Câu hỏi ôn tập Tin học lớp 6

doc14 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi ôn tập Tin học lớp 6, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÂU HỎI Câu 1: Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word ta chọn? a. Toolbar View Ruler b. Insert Toolbar Ruler c. View Ruler d. Tất cả đều sai Câu2: Trong Windows Explorer để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng ta sử dụng? a. Ấn phím Alt + Click chuột c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + A b. Ấn phím Tab + Click chuột d. Tất cả đều sai Câu 3: Paint là ứng dụng? a. Có sẵn trong Windows khi cài đặt b. Là chương trình ứng dụng riêng biệt c. Là chương trình do người dùng tạo ra d. Tất cả đều sai Câu 4: Để đưa một ký tự đặc biệt vào văn bản ta dùng? a. View Symbol c. Insert Symbol b. Format Symbol d. Tất cả đều đúng Câu 5: Trong Microsoft Word chức năng Show/Hide dùng để làm gì? a. Bật/ Tắt dấu phân đoạn c. Ấn văn bản b. Hiển thị/ Che dấu văn bản d. Tất cả đều sai Câu 6: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực hiện: a. Chọn Menu Format View Header and Footer b. Chọn Menu View Header and Footer c. File Header and Footer d. Tất cả đều đúng Câu 7: Trong Microsoft Word, muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện a. Vào Window Split c. Vào Tool Split b. Không thực hiện được d. Tất cả đều sai Câu 8: Trong Microsoft Word 2003 có thể chứa tối đa bao nhiêu Clipboard? a. 1 c. 5 b. 12 d. 24 Câu 9: Windows Explorer là chương trình? a. Dùng để xem dưới dạng hình cây của các thư mục và ổ đĩa b. Dùng để chia nhỏ các tập tin ra thành nhiều tập tin c. Dùng để nén tập tin và thư mục d. Tất cả đều sai Câu 10: các chương trình như: Unikey, Vietkey dùng để làm gì? a. Gõ tiếng Việt có dấu c. Dùng để bẻ khóa b. Nén tập tin d. Tất cả đều sai Câu 11: Để thay đổi biểu tượng cho Shortcut ta chọn? a. Click phải chuột chọn Properties Change Icon b. Click trái chuột chọn Properties Change Icon c. Click phải chuột Change Icon d. Tất cả đều sai Câu 12: Để tắt máy tính (computer) ở chế độ an toàn ta can phải thực hiện? a. Start chọn lệnh Turn Off Computer Shut Down b. Start Log off c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete hai lần d. Tất cả đều sai Câu 13: Từ thanh tác vụ (Task bar) ta có thể chỉnh sửa giờ cho hệ thống bằng cách? a. Double click vào nơi hiển thị giờ hệ thống và chỉnh sửa b. Right click vào thanh tác vụ và chọn Task Manager c. Không chỉnh được d. Tất cả đều sai Câu 14: Trong Microsoft Word chức năng Undo Typing dùng để? a. Lấy lại thao tác vừa hủy b. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện c. Không làm gì cả d. Tất cả đều sai Câu 15: Trong Windows để tạo thư mục (Folder) ta thực hiện: a. Click phải chuột New Folder b. Click trái chuột New Shortcut c. Chọn File New Folder d. Câu a và c đúng Câu 16: Muốn làm rỗng thùng rác (Recycle Bin) ta thực hiện a. Click phải Recycle Bin Empty Recycle Bin b. Restore c. Empty d. Tất cả đều đúng Câu 17: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển di chuyển 1 tập tin ta chọn a. File Move to folder c. Edit Copy to folder b. Edit Move to folder d. Tất cả đều sai Câu 18: Trong Windows Explorer để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau ta chọn: a. Click chuột b. Nhấn Ctrl và Click chuột c. Nhấn Shift và Click chuột d. Tổ hợp phím Ctrl + A Câu 19: Chỉnh ngày giờ cho hệ thống ta thực hiện a. Chọn Control Panel Date/Time b. Click 2 lần vào đồng hồ ở thanh Taskbar c. Câu a và b đều đúng d. Câu a và b đều sai Câu 20: Muốn thay đổi con trỏ chuột ta phải a. Control Panel Chọn Mouse b. Control Panel Chọn Font c. Câu a và b đều sai d. Câu a và b đều đúng Câu 21: Để tìm kiếm các tập tin ta chọn lệnh: a. Start Run b. Start Setting Trang 2 c. Start Find (Search) d. Tất cả đều sai Câu 22: Để mở Windows Explorer ta có các cách sau: a. Click phải Start Explorer b. Click phải vào My Computer Explorer c. Nhấn phím Windows  + E d. Tất cả đều đúng Câu 23: Để chuyển đổi ký tự hoa thành ký thường (hoặc ngược lại) trong Word ta chọn: a. Format Font c. Format Change case b. Format Drop cap d. Tất cả đều sai Câu 24: Trong Microsoft Word lệnh Edit Find có nhiệm vụ a. Điều chỉnh trang văn bản b. Tìm kiếm dữ liệu c. Thay thế dữ liệu d. Tất cả đều đúng Câu 25: Trong Word đề xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì: a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter c. Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter b. Nhấn phím Enter d. Câu a và b đều đúng Câu 26: Trong Microsoft Word để có thể canh chỉnh văn bản thẳng đều cả hai biên ta chọn a. Align Left (Ctrl + L) b. Align Right (Ctrl + R) c. Align Center (Ctrl + E) d. Justify (Ctrl + J) Câu 27: Để sao chép các tập tin hoặc các Folder trong Windows Explorer ta có các cách sau: a. Edit Copy c. Click phải Copy b. Ctrl + C d. Tất cả đều đúng Câu 28: Giả sử có 1 tập tin tên là Ca Dao trong ổ đĩa C muốn di chuyển vào ổ đĩa A ta thực hiện: a. Chọn Ca Dao trong ổ C Copy chuyển sang ổ A Paste b. Chọn Ca Dao trong ổ A Cut chuyển sang ổ C Paste c. Chọn Ca Dao trong ổ A Copy chuyển sang ổ C Paste d. Chọn Ca Dao trong ổ C Cut chuyển sang ổ A Paste Câu 29: Trong hệ điều hành Windows XP biểu tượng sọt rác (Recycle Bin) không thể đổi tên được: a. Đúng b. Sai Câu 30: Để tìm kiếm 1 file có tên và phần mở rộng bất kỳ (*.*) trong Windows9x ta thực hiện a. Vào Start\ Find\ Files or Folders\... b. Vào Start\ Favorites\... c. Vào Start\ Setting\ Control Panel\ Display d. Tất cả đều sai Câu 31: 1 Gigabyte bằng a. 1000 Mb c. 1024 Mb b. 1008 Mb d. Tất cả đều sai Câu 32: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh: Trang 3 a. Format Columns b. Table Insert Columns c. Table Insert Table d. Tất cả đều đúng Câu 33: Trong Windows Explorer để thực hiện di chuyển 1 tập tin ta chọn a. File Move c. Edit Cut b. Edit Paste d. Tất cả đều sai Câu 34: Trong Windows, khi xóa 1 shortcut nếu không nhấn phím SHIFT thì a. Tập tin nguồn được đưa vào Recycle Bin (xóa tạm thời) b. Xóa hẳn không phục hồi Câu 35: Tạo viền cho một đoạn văn trong Word ta dùng: a. Format Border and Shading c. Format Border b. Format Font d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 36: Để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện a. Nhắp chọn đối tượng F2 gõ tên mới Enter b. Nhắp phải vào biểu tượng Rename gõ tên mới Enter c. Cả a và b đều sai d. Cả a và b đều đúng Câu 37: Để lật dọc một mẫu cắt trong Paint ta dùng lệnh a. Image Flip\ Rotate Flip Vertical b. Image Flip\ Rotate Flip Horizontal c. Rotate by Angle d. Không thực hiện được Câu 38: Chọn phát biểu không đúng a. Trong WordPad có thể canh đều dữ liệu 2 bên (justify) b. Hình vẽ bằng chương trình paint có thể làm hình nền cho Desktop c. Trong Windows Explorer có thể tạo file d. Có thể thoát Windows bằng keyboard Câu 39: Tên nhãn đĩa (label) nào sau đây hợp lệ a. Win XP Professionnal c. Cả a và b đều đúng b. WinXP d. Cả a và b đều sai Câu 40: Trong máy có cài đặt 2 chương trình Microsoft Word và WordPad. Nếu nhắp đúp vào tên file có phần mở rộng là .DOC trong Windows Explorer thì a. Mở Microsoft Word và mở file c. Cả a và b đều sai b. Mở WordPad và mở file d. Cả a và b đều đúng Câu 41: Để chọn 2 dòng không liên tiếp trong Word ta thực hiện a. Nhắp dòng đầu, đè Shift Nhắp dòng thứ hai b. Nhắp dòng đầu, nhấn Control Nhắp dòng thứ hai c. Nhắp dòng đầu, đè Alt Nhắp dòng thứ hai d. Không thực hiện được Câu 42: Trong Microsoft Word lệnh File Save As dùng để a. Lưu cập nhật tài liệu hiện hành b. Lưu tài liệu với một tên khác c. Sao chép văn bản d. Tất cả các câu trên đều sai Câu 43: Có thể chép văn bản đang được nhớ trong clipboard ra Microsoft Word Trang 4 a. 1 lần c. 3 lần b. 2 lần d. Nhiều lần Câu 44: Trong Windows Explorer để hiển thị thuộc tính Type, Modified ta dùng lệnh View a. Large Icon c. List b. Small Icon d. Details Câu 45: Trong Word để tạo chỉ số trên (ví dụ X3) ta dùng lệnh: a. Format Font Font Superscript b. Format Font Superscript c. Format Font Character spacing Position Raise d. Tổ hợp phím Ctrl + “=” Câu 46: Trong Word để văn bản bao quanh hình theo dạng khung hình a. Text Wrapping Square b. Text Wrapping Tight c. Text Wrapping Thought d. Text Wrapping Behind text Câu 47: Phím F12 trong Word dùng để: a. Lưu cập nhật 1 file đã lưu c. Chèn hình b. Hiện cửa sổ Save As d. Đóng word Câu 48: Thoát khỏi windows, thao tác như sau: a. Start Shutdown c. Dùng tổ hợp phím Alt + F4 b. Dùng tổ hợp phím Ctrl + F4 d. Câu a và c đúng Câu 49: Trong Windows, muốn đóng trình ứng dụng Dos (MS DOS Prompt), tại màn hình Dos, ta dùng lệnh: a. Nhấn Alt + F4 c. Nhấn Ctrl + C b. Gõ: Exit d. Nhấn F10 Câu 50: Thoát khỏi Windows Explorer ta dùng: a. [menu] File Close c. Dùng tổ hợp phím Alt + F4 b. [menu] File Exit d. Câu a và c đều đúng Câu 51: Trong Windows Explorer, để chọn folder thực hiện như sau: a. Nhắp chuột tại dấu + trước Folder b. Nhắp chuột tại biểu tượng Folder c. Nhắp chuột tại dấu – trước Folder d. Nhắp chuột tại ổ đĩa chứa Folder Câu 52: Trong Windows Explorer, xóa file, folder thao tác như sau: a. Gõ phím Delete b. [menu] File Delete c. Nhắp nút phải chuột chọn Delete d. Tất cả đều đúng Câu 53: Trong Control panel, muốn hiệu chỉnh ngày giờ của máy tính, dùng: a. Nhóm Date/Time, chọn lớp Date & Time b. Nhóm Display, chọn lớp Screen Saver c. Nhóm Regional settings, chọn lớp Date d. Nhóm Regional settings, chọn lớp Time Câu 54: Trong windows, để di chuyển các cửa sổ chưa cực đại hóa (maximize), dùng: a. Drag thanh tiêu đề (Title bar) của cửa sổ Trang 5 b. Drag cạnh hoặc góc của cửa sổ c. Tất cả đều đúng d. Tất cả đều sai Câu 55: Trong Word, thực hiện chèn chữ vào picture (gõ chữ vào hình), ta thực hiện: a. Tạo 1 TextBox phía trên Picture rồi gõ chữ vào TextBox b. Gõ chữ vào 1 vùng bất kỳ trong văn bản, sau đó chép thẳng vào Picture c. Gõ chữ trực tiếp vào Picture d. Cả 3 câu đều sai Câu 56: Trong Word để xóa 1 khối đã được chọn, dùng phím: a. Delete c. Enter b. BackSpace d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 57: Trong Word muốn xuống dòng nhưng vẵn ở trong đoạn dùng: a. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter b. Tổ hợp phím Shift + Enter c. Phím Enter d. Tổ hợp phím Alt + Enter Câu 58: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở đầu các đoạn văn, ta thực hiện: a. [menu] Insert Symbol b. [menu] Format Bullets and Numbering c. Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 59: Trong Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện: a. [menu] Insert Symbol b. [menu] Format Bullets and Numbering c. Nhắp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 60: Trong Word, để bỏ đường viên của TextBox, ta nhắp chọn TextBox rồi thực hiện: a. Nhắp công cụ Line Color trên thanh Drawing b. Nhấn phím Delete c. [menu] Format Border and Shading d. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 61: Trong Word, lệnh [menu] Table Merge cells dùng để nối nhiều ô theo: a. Hàng ngang c. Cả ngang lẫn dọc b. Hàng dọc d. Đường chéo Câu 62: Trong Word, muốn xóa 1 hàng (row) trong Table, ta thực hiện: a. Quét khối hàng cần xóa, [menu] Table Delete Rows b. Đặt con trỏ tại 1 ô bất kỳ trên hàng cần xóa, [menu] Table Delete Rows c. Quét khối hàng cần xóa nhấn phím Delete d. Hai câu a và b đều đúng Câu 63: Bit là đơn vị lưu trữ? a. Nhỏ nhất trong máy tính c. Trung bình trong máy tính b. Lớn nhất trong máy tính d. Tất cả đều sai Câu 64: Menu View Thumbnails trong Windows Explorer có chức năng gì? a. Xem đối tượng dưới dạng ảnh thu nhỏ b. Xem chi tiết đối tượng c. Xem đối tượng dưới dạng danh sách Trang 6 d. Tất cả đều sai Câu 65: Để định dạng (Format) một đĩa mềm trong Windows Explorer ta làm? a. Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, chọn lệnh Edit Invert Selection b. Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn Sharing c. Đặt đĩa mềm vào ổ đĩa mềm, Click phải chọn biểu tượng ổ đĩa mềm và chọn format d. Tất cả đều đúng Câu 66: Để thay đổi hình nền (trên Desktop) trong Windows ta thực hiện? a. Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Desktop b. Click trái chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Desktop c. Click phải chuột ngoài vùng trống trên Desktop Properties Setting d. Tất cả đều sai Câu 67: Trong Microsoft Word để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn? a. View Break Column Break b. Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Insert Break Column Break c. Vào Format Change Case d. Tất cả đều sai Câu 68: Trong Microsoft Word muốn đưa các ký hiệu toán học (căn số, tích phân) vào văn bản ta dùng? a. Vào Format Object Microsoft Equation 3.0 b. Vào Insert Object Microsoft Equation 3.0 c. Vào Tools Microsoft Equation 3.0 d. Tất cả đều sai Câu 69: Để lấy các thanh công cụ (Toolbars) ra màn hình soạn thảo của Word ta vào? a. Insert Toolbars . c. Tools Toolbars.. b. View Toolbars d. Tất cả đều sai Câu 70: Để chia văn bản dạng cột báo trong Microsoft Word, ta chọn lệnh: a. Format Columns c. Table Insert Tables b. Table Insert Columns d. Tất cả đều sai Câu 71: Trong Microsoft Word chức năng nut Print Preview dùng để làm gì? a. In nhanh văn bản c. Định dạng trang tin b. Xem trước trang in d. Tất cả đều sai Câu 72: Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong Microsoft Word ta thực hiện: a. Chọn menu Format View Header and Footer b. Chọn menu View Header and Footer c. Chọn File Header and Footer d. Tất cả đều đúng Câu 73: Trong Windows, muốn tạo Shortcut trên nền Desktop ta phải? a. Click trái chuột New Shortcut b. Click trái chuột New Shortcut c. Click phải chuột File New Shortcut d. Tất cả đều sai Câu 74: Để biểu diễn dạng ngày tháng theo dạng 29/10/2006, xác lập nào sau đây là đúng? a. DD/MM/YY b. DD-MM-YYYY Trang 7 c. DD/MM/YYYY d. Tất cả đều sai Câu 75: Trong một thư mục có thể chứa: a. Nhiều thư mục con và nhiều tập tin c. Nhiều thư mục con và một tập tin b. Một thư mục con và nhiều tập tin d. Chỉ chứa thư mục con Câu 76: Trong Windows Explorer để đánh dấu tất cả các đối tượng ta chọn lệnh a. Edit Select All c. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z b. Insert Select All d. Tất cả đều sai Câu 77: Windows là hệ điều hành? a. Đơn nhiệm c. Đa người dùng b. Đa nhiệm d. Câu b và c đúng Câu 78: Trong Windows Explorer để sắp xếp các tập tin cùng kiểu ở cạnh nhau ta chọn lệnh? a. View Arrange Icons By Type c. View Arrange Icons By Date b. View Arrange Icons By Size d. Tất cả đều sai Câu 79: Trong Word, chức năng Format Painter dùng để làm gì? a. Tô nền c. Sao chép định dạng b. Tô viền d. Tất cả đều sai Câu 80: Để xem thông tin về dung lượng, nhãn của ổ đĩa ta thực hiện: a. Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties Disk Clean Up b. Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Format c. Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties d. Click phải vào ổ đĩa cần xem Chọn Properties Sharing Câu 81: Virus tin học là gì? a. Virus không phải là một chương trình trên máy tính b. Virus tin học là một chương trình trên máy vi tính có tính lây lan nhanh. c. Virus tin học có khả năng phá hoại các linh kiện máy tính. d. Các câu trên đều đúng Câu 82: Dấu hiệu để nghi ngờ một máy tính bị virus là. a. Có đủ bộ nhớ khi chạy chương trình. b. Việc đọc ghi đĩa nhanh hơn bình thường. c. Việc thi hành các file chậm hoặc không thực hiện được. d. Các câu trên đều sai. Câu 83: Muốn tạo Sub Menu trong Start Menu ta thực hiện như sau a. Start\Program\Startup\... b. Click Right Start\Explorer\... c. Click Right Start\Open\... d. Cả câu b và c đều đúng. Câu 84: Tốc độ truy xuất dữ liệu của ổ CD 52x là bao nhiêu? a. 2048 Kb/s c. 1024 Kb/s b. 7800 Kb/s d. 52 Mb/s Câu 85: Con chip trên mainboard chứa các thông tin cơ bản về cấu hình hệ thống để điều khiển mainboard gọi là: a. CMOS c. South Bridge b. BIOS d. North Bridge. Câu 86: Muốn xem truyền hình trên máy tính, bạn cần phải có card: a. Network b. TV Tuner Trang 8 c. Video d. AGP. Câu 87: Thao tác kéo và thả một đối tượng từ cửa sổ hay vị trí này sang cửa sổ hay vị trí khác gọi là: a. Drag and Drop