Đề khảo sát giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Bảo Sơn (Có đáp án)

docx4 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 30/01/2026 | Lượt xem: 22 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề khảo sát giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Bảo Sơn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1 PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS BẢO SƠN NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6 (Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Số nào sau đây không thuộc tập hợp số tự nhiên? A.8 . B. 2023. C. 6,5. D. 0 . Câu 2. Số liền trước của số 2024 là A. 2024 . B. 2023. C. 2022 . D. 2025 . Câu 3. Một hình vuông có diện tích bằng36m2 thì độ dài cạnh của hình vuông đó bằng A.9m . B.18m . C. 4m . D. 6m . Câu 4. Cho tập hợp A c;d; x; y . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. d A . B. c A . C. 4 A. D. y A. Câu 5. Nếu a 5 và b5 ( với a,b ¹ 0 ) thì a b chia hết cho A. 6 . B. 7 . C.5 . D.11. Câu 6. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là A. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia. B. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ. C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa. D. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ. Câu 7. Một hình thoi có chu vi bằng144cm thì độ dài cạnh của hình thoi đó bằng A. 18cm . B. 36cm . C. 72cm . D. 12cm . Câu 8. Khi viết gọn tích 5.2.102.10 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là A.104 . B.103 . C. 23.52 . D. 22.53 . Câu 9. Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 và 5 là A. 45 . B. 2030 . C.54 . D.55. Câu 10. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và10cm . Diện tích của hình thoi đó là A.36cm2 . B.80cm2 . C.18cm2 . D. 40cm2 . Câu 11. Trong các số 3;17;21;31 số nào không phải là số nguyên tố? A.31. B.3 . C. 21. D.17 . Câu 12. Trong phép chia một số tự nhiên cho 3 số dư có thể là A. 0;1;2 . B.1;2 . C.1;2;3. D. 0;1;2;3. Câu 13. Quan sát các hình sau, hình bình hành là Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 . B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 14. Số nào sau đây là bội của 8 ? A. 2 . B. 4 . C. 24 . D. 1. Câu 15. Kết quả của phép tính 712 : 74 là A.87 . B.716 . C.73 . D.78 . 2 Câu 16. Cho tam giác đều ABC có AB 4cm . Khi đóCA bằng A. 4cm . B. 4m . C.8cm . D.12cm Câu 17. Số La Mã XVI có giá trị là A. 17 . B. 15 . C. 16. D. 14. Câu 18. Giá trị của chữ số 3 trong số 5324 là A. 300 . B. 3000. C. 30. D. 3. Câu 19. Trong hình bên có A. 4 hình vuông. B. 5 hình vuông. C. 6 hình vuông. D. 8 hình vuông. Câu 20. (Cho H.2). Công thức tính diện tích của hình bình hành ( H.2) là b 1 A. S = .ah . B. S = ah . 2 a h C. S = bh . D. S = ab . H.2 Câu 21. Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng A. 600 . B. 450 . C.900 . D.300 . Câu 22. Số120được phân tích ra thừa số nguyên tố là A. 22.3.10 . B. 23.15 . C. 23.3.5 . D.3.4.10 . Câu 23. Cho x Î {5;24;35;105} sao cho tổng (15+ 30+ x)không chia hết cho5 .Thì x bằng A.5 . B. 24 . C.35 . D.105. Câu 24. Cho tập hợp A x N 0 x 8. Số các phần tử của tập A là A. 7 . B.9 . C. 6 . D.8 . Câu 25. Kết quả của phép tính18- 14 : 2+ 3là A. 20 . B.8 . C.14. D.15. Phần II: Tự luận (5,0 điểm) Câu 26. (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau: a) 23.189 89.23 ; 0 b) 375: 25 5. 9 7 2  2023 . Câu 27. (1,0 điểm). a) Viết tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên lớn hơn bằng 4 và nhỏ hơn10; b) Tìm số tự nhiên x , biết: 27 + 3.(x- 5)= 162 . Câu 28. (1,0 điểm). Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4 . Câu 29. (1,5 điểm). Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 50m , chiều rộng 40m . a) Em hãy vẽ hình minh họa trên giấy sân trường hình chữ nhật ABCD có cạnh AB dài 4cm và cạnh BC dài5cm ; b) Em hãy tính diện tích sân trường đó. Câu 30. (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n để (5n + 14)chia hết cho(n + 2) . .Hết ( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: SBD: .. 3 IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán 6 Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B D A C D B A B D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A C C D A C A B C Câu 21 22 23 24 25 Đáp án A C B D A Phần 2: Tự luận (5 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 26 1 23.189 89.23 a 23.(189 89) 0,5 điểm 0,5 8.100 800 0 375: 25 5. 9 7 2  2023 b 375: 25 5.9 5 1 0,5 điểm 0,25 375: 25 5.4 1 375: 25 20 1 375:5 1 0,25 75 1 76 Câu 27 1 a A = {4;5;6;7;8;9} 0,5 0,5 điểm 27 + 3.(x- 5)= 162 3.(x- 5)= 162- 27 3.(x- 5)= 135 0,25 b x- 5 = 135:3 0,5 điểm x- 5 = 45 x = 45+ 5 x = 50 0,25 Vậy x = 50 4 Câu 28 1 Gọi số tự nhiên có hai chữ số là ab(a;b Î N;a ¹ 0;a;b £ 9) 0,25 Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4 nên ta có b - a = 4 Suy ra b Î {5;6;7;8;9} 0,5 1 điểm b 5 6 7 8 9 a 1 2 3 4 5 Vậy tập hợp các số tự nhiên cần tìm là:{15;26;37;48;59} 0,25 Câu 29 1,5 a) Vẽ đúng hình kích thước B C 0,75 1,5 điểm A D b) Diện tích sân trường là: 50.40 2000 m2 0,75 Câu 30 0,5 Ta có: 5n 14 5. n 2 4 Mà 5. n 2 chia hết cho n 2 . Do đó 5n 14 chia hết cho n 2 khi 4 chia hết cho n 2 0,25 0,5 điểm hay n 2 là ước của 4. Suy ra n 2 1;2;4 Từ đó n 0;2 0,25 Vậy với n 0;2 thì 5n 14 chia hết cho n 2 Tổng điểm 5 *Lưu ý : Trên đây chỉ là sơ lược từng bước giải. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_giua_hoc_ki_i_toan_6_nam_hoc_2023_2024_truong_th.docx
Giáo án liên quan