/s D. 150m/s
Câu 7: Hạ âm là sóng âm có tần số
A. trên 20000 Hz. B. dưới 20000 Hz C. trên 20 Hz. D. dưới 20 Hz.
Câu 8: Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn thi âm phát ra
A. càng to. B. càng nhỏ. C. càng cao. D. càng thấp.
Câu 9: Tần số của sóng âm càng lớn thi âm nghe thấy
A. càng nhỏ B. càng thấp C. càng to D. càng cao
Câu 10: Sóng âm có tần số lớn hơn 20000 Hz được gọi là
A. hạ âm B. siêu âm C. âm to D. âm bổng
Câu 11: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt ?
A. Miếng xốp B. Tán cây C. Mặt Gương D. Đệm cao su
Câu 12: Đối với nguồn sáng có kích thước lớn thì phía sau vật cản sáng
A. chỉ có vùng nửa tối. B. chỉ có vùng sáng.
C. chỉ có vùng tối. D. có vùng tối và vùng nửa tối.
Câu 13: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng ?
A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4)
Câu 14: Khi góc tạo bời tia tới và tia phản xạ có số đo là 500 thì số đo của góc tới là
A. 400 B. 250 C. 500 D. 100 Câu 15. Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e, số e lớp ngoài cùng là 1e. Vị trí của nguyên tố X
trong bảng tuần hoàn là:
A. nhóm III, chu kỳ 1.B. nhóm I, chu kỳ 3.
C. nhóm III, chu kỳ 3.D. nhóm I, chu kỳ 1.
Câu 16. Đơn chất là những chất được tạo nên từ
A. 2 nguyên tố hoá học trở lên.B. 3 nguyên tố hoá học.
C. 4 nguyên tố hoá học.D. 1 nguyên tố hoá học.
Câu 17. Khối lượng phân tử của hợp chất Mg(NO3)2 là
A. 88 amu.B. 148 amu.C. 150 amu.D. 136 amu.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Liên kết cộng hoá trị là do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron.
B. Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa hai ion mang điện tích trái dấu.
C. Liên kết cộng hoá trị chỉ có trong các hợp chất.
D. Liên kết cộng hoá trị có trong đơn chất phi kim và hợp chất giữa phi kim với phi kim.
Câu 19. Hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất NO2 là
A. IV . B. III. C. II. D. I .
Câu 20. Hợp chất Y có khối lượng phân tử là 44 amu. Trong Y có phần trăm khối lượng của
nguyên tố O là 36,36%. Công thức hoá học của Y là
A. CO2. B. NO2 C. N2O. D. CO.
II. Tự luận (3,5 đ)
Câu 1 (5 điểm) S
a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
b) Chiếu một tia sáng tới SI tạo với mặt một gương
phẳng nằm ngang một góc 40o (hình bên). Em hãy vẽ hình 40o
vào bài và vẽ thêm tia phản xạ IR. Tính góc tới và góc I
phản xạ.
Câu 2 (1,5 điểm) Một xe tải chạy trên đoạn đường từ A đến B dài 90 km trong 90 phút, sau đó
xe dừng nghỉ 30 phút rồi tiếp tục chạy từ B đến C với tốc độ 50 km/h trong 30 phút.
a) Tính tốc độ của xe tải trên đoạn đường AB.
b) Tính chiều dài đoạn đường BC.
c) Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của xe tải trong suốt hành trình từ A đến C.
Câu 3 (0,5 điểm)
Em hãy đề xuất một số giải pháp làm giảm ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện ở gần đường
quốc lộ.
Câu 4 (1,5 điểm)
Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất Fe2O3. PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM HDC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHTN LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
ĐA A C D B C C D A D B C C D
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
ĐA B B D D C A C
B. PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1 Khối lượng phân tử Fe2O3 = 56.2 + 16.3 = 160 (amu) 0,5đ
(1,5đ) Phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất Fe2O3 là:
5 6 .2 .1 0 0 0,5đ
% F e 7 0 %
1 6 0
1 6 . 3 . 1 0 0
% O 3 0 %
1 6 0 0,5đ
(hoặc: %O = 100% - 70%=30)
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_ma_de_70.docx
HDC KHTN 7.docx



