Đề đánh giá năng lực giáo viên văn hóa cấp Tiểu học - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề đánh giá năng lực giáo viên văn hóa cấp Tiểu học - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIÁO VIÊN VĂN HOÁ CẤP TIỂU HỌC
Năm học 2023-2024
2
Câu 1. Một người đi xe đạp trong giờ được 12 km. Trong 1 giờ người đó đi
3
được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 8 km
B. 18 km
C. 24 km
D. 30 km
Câu 2. Cô giáo uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình chữ nhật có chiều
dài 38 cm và chiều rộng 17 cm để treo hoa trang trí lớp. Tính độ dài của đoạn dây
thép đó?
A. 110 cm
B. 100 cm
C. 55 cm
D. 45 cm
Câu 3. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 18 cm và 3 dm. Diện tích hình
thoi đó là:
A. 270 cm2
B. 540 cm2
C. 27 dm2
D. 54 dm2
Câu 4. Số 658 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là :
A. 6 + 5 + 8
B. 60 + 5 + 8
C. 600 + 50 + 8
D. 60 + 50 + 8
Câu 5. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số là :
A. 888
B. 899
C. 898
D. 100
Câu 6. Một hình tam giác có chiều cao 6,5 cm và có diện tích 34,125 cm 2. Tính
độ dài đáy của hình tam giác đó.
A. 2,625 cm
B. 5,25 cm
C. 10,5 cm
D. 12,5 cm
Câu 7. Số liền sau của số lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 999 998
B. 999 999 C. 999 988
D. 1 000 000
Câu 8. 3 m2 2 cm2 = . cm2
A. 3,0002
B. 30,002
C. 3 002
D. 30 002
Câu 9. Một hình bình hành có diện tích 192 cm2, chiều cao bằng 12 cm. Độ dài
đáy của hình bình hành đó là:
A. 32 cm
B. 16 cm
C. 8 cm
D. 64 cm
Câu 10. Trung bình cộng hai số là 200, hai số hơn kém nhau 2 đơn vị. Số bé là:
A. 99
B. 101
C. 199
D. 201
Câu 11. Một người đi xe đạp trong 24 phút đi được 6 km. Nếu cứ đạp xe đều
như vậy trong 32 phút thì người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 11 km
B. 10 km
C. 8 km
D. 8 km
Câu 12. Một hình vuông có chu vi 3 dm 6 cm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 12,96 dm2
B. 3,24 dm2
C. 0,81 dm2
D. 81 dm2
Câu 13. Một nhà máy dự định sản xuất 475 sản phẩm, hiện nay nhà máy đó đã
sản xuất được 1 số sản phẩm. Hỏi nhà máy đó còn phải sản xuất bao nhiêu sản
5
phẩm nữa?
A. 95 sản phẩm
B. 285 sản phẩm
C. 308 sản phẩm
D. 380 sản phẩm
Câu 14 Số lớn nhất trong các số: 987 878; 987 879; 987 889; 899 999 là:
A. 987 878
B. 987 879
C. 987 889
D. 899 999 Câu 15. Một người đi xe máy từ A lúc 8 giờ 10 phút và đến B lúc 10 giờ 40
phút. Tính độ dài quãng đường AB biết người đó đi trung bình mỗi giờ được 40
km và dừng lại nghỉ trên đường 15 phút.
A. 90 km/giờ
B. 90 km
C. 100 km/giờ
D. 110 km
Câu 16. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 25 m, chiều dài hơn chiều
rộng 8 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
A. 33 m
B. 58 m
C. 66 m
D. 116 m
Câu 17. Một đường gấp khúc dài 45 cm gồm các đoạn thẳng có độ dài bằng
nhau, mỗi đoạn dài 9 cm. Đường gấp khúc đó có số đoạn thẳng là:
A. 36
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 18. Một miếng bìa hình vuông có chu vi 28 cm. Cạnh miếng bìa đó là:
A. 7 cm
B. 14 cm
C. 56 cm
D. 32 cm
Câu 19. Một đội công nhân trong 8 ngày sửa được 1736 m đường. Hỏi trong 7
ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường sửa
được trong mỗi ngày là như nhau.)
