Câu hỏi ôn tập khảo sát giáo viên Tiểu học môn Âm nhạc

docx17 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi ôn tập khảo sát giáo viên Tiểu học môn Âm nhạc, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÂU HỎI KHẢO SÁT GIÁO VIÊN TIỂU HỌC Môn: Âm nhạc ------------------------------- Câu 1. Các giai đoạn của chương trình môn Âm nhạc ở chương trình GDPT 2018 là gì? A. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục bắt buộc từ lớp 1 đến lớp 9 và giai đoạn hướng nghiệp từ lớp 10 đến lớp 12. B. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp ở cấp THPT. C. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục thường thức âm nhạc, giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc. D. Gồm 2 giai đoạn: Giai đoạn giáo dục cơ bản ở cấp Tiểu học và THCS và giai đoạn phát triển các kĩ năng thực hành, mở rộng hiểu biết về âm nhạc ở cấp THPT. Câu 2. Đâu là một trong những yêu cầu cần đạt về năng lực đặc thù của môn Âm nhạc? A. Thể hiện âm nhạc. B. Tự chủ và tự học. C. Giao tiếp và hợp tác. D. Tất cả các phương án trên. Câu 3. Những nội dung được kế thừa trong chương trình hiện hành gồm: A. Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát ; Đọc nhạc. B. Lí thuyết âm nhạc; Nghe nhạc, Nhạc cụ, Hát . C. Nghe nhạc, Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc. D. Hát ; Đọc nhạc; Lí thuyết âm nhạc; Thường thức âm nhạc. Câu 4. Mạch nội dung “Nghe nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2018 gồm các nội dung cụ thể là: A. Nhạc có lời; Nhạc không lời B. Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài C. Nhạc trẻ, nhạc giao hưởng D. Tất cả các nội dung trên Câu 5. Yêu cầu cần đạt về năng lực đặc thù của chương trình Âm nhạc 2018 bao gồm các thành phần năng lực nào? A. Thể hiện âm nhạc. B. Cảm thụ và hiểu biết âm nhạc. C. Ứng dụng và sáng tạo âm nhạc. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 6. Kiểm tra, đánh giá môn Âm nhạc thường sử dụng dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan nào sau đây? A. Câu hỏi đúng, sai; câu hỏi ghép đôi. B. Câu hỏi nhiều lựa chọn. C. Câu hỏi điền khuyết. D. Tất cả đáp án trên. Câu 7. Đâu là ý đúng trong Khái niệm kế hoạch dạy học môn Âm nhạc? A. Là văn bản xác định tiến trình triển khai nội dung của môn học Âm nhạc. B. Kế hoạch dạy học môn học Âm nhạc. C. Là văn bản xác định các nguyên tắc xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường về môn Âm nhạc. D. Căn cứ xây dựng kế hoạch môn Âm nhạc. Câu 8. Ý nào sau đây KHÔNG thể hiện tính mở của chương trình Âm nhạc 2018? A. Quy định chi tiết các nội dung giáo dục trong dạy hát, đọc nhạc, nhạc cụ, nghe nhạc, lí thuyết âm nhạc, thưởng thức âm nhạc. B. Định hướng thống nhất những nội dung giáo dục cốt lõi. C. Định hướng chung các yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của học sinh. D. Phát triển chương trình là quyền chủ động và trách nhiệm của địa phương và nhà trường. Câu 9. Mục tiêu chương trình Âm nhạc 2018 giúp học sinh hình thành và phát triển những phẩm chất chủ yếu gì? A. Yêu nước, yêu lao động, chăm chỉ, cần cù, trách nhiệm. B. Nhân ái, yêu nước, trách nhiệm, thật thà, dũng cảm. C. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. D. Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, trung thực, khiêm tốn. Câu 10. Mục tiêu chương trình Âm nhạc 2018 giúp học sinh hình thành và phát triển những năng lực chung nào? A. Tự chủ và tự học. B. Giao tiếp và hợp tác. C. Giải quyết vấn đề và sáng tạo. D. Tất cả các phương án trên. Câu 11. Nội dung Hát trong chương trình Âm nhạc 2018 gồm những nội dung giáo dục cốt lõi nào? A. Bài hát tuổi học sinh. B. Dân ca Việt Nam. C. Bài hát nước ngoài. D. Tất cả các phương án trên. Câu 12. Trong chương trình giáo dục phổ thông 2018, giọng nào sau đây được áp dụng đối với lớp 1 nội dung Tập đọc nhạc? A. Giọng Đô trưởng. B. Giọng La thứ. C. Giọng Son trưởng. D. Giọng Mi thứ Câu 13. Nội dung nào dưới đây là yêu cầu của năng lực cảm thụ và hiểu biết âm nhạc? A. Biết kết hợp và vận dụng kiến thức, kĩ năng âm nhạc vào thực tiễn; ứng tác và biến tấu, đưa ra những ý tưởng hoặc sản phẩm âm nhạc hay, độc đáo. B. Biết thưởng thức và cảm nhận những giá trị nổi bật, những điều sâu sắc và đẹp đẽ của âm nhạc được thể hiện trong tác phẩm hoặc một bộ phận của tác phẩm; biết biểu lộ thái độ và cảm xúc bằng lời nói và ngôn ngữ cơ thể; biết nhận xét và đánh giá về các phương tiện diễn tả của âm nhạc. C. Hiểu và sử dụng âm nhạc trong các mối quan hệ với lịch sử, văn hoá và các loại hình nghệ thuật khác D. Biết tái hiện, trình bày hoặc biểu diễn âm nhạc thông qua các hoạt động hát, chơi nhạc cụ, đọc nhạc với nhiều hình thức và phong cách. Câu 14. Trong chương trình giáo dục phổ thông 2018, ý nào sau đây được áp dụng đối với nội dung nhạc cụ ở lớp 1, 2, 3? A. Giai điệu B. Tiết tấu C. Hòa âm D. Tất cả các phương án trên. Câu 15. Mạch nội dung “Hát” trong giai đoạn chương trình Môn Âm nhạc 2018 gồm các nội dung cụ thể là: A. Bài hát tuổi trẻ; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài. B. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca Việt Nam; Bài hát nước ngoài. C. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca quan họ; Bài hát nước ngoài. D. Bài hát tuổi học sinh; Dân ca bài chòi; Bài hát nước ngoài. Câu 16. Mạch nội dung “Nghe nhạc” trong chương trình Môn Âm nhạc 2018 gồm các nội dung cụ thể là: A. Nhạc có lời; Nhạc không lời B. Nhạc Việt Nam, Nhạc nước ngoài C. Nhạc trẻ, nhạc giao hưởng D. Tất cả các nội dung trên Câu 17. Kĩ thuật nào dưới đây là kĩ thuật tổ chức hoạt động mang tính hợp tác, kết hợp giữa hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm? A. Động não. B. Khăn trải bàn. C. Chia sẻ nhóm đôi. D. KWL. Câu 18. Trong hệ thống âm nhạc đang sử dụng hiện nay, một quãng tám có mấy nửa cung? A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 19. Nếu một nốt nhạc đang thăng (#) hoặc giáng (♭), muốn trở lại cao độ cơ bản, người ta dùng