Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Địa lí 9 - Mã đề 694 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

docx2 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì I Địa lí 9 - Mã đề 694 - Năm học 2023-2024 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: ĐỊA LÍ 9 Đề gồm 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề 694 Số báo danh:............................................................................... I. Phần trắc nghiệm (5.0 điểm) Câu 1. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là A. Hoà Bình. B. Y-a-ly. C. Sơn La. D. Trị An. Câu 2. Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có thể làm được nhiều vụ trong năm là do A. có tài nguyên đất phong phú B. đất phù sa màu mỡ, phì nhiêu. C. khí hậu có một mùa đông lạnh. D. nguồn nhiệt, ẩm phong phú. Câu 3. Địa hình từ tây sang đông các tỉnh Bắc Trung Bộ lần lượt là A. biển và hải đảo, đồng bằng, gò đồi, núi. B. gò đồi, núi, biển hải đảo và đồng bằng. C. núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo. D. núi, cao nguyên, biển đảo và đồng bằng. Câu 4. Ở nước ta, cây lúa được phân bố A. các đồng bằng châu thổ. B. các cánh đồng thung lũng. C. rộng khắp cả nước. D. đồng bằng duyên hải. Câu 5. Dân tộc Việt (Kinh) ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Tập trung chủ yếu ở đồng bằng, duyên hải. B. Có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước. C. Chiếm khoảng trên 80% dân số cả nước. D. Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du. Câu 6. Trong phát triển kinh tế – xã hội, Trung du miền núi Bắc Bộ không gặp phải khó khăn về tự nhiên nào sau đây? A. Xói mòn, sạt lở đất, lũ quét. B. Nghèo tài nguyên khoáng sản. C. Thời tiết diễn biến thất thường. D. Địa hình bị chia cắt mạnh. Câu 7. Huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa là đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố nào sau đây? A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hoà. B. Tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Khánh Hoà. C. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Bình Thuận. D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Câu 8. Hiện nay dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn có A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử âm. B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao. C. tỉ suất sinh tương đối thấp. D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp. Câu 9. Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất nước ta là A. TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng. B. Hà Nội và Hải Phòng. C. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh. D. TP Hồ Chí Minh và Cần thơ. Câu 10. Các điểm dân cư nông thôn ở nước ta không có tên gọi nào sau đây? A. Làng, ấp. B. Bản, mường. C. Thị trấn. D. Buôn, plây. Câu 11. Tiểu vùng Tây Bắc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây? A. Khai thác khoáng sản. B. Phát triển nhiệt điện. C. Đánh bắt hải sản. D. Phát triển thuỷ điện. Câu 12. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là A. than đá. B. titan. C. thiếc. D. bôxit. Câu 13. Một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải Nam Trung Bộ là A. khai thác khoáng sản. B. khai thác hải sản. C. chăn nuôi gia cầm. D. chuyên canh lương thực. Câu 14. Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất so với các vùng khác của Tây Nguyên là A. dâu tằm. B. cao su. C. đậu tương. D. cà phê. Câu 15. Tuyến đường bộ chạy dọc nước ta, từ Lạng Sơn đến Cà Mau là A. quốc lộ 3. B. quốc lộ 2.. C. quốc lộ 5. D. quốc lộ 1A. Trang 1/2 - Mã đề thi 694 Câu 16. Loại khoáng sản có giá trị nhất ở vùng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là A. than nâu, đá vôi. B. đất sét, cao lanh C. cát trắng, ôxít titan. D. bôxít, dầu khí. Câu 17. Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là A. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị. B. vùng núi, gò đồi phía tây các tỉnh Nghệ An, Thừa Thiên-Huế. C. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh. D. dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Thừa Thiên–Huế. Câu 18. Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Dịch vụ tỉ trọng lao động cao hơn nông, lâm, thủy sản. B. Công nghiệp, xây dựng tỉ trọng lao động cao nhất. C. Nông, lâm, thủy sản có tỉ trọng lao động thấp nhất. D. Nông, lâm, thủy sản có tỉ trọng lao động cao nhất. Câu 19. Điều kiện thuận lợi để nước ta nuôi trồng thuỷ sản nước lợ là do có A. nhiều bãi triều, đầm phá, các dải rừng ngập mặn. B. vùng biển rộng, với nhiều ngư trường trọng điểm. C. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch, ruộng nước. D. vùng biển rộng với các dòng biển chảy ven bờ Câu 20. Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là A. khoáng sản. B. nguồn nước. C. đất đai. D. sinh vật. II. Phần tự luận (5.0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm) a.Trình bày đặc điểm phát triển ngành nông nghiệp vùng đồng bằng Sông Hồng. b. Giải thích vì sao năng suất lúa đồng bằng Sông Hồng cao nhất cả nước hiện nay. Câu 2 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu sau SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm 2010 2015 2018 2021 Sản lượng thủy sản 5204,5 6727,2 7885,9 8792,5 Khai thác 2472,2 3176,5 3659,8 3937,1 Nuôi trồng 2732,3 3550,7 4226,1 4855,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) a. Nhận xét sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010-2021. b. Giải thích tại sao sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lại phát triển mạnh hơn thuỷ sản khai thác trong giai đoạn 2010-2021. ----------- HẾT ---------- Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 694

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_9_ma_de_694_nam.docx
  • docxHDC.docx
Giáo án liên quan