A. 12157 m
B. 248 m
C. 217 m
D. 1519 m
Câu 20. Ngày 08 tháng 4 năm 2020 là thứ Tư. Hỏi ngày 16 tháng 4 năm đó là
thứ mấy?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Câu 21. Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150 lít nước. Hỏi trong 9
phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ? (Biết rằng số lít nước
chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau).
A. 270 lít nước
B. 1 350 lít nước
C. 2 100 lít nước
D. 750 lít nước Câu 22. Một hình chữ nhật và một hình vuông có cùng chu vi. Biết hình chữ
nhật có chiều dài 6 dm 3 cm, chiều rộng 47 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông.
A. 110 cm
B. 220 cm
C. 55 cm
D. 50 cm
Câu 23. Một đoàn xe chở hàng, 5 xe đi đầu mỗi xe chở được 2 600 kg gạo, 4 xe
đi sau mỗi xe chở được 2 150 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu
tạ gạo?
A. 108 tạ
B. 2,4 tạ
C. 24 tạ
D. 23,75 tạ
Câu 24. Mẹ sinh con năm mẹ 30 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Tổng số tuổi
của hai mẹ con là:
A. 36 tuổi
B. 40 tuổi
C. 40 tuổi
D. 42 tuổi
Câu 25. Một cửa hàng đã bán được 123,5 kg gạo bằng 19% số gạo của cửa hàng
trước khi bán. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 650 kg
B. 65 kg
C. 2346,5 kg
D. 23,465 kg
Câu 26. Trong Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 27. Câu tục ngữ có mấy tiếng?
“Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.”
A. 14
B. 13
C. 11
D. 10
Câu 28. Từ nào viết đúng chính tả?
A. cong queo
B. cong quoeo
C. cong keo
D. cong qoeo Câu 29. Danh từ nào khác với các danh từ còn lại?
A. nỗi buồn
B. bác sỹ
C. giáo viên
D. học sinh
Câu 30. Trong các từ sau từ nào là từ chỉ đặc điểm?
A. quả bóng
B. dẻo dai
C. sút phạt
D. cầu thủ
Câu 31. Trong các từ sau từ nào không phải là từ chỉ sự vật?
A. mưa rào
B. sấm chớp
C. giông tố
D. cuồn cuộn
Câu 32. Cách nói nào giống nghĩa với câu: “Em có ăn kẹo đâu.”
A. Em có ăn kẹo.
B. Em không ăn kẹo mà.
C. Em đang ăn kẹo.
D. Em chưa bao giờ ăn kẹo.
Câu 33. Từ nào bị “lạc” trong các từ sau:
A. tròn trĩnh
B. cao cao
C. chuyên cần
D. thẳng tắp
Câu 34. Câu nào là câu nêu hoạt động?
A. Tôi là giáo viên.
B. Tôi đang chuẩn bị bài cho ngày mai.
C. Tôi rất yêu quý học sinh.
D. Tôi luôn ý thức trong công việc.
Câu 35. Dấu phẩy trong câu nào được sử dụng hợp lí?
A. Chốc chốc, Thắng trở mình, mẹ dừng mũi kim, đắp lại chăn cho Thắng
ngủ ngon.
B. Chốc chốc, Thắng trở mình, mẹ dừng mũi kim, đắp lại chăn, cho
Thắng ngủ ngon.
C. Chốc chốc, Thắng trở mình mẹ dừng mũi kim, đắp lại chăn cho Thắng
ngủ ngon.
D. Chốc chốc, Thắng trở mình mẹ dừng mũi kim đắp lại chăn cho Thắng
ngủ ngon.