dấu nào sau đây? A. Dấu thăng kép. B. Dấu giáng kép. C. ấ ℎ표à푛 ( ấ ì푛ℎ) D. Tất cả các phương án trên. Câu 20. Hiện tượng hai âm có cùng độ cao nhưng khác tên gọi và cách ghi kí hiệu được gọi là gì? A. ù푛 â . B. Đồng âm. C. Âm chủ. D. Âm át. Câu 21. Dấu có hình vòng cung, liên kết các nốt có cùng cao độ nằm cạnh nhau gọi là dấu gì? A. Dấu hóa. B. Dấu lặng. C. ấ 푛ố푖. D. Dấu luyến. Câu 22. Bản nhạc bắt đầu bằng phách nhẹ, ô nhịp không đầy đủ số phách quy định được gọi là gì? A. Phách. B. ℎị 푙ấ đà. C. Ô nhịp. D. Vạch nhịp. Câu 23. Trong hệ thống âm thanh có bao nhiêu quãng cơ bản? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 Câu 24. Quãng sáu trưởng gồm bao nhiêu cung? A. 4 cung. 1 B. cung. 42 C. 5 cung. 1 D. cung. 52 Câu 25. Quãng có độ lớn số lượng như quãng đúng và quãng thứ nhưng có độ lớn chất lượng ít hơn nửa cung gọi là quãng gì? A. Quãng trưởng. B. Quãng giảm. C. Quãng tăng. D. Quãng thứ. Câu 26. Sự xáo trộn các âm của quãng khiến cho âm gốc thành âm ngọn, âm ngọn thành âm gốc gọi là gì? A. Xáo trộn âm thanh. B. Đảo ngược. C. Đảo quãng. D. Ghép quãng. Câu 27. Bậc 5 của điệu thức trưởng tự nhiên được gọi là gì? A. Âm chủ. B. Âm trung. C. Âm hạ át. D. Âm át. Câu 28. Kí hiệu âm bậc IV (Âm hạ át) trong điệu thức trưởng tự nhiên là chữ cái nào? A. C B. S C. T D. A Câu 29. Giọng song song: A. Là một giọng trưởng và một giọng thứ có cùng hóa biểu nhưng khác âm chủ. B. Là một giọng trưởng và một giọng thứ có cùng âm chủ nhưng khác hóa biểu. C. Là một giọng trưởng và một giọng thứ có cùng âm chủ và cùng hóa biểu. D. Là một giọng trưởng và một giọng thứ khác âm chủ và khác hóa biểu. Câu 30. Hợp âm gồm có ba âm thanh sắp xếp theo quãng ba gọi là: A. Hợp âm ba. B. Hợp âm bốn. C. Hợp âm bảy. D. Hợp âm chín. Câu 31. Hợp âm ba có cấu tạo bởi một quãng ba thứ ở dưới và quãng ba trưởng ở trên. Quãng giữa hai âm ngoài cùng là quãng năm đúng. Là hợp âm nào sau đây? A. Hợp âm ba trưởng. B. Hợp âm ba thứ. C. Hợp âm ba tăng. D. Hợp âm ba giảm. Câu 32. Tiến trình nào sau đây là đúng? A. A – B – A – C – D. B. A – B – C – A – D. C. A – B – C – B – D. D. A – B – B – C – D. Câu 33. Vai trò của hợp âm trong âm nhạc? A. Dùng làm phần đệm cho giai điệu. B.Trình bày theo kiểu hòa điệu. C.Sử dụng để xây dựng giai điệu. D. Tất cả các ý trên. 4 Câu 34. Nốt trắng có chấm dôi trong nhịp có trường độ bằng bao nhiêu 4 phách? A. 2 phách. B. 3 phách. C. 4 phách. D. 5 phách. Câu 35. Sự chuyển dịch một giai điệu hay một tác phẩm âm nhạc từ giọng này sang một giọng khác gọi là gì? A. Dịch giọng. B. Chuyển giọng. C. Chuyển giai điệu. D. Hạ tông. Câu 36. Giọng Sol trưởng (G dur) khi dịch giọng lên một quãng ba trưởng, ta được giọng mới nào? A. Đô trưởng. B. Si trưởng. C. Mi trưởng. D. La trưởng Câu 37. Một bài hát, bản nhạc mà âm nhạc chấm dứt ở chủ âm được gọi là gì? A. Kết trọn hoàn toàn. B. Kết trọn không hoàn toàn. C. Kết nửa. D. Kết lửng. Câu 38. Khi gặp kí hiệu: 8----------------- ở phía trên khuông nhạc của một