c. Copy and Paste b. Plug and Play d. Cut and Paste. Câu 88: Ổ đĩa quang có chức năng ghi đĩa CD-R/CD-RW và đọc đĩa DVD-ROM gọi là: a. Combo c. DVD ReWriter b. DVD Writer d. CD Writer. Câu 89: Khe cắm PCI thế hệ mới gọi là: a. Super PCI c. PCI-2 b. PCI Express d. Advanced PCI. Câu 90: Trong Windows công cụ phần mềm phổ biến dùng để chụp ảnh (capture) desktop: a. SnagIt c. Window Media Player b. Winrar d. Paint. Câu 91: Trên thị trường hiện nay có những loại phiên bản (version) nào của USB? a. 2.0 c. 2.0 và 1.0 b. 1.0 d. 3.0 Câu 92: Màn hình LCD là từ viết tắt của? a. List Categories Dynamic c. Lyquid Crystal Digital b. Lyquid Crystal Display d. Lyquid Cathod Digital. Câu 93: Màn hình CRT là viết tắt của từ nào? a. Cathod Ray Tube c. Cathod Registry Tube b. Cathod Remote Tube d. Cathod Remote Television. Câu 94: Ổ cứng di động (USB) là từ viết tắt của? a. Universal Set Bit c. Universal Serial Bus b. Universal Support Bus d. Universal Socket Bus. Câu 95: Chương trình liên quan đến các thiết bị điều khiển phần cứng trên máy tính gọi là: a. CMOS c. Window Media Player b. BIOS d. WinZip. Câu 96: Chương trình chống phân mảnh ỗ đĩa cứng được tích hợp khi cài đặt hệ điều hành là: a. Disk Deframenter c. Character Map b. Disk CleanUp d. System Restore. Câu 97: Đối với cáp ổ cứng (HDD) hiện nay chuẩn nào hỗ trợ tốc độ cao nhất? a. Bara c. SATA 2 b. SATA 3 d. Không dây Trang 9 • Các tổ hợp phím với phím Windows Ctrl + V dán văn bản - Mở menu Start: Nhấn phím Windows Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm () Ctrl + H bật hộp thoại thay thế - Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn chọn: Windows + Tab Ctrl + Z hồn trả tình trạng của văn bản - Mở hộp thoại System Properties: trước khi thực hiện lệnh cuối cùng Windows + Pause Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản - Mở Windows Explorer: Windows + E trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z - Thu nhỏ/phục hồi các cửa sổ: Windows + Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đĩng văn bản, D đĩng cửa sổ Ms Word - Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở: Định dạng Windows + M Ctrl + B Định dạng in đậm - Khơng thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ + Windows + M Ctrl + I Định dạng in nghiêng. - Mở hộp thoại Run: Windows + R Ctrl + U Định dạng gạch chân - Mở Find: All files: Windows + F Canh lề đoạn văn bản: - Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn • Làm việc với Windows Explorer Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn - Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn F4 Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn - Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp Ctrl + M Định dạng thụt đầu dịng đoạn văn danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 bản - Mở folder cha của folder hiện hành: Ctrl + Shift + M Xĩa định dạng thụt đầu Backspace dịng - Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu Ctrl + T Thụt dịng thứ 2 trở đi của đoạn văn của tên file hoặc folder tương ứng. bản - Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder Ctrl + Shift + T Xĩa định dạng thụt dịng thứ hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím 2 trở đi của đoạn văn bản số) Ctrl + Q Xĩa định dạng canh lề đoạn văn bản - Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới. hiện hành: Alt + - (dấu - nằm ở bàn phím Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3 số) Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O. - Mở rộng nhánh hiện hành nếu cĩ đang thu Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: Shift + --> chọn một ký tự phía sau RightArrow Shift + <-- chọn một ký tự phía trước - Thu gọn nhánh hiện hành nếu cĩ đang mở Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước Shift + chọn một hàng phía trên Phím Tắt trong MICROSOFT WORD Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản dưới Ctrl + N tạo mới một tài liệu Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide Ctrl + O mở tài liệu tùy vị trí con trỏ đang đứng Ctrl + S Lưu tài liệu Xĩa văn bản hoặc các đối tượng. Ctrl + C sao chép văn bản Backspace (-->) xĩa một ký tự phía trước. Ctrl + X cắt nội dung đang chọn Delete xĩa một ký tự phía sau con trỏ hoặc Trang 10 các đối tượng đang chọn. dung cho tồn bộ bảng Ctrl + Backspace (<--) xĩa một từ phía Alt + Home về ơ đầu tiên của dịng hiện tại trước. Alt + End về ơ cuối cùng của dịng hiện tại Ctrl + Delete xĩa một từ phía sau. Alt + Page up về ơ đầu tiên của cột Di chuyển Alt + Page down về ơ cuối cùng của cột Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự Mũi tên lên Lên trên một dịng Ctrl + Home Về đầu văn bản Mũi tên xuống xuống dưới một dịng Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản Các phím F: Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại F1 trợ giúp đến đầu văn bản. F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, cuối văn bản nhấn Enter Sao chép định dạng F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ Insert - AutoText) liệu đang cĩ định dạng cần sao chép. F4 lặp lại hành động gần nhất Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu chép vào vùng dữ liệu đang chọn. Edit - Goto) Menu & Toolbars. F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương Tab di chuyển đến mục chọn, nhĩm chọn tiếp ứng menu Tools - Spellings and Grammars) theo F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhĩm ứng menu File - Save As...) chọn phía trước Kết hợp Shift + các phím F: Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - hộp thoại thường Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, trong hộp thoại Goto Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn Shift + F5 di chuyển đến vị trí cĩ sự thay đổi mục chọn đĩ mới nhất trong văn bản Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương danh sách sổ ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S) Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ ESC tắt nội dung của danh sách sổ Làm việc với bảng biểu: Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ơ kế tiếp. Hoặc tạo 1 dịng mới nếu đang đứng ở ơ cuối cùng của bảng Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ơ liền kế trước nĩ Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ơ Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội Trang 11 ƠN TẬP Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất a) Folder cĩ thể chứa Folder con và file b) HĐH chỉ quản lý Folder gốc, khơng quản lý các Folder con c) HĐH chỉ quản lý Folder, khơng quản lý file d) File cĩ thể chứa Folder Câu 2: Trong HĐH Windows, tên Folder phải a) Khơng quá 6 ký tự b) Khơng quá 16 ký tự c) Khơng quá 24 ký tự d) Khơng quá 255 ký tự Câu 3: Hệ điều hành là a) Phần mềm ứng dụng c) Phần mềm hệ thống b) Phần mềm văn phịng d) Khơng thuộc loại nào trong các loại vừa nêu Câu 4: Thao tác Start/ Control Panel dùng để a) Kết thúc Control Panel c) Chỉnh sửa các tham số hệ thống trong Control Panel b) Khởi động Control Panel d) Thiết đặt màn hình nền Câu 5: Chuỗi lệnh File/New/ Folder dùng để a) Tạo thư mục mới c) Tạo thêm thư mục New cĩ chứa thư mục Folder b) Di chuyển thư mục Folder vào trong thư mục d) Tạo thêm bản sao của thư mục đã cĩ New Câu 6: Tiếng Việt cĩ dấu trong bảng mã ASCII trong khoảng a) 0 / 127 b) 32 / 127 c) 128 / 255 d) 256 / 512 Câu 7: Thơng tin ở đâu sẽ bị mất khi tắt máy tính a) Bộ nhớ ROM b) Bộ nhớ RAM c) Đĩa mềm d) Đĩa cứng Câu 8: Để chọn tồn bộ văn bản ta nhấn tổ hợp phím a) Ctrl + A b) Ctrl + B c) Ctrl + C d) Ctrl + V Câu 9: Để thốt khỏi chương trình Word, ta dùng cách nào sau đây ? a) View/ Exit b) Edit/ Close c) File/Close d) File / Exit Câu 10: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? a) MS DOS là HĐH đơn nhiệm c) MS DOS là HĐH giao diện dịng lệnh b) MS DOS là HĐH miễn phí d) MS DOS là phần mềm hệ thống Câu 11: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? a) File là thành phần của thiết bị ngoại vi c) HĐH tổ chức lưu trữ file/folder theo mơ hình dạng cây