Đề khảo sát giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Bảo Sơn (Có đáp án)

docx5 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 23 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề khảo sát giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Bảo Sơn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM KIỂM KHẢO SÁT GIỮA HK I NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THCS BẢO SƠN Môn: TOÁN – Lớp: 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. [NB] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N; B. N* ; C. Q ; D. Z . 2 Câu 2. [NB] Số đối cùa là: 3 2 3 3 2 A. ; B. ; C. ; D. . 3 2 2 3 Câu 3. [NB] Khẳng định nào sau đây là sai ? A. 4 ¤ ; B. 4, 5 Î ¤ ; 3 D. 0, 67 ¤ . C. ¤ ; 2 Câu 4. [TH] Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào ? - 3 3 - 3 A. -3 B. C. D. 4 4 5 3 2 Câu 5. [VD] Trong các số ; 1, 2 ; 80% ; 1 số lớn nhất là: 2 3 3 B. 1, 2 ; C. 80% ; 2 A. ; D. 1 . 2 3 1 1 1 1 Câu 6. [TH] Viết tích sau dưới dạng lũy thừa . . . 5 5 5 5 4 æö4 1 æö5 1 ç1÷ C. ç1÷ A. B. ç ÷ 625 D. ç ÷ 5 èç5ø÷ èç5ø÷ Câu 7. [TH] Với các biểu thức chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân và phép chia ta thực hiện nào thứ tự nào ? A. Thực hiện phép nhân, phép chia trước. B. Từ trái sang phải C. Lũy thừa trước. D. Trong ngoặc trước Câu 8. [TH] Cho đẳng thức 7 - 2x = 8 . Ta có A. 2x = 8- 7 B. 2x = 8+ 7 C. - 2x = 7- 8 D. - 2x = 8- 7 Câu 9. [NB] Căn bậc 2 số học của số a không âm là: A. Số x không âm sao cho x2 = a; B. Là số x sao cho x2 = a; C. Là 2 ; a D. a Câu 10. [NB] Cho biết 9 = 32. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Căn bậc hai số học của 3 bằng 9. C. 3 là căn bậc hai số học của 9. B. 9 là căn bậc hai số học của 3. D. Căn bậc hai của 9 bằng 3. Câu 11. [TH] Số nào sau đây có căn bậc hai số học lớn hơn 7 và nhỏ hơn 8. A. 40; B. 49; C. 58; D. 64. Câu 12. [TH] Số 12 là căn bậc hai số học của số nào sau đây ? A. 24; B. 6; C. 12 ; D. 144. Câu 13. [NB] Phép chia nào sau đây có kết quả là số thập phân vô hạn tuần hoàn ? A. 2:5 ; B. 1:3; C. (-4):5; D. 24:12. 8 Câu 14. [NB] Phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là bao nhiêu ? 11 11 A. 0,(72); B. 7; C. 72; D. . 8 Câu 15 [NB] Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ? A. ; 1 C. ; 2 B. ; 0, 5 2 D. 9 . 3 Câu 16. [NB] Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Mọi số Hữu tỉ đều là số thực. C. Tập hợp số thực được ký hiệu là I. B. Mọi số thực đều là số Hữu tỉ. D. 3 3 Câu 17. [NB] Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A,B,C,D, là: A. 3; B. 4; C. 5; D. 6. Câu 18. [NB] Nhận xét nào sau đây về hình lập phương là sai ? A. Có 6 mặt là hình vuông. B. Có 8 đỉnh và 12 cạnh C. Hình hộp chữ nhật là hình lập phương D. Có 4 đường chéo. Câu 19. [TH] Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 50m, chiều rộng 12m và cao 2m thì có thể tích là bao nhiêu ? A. 124 m3 B. 1200 m2 C. 124 m3 D. 1200 m3 Câu 20. [TH] Diện tích bìa cứng để làm một hộp quà có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng 10cm là bao nhiêu ? ( coi các nếp gấp không đáng kể ) A. 1000 cm3 B. 600 cm2 C. 400 cm2 D. 1000 cm2 Câu 21. Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABCDEF như hình vẽ. Biết AB = 3 cm, AC = 2 cm, BE = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này. A. 15 m2 B. 30 m2 C. 15 cm2 D. 10 cm2 3 4 21 Câu 22. [TH] Kết quả phép tính  là: 7 7 35 3 21 11 11 A. . B. . C. . D. . 35 35 35 35 3 2 Câu 23. [TH] Giá trị của trong phép tính x là: 4 3 17 1 5 1 A. x . B. x . C. x . D. x . 12 12 12 12 2 3 Câu 24. [TH] Phép tính 23  có kết quả là: 2 A. 6.B. 6. C. 18. D. 18 . Câu 25. [TH] Giá trị của biểu thức M 13 23 33 là: A. 6.B. 36.C. – 6.D. – 36. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm) 1) [VD] Tính: 8 6 0 1 5 5 2 2 2 0 2 2 b) 13,3.45 46.13,3 13,3 a ) : : 3 6 1 2 3 3 2 0 2 3 2 2) [VD] Tìm x biết : 3x (0,5)2 5 3) [TH] Cho a 12 . Hãy tính căn bậc hai số học của a và làm tròn với độ chính xác 0,0005. Câu 2. ( 2,0 điểm ) Người ta muốn đổ một tấm bê tông mái nhà dày 20cmcủa một ngôi nhà, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ. a) Thể tích bê tông cần để đổ mái nhà là bao nhiêu mét khối ? b) Tính chi phí đổ bê tông mái nhà biết mỗi xe trở 6m3 bê tông có giá 7 200 000 đồng. (không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi). Câu 3. [VDC] ( 0,5 điểm ).Cho các số 0 a1 a2 a3 .... a15 . Chứng minh rằng a a a ... a 1 2 3 15 5 a5 a10 a15 -------- HẾT --------- PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỤC NAM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS BẢO SƠN I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,15 điểm. 1. C 2. A 3. C 4. D 5. D 6. B 7. B 8. D 9. A 10. C 11. C 12. D 13. B 14. C 15. A 16. A 17. D 18. C 19. D 20. B 21. C 22. A 23. B 24. C 25. A II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Lời giải Điểm 8 6 0 1 5 5 2 2 2 0 2 2 a ) : : 3 6 1 2 3 3 2 0 2 3 2 2 5 5 2 1.1a : 1 6 6 1 2 3 (0,5đ) 0,25 3 1 2 4 . 1 6 5 9 6 4 5 4 2 0 4 5 1 1 1 0,25 5 9 4 5 4 5 4 5 4 5 1.1b b) 13,3.45 46.13,3 13,3 13,3.(45 46 1) 0,25 (0,5đ) 13,3.0 0 0,25 2 Câu 1 3x (0,5)2 5 0,4 3x 0,25 0,25 1.2 3x 0,25 0,4 (0, 75đ) 3x 0,15 0,25 x ( 0,15):( 3) x 0,05 0,25 Vậy x 0, 05 - Tính được căn bậc hai số học của 12: 12 3,464101615... 0,25 1.3 - Làm tròn với độ chính xác 0,0005 là làm tròn đến hàng phần (0,75) nghìn. Ta có: 3,464101615... 3,464 0,25 KL: 0,25 Đổi 20 cm=0,2 m Diện tích bề mặt tấm bê tông là: 0,25 18 24 .10 210 ( m2) 2 Câu 2 2a Thể tích Bê tông cần để đổ sàn là: 0,5 V 210.0,2 42 (m3) Vậy thể tích bê tông cần dùng là 42 m3 0,25 2b Số xe cần để trở đủ số bê tông là: 42:6 = 7 ( xe ) 0,25 Số tiền cần trả là: 7. 7 200 000 = 50 400 000 ( đồng ) 0,5 Vậy chi phí để đổ mái nhà là 50 400 000 đồng. 0,25 Ta có a1 a2 a3 a4 a5 5a5 0,25 a6 a7 a8 a9 a10 5a10 a a a a a 5a Câu 3 0,5đ 11 12 13 14 15 15 Suy ra a1 a2 ........ a15 5(a5 a10 a15) 0,25 a a a ... a Vậy 1 2 3 15 5 a5 a10 a15 ---Hết---

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_giua_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2023_2024_truong_th.docx