đoạn nhạc. Ta xác định đoạn nhạc đó trên thực tế sẽ là: A. Đoạn nhạc được hạ thấp cao độ xuống một quãng tám. B. Đoạn nhạc được hạ thấp cao độ xuống 2 quãng tám. C. Đoạn nhạc được chuyển cao độ cao lên một quãng tám. D. Đoạn nhạc được chuyển cao độ cao lên hai quãng tám. Câu 39. Thang âm gồm 88 âm khác nhau được sắp xếp theo cao độ gọi là gì? A. Thang âm. B. Thang âm tự nhiên. C. Thang âm cơ bản. D. Thang âm đầy đủ. Câu 40. Tai con người chỉ cảm thụ được âm thanh có dao động có tần số khoảng từ bao nhiêu Hert (Hz)? A. Từ 16 Hz đến 20.000Hz. B. Từ 16 Hz đến 10.000Hz. C. Từ 16 đến 25.000Hz. D. Từ 16 Hz đến 30.000Hz. Câu 41. Âm thanh có bao nhiêu thuộc tính? A. Hai thuộc tính. B. Ba thuộc tính. C. Bốn thuộc tính. D. Năm thuộc tính. Câu 42. Thế nào là nửa cung diatonic? A. Là nửa cung được tạo ra bởi hai bậc cơ bản liền kề. B. Là nửa cung được tạo ra bởi một bậc cơ bản và một bậc chuyển hóa liền kề. C. Là nửa cung được tạo ra giữa hai bậc chuyển hóa liền kề. D. Tất cả các ý trên. Câu 43. Khi gặp các kí hiệu bằng chữ cái La-tinh: Cis, Des, Eis, As. Các kí hiệu đó có nghĩa là: A. Đô giáng, Rê thăng, Mi giáng, La thăng. B. Đô thăng, Rê giáng, Mi thăng, La giáng. C. Đô thăng, Rê thăng, Mi thăng, La giáng. D. Đô thăng, Rê giáng, Mi giáng, La thăng. Câu 44. Một nốt tròn có giá trị trường độ bằng bao nhiêu nốt móc ba (móc tam)? A. 8 nốt. B. 12 nốt. C. 16 nốt. D. 32 nốt. Câu 45. Dấu lặng là gì? A. Là sự ngừng vang của âm thanh. B. Là dấu tăng trường độ. C. Là dấu tăng cường độ. D. Là dấu tăng nhịp độ. Câu 46. Dấu nối là gì? A. Là sự ngừng vang của âm thanh. B. Là dấu tăng trường độ. C. Là dấu tăng cường độ. D. Là dấu tăng nhịp độ. 2 Câu 47. Thế nào là nhịp ? 4 A. Gồm hai phách, trường độ mỗi phách bằng một nốt đen, phách một là phách mạnh, phách hai là phách nhẹ. B. Gồm ba phách, trường độ mỗi phách bằng một nốt đen, phách một là phách mạnh, phách hai, phách ba là phách nhẹ. C. Gồm hai phách, trường độ mỗi phách bằng một nốt móc đơn, phách một là phách mạnh, phách hai là phách nhẹ. D. Gồm hai phách, trường độ mỗi phách bằng một nốt đen, phách một là phách nhẹ, phách hai là phách mạnh. Câu 48. Thứ tự đúng của các nhóm quãng tám được sắp xếp từ thấp đến cao là: A. Trầm – Cực trầm – Lớn – Nhỏ - Một – Hai – Ba – Bốn – Năm. B. Cực trầm – Trầm – Lớn – Nhỏ - Một – Hai – Ba – Bốn – Năm. C. Cực trầm – Lớn – Trầm - Nhỏ - Một – Hai – Ba – Bốn – Năm. D. Cực trầm – Trầm – Nhỏ – Lớn - Một – Hai – Ba – Bốn – Năm. Câu 49. Phách là gì? A. Trong mỗi nhịp được chia ra nhiều đơn vị (quãng thời gian). B. Trong mỗi nhịp được chia ra nhiều đơn vị (quãng thời gian) nhỏ không đều nhau. C. Trong mỗi nhịp được chia ra nhiều đơn vị (quãng thời gian) nhỏ đều nhau. D. Người ta chia ra nhiều đơn vị (quãng thời gian) nhỏ đều nhau. Câu 50. Dịch giọng là gì? A. Là chuyển từ giọng này sang giọng khác. B. Là hạ thấp hoặc nâng cao giọng. C. Là chuyển cả tác phẩm âm nhạc được ghi ở giọng này bằng cách lên cao hoặc hạ thấp sang một