Câu 36. Trong câu: Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phấp phới trong gió như bàn
tay tí xíu vẫy vẫy bọn trẻ chúng tôi, hai sự vật được so sánh với nhau là:
A. Lá cờ nhỏ với bàn tay tí xíu
B. Cột buồm với bàn tay tí xíu.
C. Lá cờ nhỏ với chúng tôi.
D. Lá cờ với ngọn gió Câu 37. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
A. tre trở
B. tre chở
C. che chở
D. che trở
Câu 38. Trong câu thơ sau, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
“Vươn mình trong gió tre đu
Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành.”
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Ẩn dụ
D. Điệp từ
Câu 39. Từ nào khác nghĩa với nhóm từ còn lại trong các từ cho dưới đây?
A. quốc ca
B. giang sơn
C. đất nước
D. nước non
Câu 40. Chọn từ ngữ thích hợp cho dưới đây để điền vào chỗ trống bổ sung
nghĩa cho từ viên ngọc trong câu Những giọt sương đọng trên cỏ như những
viên ngọc
A. sáng chói
B. lấp lánh
C. lúng liếng
D. lập lòe
Câu 41. Trong các câu cho dưới đây, câu nào không thuộc kiểu câu giới thiệu?
A. Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.
B. Tàu nào có hàng cần bốc lên là cần trục vươn tới.
C. Ông Năm là dân ngụ cư vùng này.
D. Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.
Câu 42. Câu văn nào dưới đây thuộc kiểu câu nêu đặc điểm?
A. Hoa hồng rực rỡ dưới nắng mai.
B. Hoa hồng là nữ hoàng các loại hoa.
C. Hoa hồng nô đùa cùng chị gió.
D. Hoa hồng là loài hoa đẹp.
Câu 43. Tác dụng của dấu hai chấm là:
A. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của nhân vật.
B. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là
lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
C. Dùng để kết thúc một câu cảm.
D. Dùng để kết thúc một câu hỏi.
Câu 44. Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là từ láy?
A. bờ bãi
B. cheo leo
C. thầm thì
D. se sẽ Câu 45. Trong các từ cho dưới đây, từ nào là từ ghép tổng hợp?
A. máy bay
B. hình dạng
C. bánh rán
D. đường ray
Câu 46. Chủ ngữ trong câu Ánh trăng trong chảy khắp các cành cây kẽ lá, tràn
ngập con đường trắng xóa là:
A. Ánh trăng
B. Ánh trăng trong
C. Ánh trăng trong và con đường
D. Ánh trăng trong chảy khắp các cành cây kẽ lá
Câu 47. Vị ngữ trong câu: Mấy con chim họa mi từ hốc cây nào đó bay ra hót
râm ran. là:
A. từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran
B. bay ra hót râm ran
C. hót râm ran
D. râm ran
Câu 48. Hai vế của câu ghép sau được biểu thị bằng quan hệ nào?
“Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,
Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”
A. quan hệ nguyên nhân - kết quả
B. quan hệ kết quả - nguyên nhân
C. quan hệ điều kiện - kết quả
D. quan hệ tương phản
Câu 49. Câu nào dưới đây là câu ghép?
A. Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp
lạ.
B. Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những
chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.
C. Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo
và lặng lẽ.
D. Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.
Câu 50. Trong các câu sau, câu nào có từ “ăn” được dùng theo nghĩa gốc?
A. Chiếc xe này ăn xăng nhiều quá
C. Cá không ăn muối cá ươn
B. Hôm nay tôi đi ăn cưới
D. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng
Câu 51. Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần
hoàn, bài tiết ngừng hoạt động?
A. Cơ thể mệt mỏi
B. Gạo
C. Cơ thể khoẻ mạnh
D. Cơ thể sẽ chết
Câu 52. Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người
ta chia thức ăn thành mấy nhóm? A. 1 nhóm
B. 3 nhóm
C. 2 nhóm
D. 4 nhóm
Câu 53. Vai trò của vi-ta-min:
A. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-mi: A, D, E, K
B. Giúp cơ thể phòng chống bệnh
C. Xây dựng và đổi mới cơ thể
D. Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng
lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể
Câu 54. Vai trò của chất xơ:
A. Giúp cơ thể phòng chống bệnh
B. Xây dựng và đổi mới cơ thể
C. Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng
lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể
D. Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động
bình thường của bộ máy tiêu hoá
Câu 55. Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?
A. Khí quyển
B. Thủy quyển
C. Thạch quyển
D. Sinh quyển
Câu 56. Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là:
A. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước
B. Từ hơi nước ngưng tụ thành nước
C. Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất
D. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành
nước xảy ra lặp đi lặp lại
Câu 57. Thành phần nào dưới đây là quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp
của mọi sinh vật?
A. Khí ô-xi
B. Khí ni-tơ
C. Khí các-bô-níc
D. Khí mê-tan
Câu 58. Âm thanh do đâu phát ra?
A. Do các vật va đập với nhau
B. Do uốn cong các vật
C. Do các vật rung động
D. Do nén các vật
Câu 59. Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là:
A. Sự thụ tinh
B. Hợp tử
C. Bào thai
D. Phôi
Câu 60. Đồng không được sử dụng làm gì? A. Đồ điện
B. Dây điện
C. Các bộ phận của ô tô, tàu biển
D. Vật cách điện
Câu 61. Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:
A. Điện
B. Mặt trời
C. Khí đốt tự nhiên
D. Gió
Câu 62. Trong các vật dưới đây, vật nào cách điện?
A. Đồng
B. Sắt
C. Nhôm
D. Nhựa
Câu 63. Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?
A. Hoa
B. Lá
C. Thân
D. Rễ
Câu 64. Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào năm nào?
A. 1848
B. 1858
C.1859
D.1862
Câu 65. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào, từ đâu?
A. 1911, tại cảng Nhà Rồng
B. 1911, tại ga Sài Gòn
C. 1912, tại cảng Nhà Rồng
D. 1912, tại gà Sài Gòn
Câu 66. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời vào ngày, tháng, năm nào?
A. 03/02/1930
B. 02/03/1930
C. 03/02/1931
D. 02/03/1931
Câu 67. Sau Cách Mạng Tháng Tám nước ta gặp những khó khăn gì?
A. Các nước đế quốc và thế lực phản động chống phá cách mạng
B. “Giặc đói”, “giặc dốt” đe dọa đất nước
C. Hạn hán, lũ lụt làm mất mùa dẫn đến nạn đói trong cả nước
D. Đối mặt với “Giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”
Câu 68. Chiến dịch Điện Biên Phủ được chia làm mấy đợt?
A. 2 đợt
B. 3 đợt
C. 4 đợt
D. 5 đợt
Câu 69. Vì sao nói ngày 30 - 4 - 1975 là mốc quan trọng trong lịch sử dân tộc ta? A. Vì chiến dịch Hồ Chí Minh đã kết thúc.
B. Vì quân đội Mĩ đã rút khỏi Việt Nam.
C. Vì quân đội chính quyền Sài Gòn đầu hàng không điều kiện.
D. Vì Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đất nước được thống nhất.
Câu 70. Đỉnh núi Pan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?
A. 3134m
B. 3143m
C. 3314m
D. 4134m
Câu 71. Khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở Hoàng Liên Sơn là gì?
A. Bô-xít.
B. Đồng, chì.
C. A-pa-tit
D. Than đá
Câu 72. Hai con sông nào lớn nhất của miền Bắc?
A. Sông Cầu, sông Đuống
B. Sông Đuống, sông Đáy
B. Sông Hồng, sông Thái Bình
D. Sông Hồng, sông Đuống
Câu 73. Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố nào dưới đây?
A. Đà Nẵng
B. Quy Nhơn
C. Nha Trang
D. Khánh Hòa
Câu 74. Trình bày đặc điểm chính của địa hình nước ta.
A. Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.
1 3
B. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi
4 4
3 1
C. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi
4 4
1 2
D. diện tích là đồng bằng, diện tích là đồi núi
3 3
Câu 75. Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
A. Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
B. Nhiệt độ thấp, gió và mưa không thay đổi theo mùa
C. Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
D. Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
Câu 76. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Quy định này không áp
dụng đối với giáo viên trường?
A. Trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông
dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú.
B. Trường tiêu học.
C. Trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông. D. Trường Mầm non.
Câu 77. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có bao nhiêu tiêu chí về
chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở các cơ sở giáo dục phổ thông?
A. 15 tiêu chí
B. 5 tiêu chí
C. 14 tiêu chí
D. 3 tiêu chí
Câu 78. Các mức đánh giá xếp loại tiêu chí theo Thông tư số 20/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục
phổ thông bao gồm:
A. Chưa đạt, đạt, khá, tốt, xuất sắc
B. Đạt, khá, giỏi
C. Chưa đạt, đạt, khá, tốt
D. Đạt, khá, tốt, xuất sắc
Câu 79. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định về
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 trong
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông quy định về:
A. Phẩm chất nhà giáo.
B. Xây dựng môi trường giáo dục.
C. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội.
D. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ.
Câu 80. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định
Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 có bao
nhiêu tiêu chí?
A. 3 tiêu chí.
B. 4 tiêu chí.
C. 5 tiêu chí.
D. 6 tiêu chí.
Câu 81. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban
hành Điều lệ Trường tiểu học, nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục,
công nghệ thông tin, hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, tham vấn học đường
thuộc tổ nào trong cơ cấu nhà trường?
A. Tổ chuyên môn
B. Tổ hành chính
C. Tổ văn phòng
D. Tổ thư viện
Câu 82. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban
hành Điều lệ Trường tiểu học, tổ chuyên môn có từ bao nhiêu thành viên trở lên
thì có tổ phó?
A. 05 thành viên trở lên
B. 06 thành viên trở lên
C. 07 thành viên trở lên
D. 08 thành viên trở lên
Câu 83. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, các hoạt động giáo dục là:
A. Các hoạt động giáo dục được tổ chức trong và ngoài lớp học.
D. Các hoạt động được tổ chức trong lớp học
C. Các hoạt động dạy- học và sinh hoạt tập thể
D. Các hoạt động dạy- học và trải nghiệm thực tế
Câu 84. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban
hành Điều lệ Trường tiểu học, trường hợp trẻ em vào học lớp một vượt quá 03
tuổi so với quy định sẽ do ai quyết định?
A. Hiệu trưởng nhà trường
B. Chủ tịch Hội đồng trường
C. Chủ tịch UBND xã
D. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo
Câu 85. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban
hành Điều lệ Trường tiểu học, giáo viên làm công tác chủ nhiệm có các quyền
cho phép cá nhân học sinh nghỉ học không quá bao nhiêu ngày liên tục?
A. 02 ngày liên tục
B. 03 ngày liên tục
C. 04 ngày liên tục
D. 05 ngày liên tục
Câu 86. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, quyền của nhà giáo là:
A. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng
tại cơ sở giáo dục khác, các trung tâm giáo dục, câu lạc bộ... Được tôn trọng,
bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính
phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật.
B. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được ưu đãi học phí đào tạo
bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng
thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục khác. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự
và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác
theo quy định của pháp luật.
C. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ chuyên môn. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa
học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. Được tôn trọng,
bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính
phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật.
D. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng,
nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học.
Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy
định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật.
Câu 87. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, các hành vi bị nghiêm cấm
trong cơ sở giáo dục là:
A. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ,
người lao động, phụ huynh học sinh, quần chúng nhân dân; xuyên tạc nội dung
giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc
tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật.
B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ,
người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục;
gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây
rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ,
ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật.
C. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ,
người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục;
gian lận trong học tập, kiểm tra; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật
tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục
để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật.
D. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ,
người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục;
gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia vào
buổi trưa; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi
dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật.
Câu 88. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, nhà trường tiểu học trong hệ
thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo các loại hình nào?
A. Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục.
B. Trường công lập, trường nội trú (bán trú).
C. Trường công lập, trường tư thục.
D. Trường công lập, trường tiểu học và trung học cơ sở.
Câu 89. Chương trình GDPT 2018 có mục tiêu hình thành và phát triển cho học
sinh những phẩm chất gì?
