Đề cương ôn tập Tin học 10 - Bài: Kiểu xâu kí tự

doc7 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập Tin học 10 - Bài: Kiểu xâu kí tự, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂU XÂU KÍ TỰ 1. Khái niệm xâu kí tự - Xâu kí tự là dãy các kí tự: chữ, số, kí tự đặc biệt và dấu cách. Một xâu không quá 255 kí tự. Ví dụ: S = ‘Xuan Binh Than 2016’ S1 = ‘’ (Xâu rỗng) 2. Cách khai báo xâu Var :String[độ dài lớn nhất]; Ví dụ: Var s:string[30]; - Lưu ý: Khi khai báo xâu, nếu không có độ dài lớn nhất của xâu thì ngầm địch độ dài lớn nhất là 255. VD: Var s:string; Begin S:=’Xuan 2016’; End; - Truy xuất đến từng kí tự của xâu: tên biến xâu[vị trí] VD: S[4]=’n’ S[8]=’1’ 3. Các thao tác xử lý xâu - Phép ghép xâu: (+) dùng để nối nhiều xâu thành một xâu VD: S1:=’Xuan’; S2:=’2016’; S:=s1 + ‘ ’ + s2; {S=’Xuan 2016’} - Phép so sánh xâu: + Xâu A được gọi là bằng xâu B nếu chúng giống y hệt nhau; VD: ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’ + Xâu A được gọi là lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau, của xâu A có mã ASCII lớn hơn của xâu B. Ví dụ: A= ‘Hoan’; B= ‘Ha’; A>B VD2: A= ‘Anh’; B= ‘Em’; B>A VD3: A= ‘Hoang’; B= ‘Hoa’; A>B 4. Các hàm và thủ tục liên quan đến xâu * Hàm: - Hàm Length(s): Cho độ dài (số kí tự) của xâu s. VD: S:= ‘Xuan 2016’; N:=length(s); {n = 9} - Hàm Copy(s,vt,n): Dùng để sao chép n kí tự của xâu s bắt đầu từ vị trí vt. VD: S:= ‘Xuan Binh Than 2016’; X:= copy(s,6,9); {x = ‘Binh Than’} S1:=copy(s,8,4); {s1= ‘nh T’} S2:=copy(x,4,6); {s2 = ‘h Than’} - Hàm tìm vị trí Pos(s1,s2): Dùng để tìm xem có xâu S1 trong xâu S2 không? Nếu có thì sẽ trả về vị trí của kí tự đầu tiên giống nhau của 2 xâu, nếu không thì trả về 0. S1:=’Binh’; X:= ‘than’; S2:=’Xuan Binh Than 2016’; N:= pos(s1,s2); {n = 6} M:= pos(x,s2); {m = 0} * Thủ tục: - Xóa Delete(s,vt,n): Xóa n kí tự của xâu s bắt đầu từ vị trí vt. VD: S:= ‘Xuan Binh Than 2016’; Delete(s,6,9); {s = ‘Xuan 2016’} - Chèn Insert(s1,s2,vt): Chèn xâu s1 vào xâu s2 tại vị trí vt của xâu s2. VD: S1:= ‘Yeu’; S2:= ‘Nghia Trang’; Insert(s1,s2,7); {s2 = ‘Nghia YeuTrang’} - Đổi số thành xâu str(n,s): Chuyển số n thành xâu gán cho biến s. VD: N:=2016; str(n,s); {s = ‘2016’} - Chuyển xâu dạng số thành kiểu số Val(s,n,code): Chuyển xâu s thành số và gán cho biến n, nếu chuyển được code = 0, nếu không chuyển được code<>0, chính là vị trí lỗi. VD: S:= ‘2016’; Val(s,n,code); {n = 2016} - Hàm chr(n): chuyển về kí tự có mã ASCII tương ứng với số n. VD: c:=chr(65); {c=’A’} - Hàm ord(ch): Chuyển kí tự ch thành mã ASCII tương ứng với kí tự ch. VD: N:=ord(‘A’); {n = 65} - Hàm Upcase(ch): Chuyển kí tự ch thành in hoa. - Cách chuyển kí tự in hoa về in thường: ch:=ord(Chr(ch)+32) VD: ch=’A’ thì Ch:=ord(chr(ch)+32); khi đó ch=’a’ BT1. Cho xâu ký tự S được nhập từ bàn phím, hãy tách xâu S thành 2 xâu tương ứng. Một xâu chỉ chứa số, một xâu chỉ chứa các ký tự. Ví dụ: S = ‘NAM 2017 LA NAM DINH DAU, CON NAM 2016 LA NAM BINH THAN’ KẾT QUẢ: S1 = ‘20172016’; S2 = ‘NAM LA NAM DINH DAU, CON NAM LA NAM BINH THAN’ Yêu cầu: Tính tổng các số trong xâu S ban đầu. BT2: Cho một văn bản, chuyển toàn bộ từ ‘anh’ thành ‘em’. BT3: Chuẩn hóa văn bản, yêu cầu: 1. Xóa tất cả các kí tự cách không cần thiết. 2. Chuyển văn bản thành: chữ cái đầu tiên của mỗi từ là in hoa còn lại in thường. Dữ liệu vào từ File Vanban.inp, dữ liệu ra Vanban.out Ví dụ: Vanban.inp Vanban.out ‘ nAM Moi thAnG lOi ‘Nam Moi Thang Loi Moi’ moi ’ BT4: Đếm số lần xuất hiện các từ trong xâu? Chỉ đến các từ xuất hiện 2 lần trở lên! Vanban3.inp Vanban3.out nam moi 2016 la mot nam hua hen nam xuat hien 3 lan thanh cong, nam hi vong vao CLB la xuat hien 2 lan Tin hoc. Tin hoc la mon hoc ren Tin xuat hien 2 lan luyen tu duy thuat toan. hoc xuat hien 3 lan

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_tin_hoc_10_bai_kieu_xau_ki_tu.doc
Giáo án liên quan