giọng khác và cùng điệu. D. Là sự nâng cao hoặc hạ thấp một bản nhạc. Câu 51. Tên và sự sắp xếp các loại của điệu thức năm âm? A. Cung; Thương; Giốc; Thủy; Vũ. B. Cung; Thương; Gốc; Thủy; Vũ. C. Thương; Cung; Thủy; Giốc; Vũ. D. Cung; Thương; Giốc; Chủy;Vũ. Câu 52. Quãng có độ lớn số lượng khác nhau nhưng lại giống nhau về độ lớn chất lượng là gì? A. Quãng đơn. B. Quãng ghép. C. Quãng trùng âm. D. Quãng kép. Câu 53. Trong gam Đô trưởng, khoảng cách ½ cung là khoảng cách giữa: A. Mi-Fa và La thăng- Si. B. Fa-Son giáng và Si-Đô. C. Mi-Fa và Si-Đô. D. Mi-fa thăng và Si-Đô. Câu 54. Dấu hóa bất thường là dấu hóa đặt ở đâu? A. Đầu câu. B. Đầu khuông nhạc. C. Trước vạch nhịp. D. Trước nốt nhạc. Câu 55. Kí hiệu Es có nghĩa là : A. Mi thăng. B. Mi giáng. C. Mi thăng kép. D. Mi giáng kép Câu 56. “ANDANTE” có nghĩa là: A. Khoan thai. B. Chậm. C. Nhanh. D. Hơi nhanh. Câu 57. Thứ tự xuất hiện của 5 dấu thăng trên hóa biểu là: A. Pha-Đô-La-Son-Rê. B. Fa-Đô-Son-Rê-La. C. Đô-Fa-Son-La-Rê. D. Fa-Rê-Đô-Son-La. Câu 58. Các quãng khi đảo tính chất chuyển đổi như thế nào? A. Đúng thành đúng, giảm thành giảm, thứ thành trưởng, trưởng thành thứ. B. Đúng thành giảm, giảm thành giảm, thứ thành trưởng, trưởng thành thứ. C. Đúng thành giảm, giảm thành tăng, thứ thành trưởng, trưởng thành thứ. D. Đúng thành đúng, giảm thành tăng, thứ thành trưởng, trưởng thành thứ. Câu 59. Quãng sau, khi đảo chuyển thành quãng gì? A. 5 tăng. B. 6 giảm. C. 6 thứ. D. 6 trưởng. Câu 60. Nốt tròn bằng bao nhiêu nốt móc đơn? A. 2 nốt.  B. 4 nốt. C. 8 nốt. D. 12 nốt. Câu 61. Đây là sơ đồ cách đánh nhịp nào? A. Nhịp hai bốn. B. Nhịp ba bốn. C. Nhịp bốn bốn. D. Nhịp ba tám. Câu 62. Quãng sau có tên gọi là quãng gì? A. Quãng ba thứ. B. Quãng ba trưởng. C. Quãng ba tăng. D. Quãng ba giảm. Câu 63. Hợp âm có cấu tạo bởi hai quãng ba trưởng. Quãng giữa hai âm ngoài cùng là quãng năm tăng là hợp âm nào? A. Hợp âm ba trưởng. B. Hợp âm ba thứ C. Hợp âm ba tăng. D. Hợp âm ba giảm. Câu 64. Khoảng cách giữa âm thấp nhất đến âm cao nhất của một giai điệu gọi là gì? A. Âm vực (tầm âm). B. Âm khu. C. Âm ngoài hợp âm. D. Âm lướt. Câu 65. Kí hiệu ff biểu thị loại sắc thái nào trong âm nhạc? A. Mạnh. B. Mạnh vừa. C. Rất mạnh. D. Rất nhỏ. Câu 66. Bài hát Con chim hay hót ở SGK Âm nhạc 5 do nhạc sĩ nào sáng tác, lời bài hát dựa theo thể loại gì? A. Nhạc sĩ Hoàng Vân sáng tác, dựa theo thể loại Dân ca. B. Nhạc sĩ Phạm Tuyên sáng tác, dựa theo thể loại Dân ca. C. Nhạc sĩ Phan Huỳnh Điểu sáng tác, dựa theo thể loại Đồng dao. D. Nhạc sĩ Hoàng Long sáng tác, dựa theo thê loại Đồng dao. Câu 67. Nhạc sĩ Bet-to-ven là người nước nào? A. Nga. B. Áo. C. Đức. D. Pháp. Câu 68. Bài hát Ước mơ được viết ở nhịp mấy, do nhạc sĩ nào đặt lời? A. Bài hát được viết ở nhịp 4/4, nhạc Trung Quốc, do nhạc sĩ An Hòa đặt lời. B. Bài hát được viết ở nhịp 2/4, nhạc Trung Quốc, do nhạc sĩ Hòa An đặt lời. C. Bài hát được viết ở nhịp 4/4, do nhạc sĩ An Hòa sáng tác. D. Bài hát được viết ở nhịp 