A. Yêu nước, nhân nghĩa, cần kiệm, trung thực, kỉ cương.
B. Yêu nước, nhân ái, yêu thương, trung thực, tiết kiệm.
C. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
D. Yêu nước, nhân ái, đoàn kết, trung thực, trách nhiệm.
Câu 90. Trong Chương trình GDPT 2018, phẩm chất của người học được hình
thành và phát triển bằng những con đường:
A. Thông qua sự phối hợp của nhà trường với gia đình
B. Thông qua thực hiên kế hoạch hoạt động của nhà trường
C. Thông qua nội dung kiến thức của một số môn học; thông qua phương
pháp giáo dục
D. Thông qua hoạt động trải nghiêm; thông qua nội dung kiến thức của một
số môn học
Câu 91. Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của Chương trình GDPT 2018
ở cấp tiểu học là:
A. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm
B. Hoạt động trải nghiệm, Lịch sử và Địa lí, Khoa học
C. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học tự nhiên
D. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học, Hoạt động trải nghiệm
Câu 92. Chương trình giáo dục phổ thông hình thành và phát triển cho học sinh
những năng đặc thù nào? A. Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo
B. Ngôn ngữ, tính toán, công nghệ, thế chất; phản biện, thẩm mĩ; thể chất
C. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mĩ, thể chất
D. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, âm nhạc, thẩm mĩ, thể chất
Câu 93. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT, vào cuối học kì 1 và cuối năm học các môn bắt buộc có bài kiểm
tra định kì là:
A. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ 1, Tin học
B. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí
C. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ 1, Tiếng dân
tộc, Tin học, Công nghệ
D. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ 1, Tin học,
Công nghệ
Câu 94. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
GD&ĐT những đối tượng tham gia vào quá trình đánh giá thường xuyên học
sinh là:
A. Giáo viên chủ nhiệm, học sinh, phụ huynh
B. Giáo viên, học sinh, phụ huynh
C. Giáo viên, học sinh, phụ huynh, Ban giám hiệu
D. Giáo viên chủ nhiêm, giáo viên bộ môn, học sinh
Câu 95. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về nội dung học tập các môn học và hoạt động
giáo dục vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ
được đánh giá theo các mức là:
A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng
C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng
Câu 96. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về Phát triển về năng lực, phẩm chất vào giữa kỳ I,
cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các
mức là:
A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
B. Tốt, đạt, cần cố gắng
C. Tốt, đạt, chưa đạt
D. Xuất sắc, tốt, đạt, cần cố gắng
Câu 97. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đánh giá kết quả
giáo dục đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là:
A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng
C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành
D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng
Câu 98. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT ai là người ra đề kiểm tra định kỳ cho các khối lớp? A. Phòng Giáo dục và Đào tạo ra đề chung cho toàn huyện
B. Giáo viên chủ nhiêm ra đề cho lớp mình giảng dạy
C. Tổ chuyên môn ra đề cho các khối lớp
D. Ban giám hiệu ra đề cho các khối lớp
Câu 99. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT cuối năm học có những danh hiệu khen thưởng nào?
A. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành
tốt trong học tập và rèn luyện
B. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh hoàn thành tốt trong
học tập và rèn luyện
C. Danh hiệu học sinh Hoàn thành Xuất sắc các nội dung học tập và rèn
luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học tập và rèn luyện
D. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành
tốt trong học tập và rèn luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học
tập và rèn luyện
Câu 100. Đối tượng phổ cập giáo dục Tiểu học là:
A. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn thành chương trình giáo
dục tiểu học
B. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 15 chưa hoàn thành chương trình giáo
dục tiểu học
C. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 10 chưa hoàn thành chương trình giáo
dục tiểu học
D. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 12 chưa hoàn thành chương trình giáo
dục tiểu học
File đính kèm:
de_danh_gia_nang_luc_giao_vien_van_hoa_cap_tieu_hoc_nam_hoc.docx