b) File là đơn vị thơng tin lưu trữ ở bộ nhớ ngồi d) Hệ thống quản lý file là một thành phần của HĐH Câu 12: NC, ấn phím nào để dời hoặc đổi tên file a) F5 b) F6 c) F7 d) F8 Câu 13: Để các icon trên desktop được sắp xếp tự động thì R/click trên desktop rồi chọn a) Arrange Icons By/ Auto b) Refresh c) New/ Auto Arrange d) New/ Folder Arrange Câu 14: Trong NC, ấn phím nào để chọn file (làm đổi màu) a) Tab b) Insert c) Home d) End Câu 15: Để Chép đối tượng vào clipboard, ta ấn a) Ctrl+A b) Ctrl+B c) Ctrl+C d) Ctrl+X Câu 16: Để mở menu tắt trên đối tượng được chọn, ta a) Click b) Shift/click c) Ctrl/click d) Right/click Câu 17: Trong NC, sau khi tơ chọn, ấn phím nào để chép file/folder a) F4 b) F5 c) F6 d) F7 Câu 18: Cách nào sau đây dùng để khởi động lại a) Start/ Shut Down (hoặc Turn off)/ Restart/ OK c) Start/ Shut Down (/Turn off)/ Shut Down (/Turn off)/ OK b) Start/ Shut Down (hoặc Turn Off)/ OK d) Start/ Shut down/ Stand By/ OK Câu 19: Để chuyển về đầu danh sách, ta ấn a) Home b) End c) Ctrl+Home d) Ctrl+End Câu 20: File cĩ chứa phần mở rộng .DOC thường là a) File dữ liệu ảnh c) File chương trình nguồn viết bằng Pascal b) File văn bản do Microsoft Word tạo ra d) File chương trình Câu 21: Để sao chép một file / folder click chọn file / folder cần sao chép rồi thực hiện a) Ấn Ctrl + C, chọn nơi chép ấn Ctrl + V c) Copy this file/folder/ chọn folder trong hộp Copy Items b) R/click/ Copy. Chọn nơi chứa file/Folder, d) Chọn 1 trong cách trên R/click/ Paste Câu 22: Phần mở rộng của file văn bản thường cĩ dạng a) .DOC, .TXT b) .JPG c) .XLS d) .COM, .EXE Câu 23: HĐH thường lưu trữ thơng tin lâu dài ở đâu a) Bộ nhớ ngồi b) Bộ nhớ trong c) USB d) Đĩa mềm Trang 12 Câu 24 : Trong NC, để ra thư mục cha, ta click/ấn Enter tại a) Tên chữ thường b) Tên CHỮ HOA c) Alt+F2 d) [. .] Câu 25: Trong HĐH, để quản lý file và folder, ta dùng chương trình a) Microsoft b) Internet Explorer c) Windows Explorer d) Microsoft Excel PowerPoint Câu 26: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? a) File là thành phần của thiết bị ngoại vi c) Hệ thống quản lý file là một thành phần của HĐH b) HĐH tổ chức lưu trữ file/folder theo mơ hình d) File là đơn vị thơng tin lưu trữ ở bộ nhớ ngồi dạng cây Câu 27: Để chuyển sang ứng dụng khác (đang mở), ta ấn a) Print/Screen b) Ctrl+Tab c) Alt+Tab d) Ctrl+Enter Câu 28: Trong HĐH Windows, tên file khơng được dài quá bao nhiêu ký tự a) 8 b) 11 c) 12 d) 255 Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng nhất a) File cĩ thể chứa Folder c) HĐH chỉ quản lý Folder gốc, khơng quản lý các Folder con b) Folder cĩ thể chứa Folder con và file d) HĐH chỉ quản lý Folder, khơng quản lý file Câu 30: Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn đầy đủ a) b) c) \TP\BAITAP.EXE d) \DOC\BAITAP.EXE C:LAPTRINH\BAITAP.EXE C:\PASCAL\BAITAP.EXE Câu 31: File là a) Một tập hợp các thơng tin ghi trên bộ nhớ ngồi c) Phần mềm ứng dụng b) Đơn vị do HĐH quản lý d) Dữ liệu của các chương trình Câu 32: Phần mở rộng của tên file thường thể hiện a) Kích thước của file b) Tên Folder chứa file c) Kiểu file d) Ngày giờ thay đổi file lần sau cùng Câu 33: Click trên nút Start cho phép người dùng a) Mở các chương trình cài đặt trong hệ thống c) Truy cập các icon như My Computer, My Documents,. b) Xem bảng cấu hình hệ thống (Control Panel) d) Cả 3 ý trên đều đúng Câu 34: Trong Windows, lệnh COPY dùng để a) Nối nhiều tập tin thành một tập tin c) Tạo một bản sao của một thư mục/ tập tin nào đĩ b) Sao chép các thư mục/ tập tin hiện hành d) Tất cả đều đúng Câu 35: Một thư mục bất kỳ cĩ thể lưu trữ được a) Tối đa 256 tập tin b) Trên 1000 tập c) Tùy thuộc vào dung lượng đĩa cịn d) Tất cả đều tin trống sai Câu 36: Lệnh File/Page Setup... dùng để a) Định dạng lề b) Chọn loại giấy c) Chọn in theo chiều ngang-chiều dọc của d) Tất cả đều đúng giấy in giấy Câu 37: Muốn in một văn bản ra máy in ta thực hiện lệnh a) File / Print... c) File / Page Setup / Orientation... b) File / Page Setup / Paper Size... d) File / Page Setup / Margin ... Câu 38: Để in văn bản ra giấy ta dùng lệnh a) File / Print c) Click vào biểu tượng trên thanh cơng cụ b) Tổ hợp phím Ctrl + P d) Cả 3 câu a, b, c đều đúng Câu 39 : Lệnh Format/ Columns... là dùng để a) Chia văn bản thành nhiều cột bằng nhau c) Ngắt văn bản sang cột mới tại vị trí con trỏ b) Định dạng văn bản theo dạng cột d) Câu lệnh trên sai Câu 40 : Lệnh Format/ Font... là dùng để a) Chọn Font chữ cho văn bản c) Đánh chỉ số trên và chỉ số dưới cho văn bản b) Chọn cỡ chữ cho văn bản d) Tất cả đều đúng Câu 41 : Muốn lưu một tài liệu ta chọn Menu nào sau đây a) File / Save b) View / Save c) Edit / Save d) Insert / Save Câu 42: Muốn lưu lại một tập tin đang mở thành tên khác, ta thực hiện a) Chọn File / Rename b) Chọn View / Save As c) Chọn File/ Save As d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S Câu 43: Lệnh nào sau đây cho phép văn bản bao quanh đối tượng theo khung chữ nhật a) Tight b) Square c) In Front of Text d) Behind Text Câu 44: Để ngắt trang mới (chưa hết trang) trong Word ta dùng tổ hợp phím a) Enter b) Alt + Enter c) Shift + Enter d) Ctrl + Enter Câu 45: Để các icon trên desktop được sắp xếp tự động thì R/click trên desktop rồi chọn a) Refresh b) Arrange Ions By/ Auto c) New/ Auto arrange d) New/ Folder Arrange Câu 46: Để bỏ dấu tiếng việt được khi sử dụng các Font thươc nhĩm như Arial, Times new roman, ta chọn bảng mã nào? Trang 13 a) Unicode b) TCVN3 (ABC) c) Vietware/X d) VNI Windows Câu 47: Để bỏ dấu tiếng việt được khi sử dụng các Font thươc nhĩm như VNI/Times, VNI/Aptima ta chọn bảng mã nào? a) Unicode b) TCVN3 (ABC) c) VNI Windows d) Vietware/X Câu 48: Trong Word để chuyển đổi chữ thường sang chữ hoa ta thao tác a) Menu Format / Change Case / Tilte Case c) Menu Format / Change Case / Lower case b) Menu Format / Change Case / UPPERCASSE d) Menu Format / Change Case / Sentence case Câu 49: Để định dạng cột (chia cột) cho văn bản ta dùng lệnh a) Format / Font b) Format / Drop Cap c) Format/Change Case d) Format / Column Câu 50: Để di chuyển một đoạn văn bản từ một trang qua trang khác ta thực hiện a) Sử dụng Cut và b) Kéo và thả chuột c) Tìm kiếm và thay thế d) Xĩa và gõ lại Paste Câu 51: Trong Windows ta khơng làm được điều nào sau đây a) Đổi tên tập tin b) Đổi tên thư mục c) Đổi tên biểu d) Đổi tên cùng lúc nhiều tập tượng tin Câu 52: Lệnh nào sau đây dùng để chèn các kí tự đặc biệt a) Chọn Inser t/ Symbol c) Chọn Insert / Symbol / Insert b) Chọn view / Symbol/ Insert d) Chọn Format / Symbol/ Insert Câu 53: Câu nào sau đây thưc hiện lệnh ngắt cột theo ý muốn. a) Format/ Break/Column Break/Ok c) Insert/ Break/Center. b) Insert/ Break /Column Break/Ok d) Break/ Insert /Ok. Câu 54: Để gạch dưới một khối văn bản bằng đường nét kép ta dùng tổ hợp phím a) Tổ hợp Ctrl + A b) Tổ hợp Ctrl + Shift + c) Tổ hợp Alt + F4 d) Tổ hợp Shift + F3 D Câu 55: Bấm kép chuột trên mẫu chữ nghệ thuật dùng để a) Hiệu chỉnh nội dung văn bản WordArt c) Chọn cho chữ đậm b) Chọn lại Font dùng cho mẫu chữ WordArt d) Cả 3 câu trên đều đúng Câu 56: Các thao tác cơ bản với chuột đĩ là a) Di chuyển chuột b) Click phải chuột c) Click chuột, kéo thả d) Cả 3 ý trên đều đúng chuột Câu 57: Xác định câu nào đúng trong các câu sau a) 2048 byte = 2 KB b) 2048 byte = 2.048 KB c) 2000 byte = 2 KB d) Khơng câu nào đúng Câu 58: Lệnh nào sau đây dùng để thêm văn bản vào đối tượng hình vẽ? a) Nháy chuột tại hình, chọn Add Text c) Nháy đúp chuột tại hình, chọn Add Text b) Nháy chuột phải tại hình, chọn Add Text d) Tất cả đều đúng Câu 59: Lệnh nào sau đây dùng để chèn hình ảnh vào văn bản a) Insert / Picture / Clip b) Insert / Picture / From c) Câu A và B đúng d) Câu A và B sai Art File Câu 60: Trong Word để chuyển đổi chữ thường sang chữ hoa ta thao tác a) Menu Format / Change Case / UPPERCASSE c) Menu Format / Change Case / Lower Case b) Menu Format / Change Case / Tilte Case d) Menu Format / Change Case / Sentence Case Trang 14

File đính kèm:

  • doccau_hoi_on_tap_tin_hoc_lop_6.doc