4/4, nhạc Trung Quốc. Câu 69. Bài Quốc ca Việt Nam do ai sáng tác? A. Nam Cao B. Vũ Cao C. Văn Cao D. Nguyễn Cao Câu 70. Trong chương trình môn Âm nhạc lớp 5, học sinh được giới thiệu những loại nhạc cụ nước ngoài là: A. Saxophone, Trompette, Guitar, Clarinette . B. Saxophone, Piano, Violon, Clarinette. C. Saxophone, Trompette, Flute, Clarinette. D. Piano, Trompette, Violon, Clarinette. Câu 71. Đàn nguyệt còn có tên gọi khác là: A. Đàn đá B. Đàn kìm C. Đàn bầu D. Nhị Câu 72. Tác giả của bản "Dạ cổ hoài lang" là: A. Lưu Hữu Phước B. Cao Văn Lầu C. Trần Văn Khê D. Ngọc Thới Câu 73. Nét nhạc sau có trong bài Tập đọc nhạc nào trong chương trình SGK Âm nhạc 5? A. Cháu yêu chú bộ đội B. Chú bộ đội và cơn mưa C. Vai chú mang súng D. Chú bộ đội Câu 74. Bài hát "Những bông hoa, những bài ca" (SGK Âm nhạc 5) được viết ở hình thức: A. 1 đoạn đơn B. 2 đoạn đơn C. 3 đoạn đơn D. 1 đoạn kép Câu 75. Hình ảnh được chọn làm biểu tượng của âm nhạc là: A. Cây đàn Piano B. Cây đàn Tơ- rưng C. Cây đàn Lia D. Cây đàn Violon Câu 76. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Quy định này không áp dụng đối với giáo viên trường? A. Trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú B. Trường Tiêu học C. Trường Trung học cơ sở và trường trung học phổ thông D. Trường Mầm non Câu 77. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có bao nhiêu tiêu chí về chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở các cơ sở giáo dục phổ thông? A. 15 tiêu chí B. 5 tiêu chí C. 14 tiêu chí D. 3 tiêu chí Câu 78. Các mức đánh giá xếp loại tiêu chí theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông bao gồm: A. Chưa đạt, đạt, khá, tốt, xuất sắc B. Đạt, khá, giỏi C. Đạt, khá, tốt D. Đạt, khá, tốt, xuất sắc Câu 79. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 trong Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông quy định về: A. Phẩm chất nhà giáo. B. Xây dựng môi trường giáo dục. C. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. D. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ. Câu 80. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 có bao nhiêu tiêu chí? A. 3 tiêu chí. B. 4 tiêu chí. C. 5 tiêu chí. D. 6 tiêu chí. Câu 81. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục, công nghệ thông tin, hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, tham vấn học đường thuộc tổ nào trong cơ cấu nhà trường? A. Tổ chuyên môn B. Tổ hành chính C. Tổ văn phòng D. Tổ thư viện Câu 82. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, tổ chuyên môn có từ bao nhiêu thành viên trở lên thì có tổ phó? A. 05 thành viên trở lên B. 06 thành viên trở lên C. 07 thành viên trở lên D. 08 thành viên trở lên Câu 83. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, các hoạt động giáo dục là: A. Các hoạt động giáo dục được tổ chức trong và ngoài lớp học. D. Các hoạt động được tổ chức trong lớp học C. Các hoạt động dạy- học và sinh hoạt tập thể D. Các hoạt động dạy- học và trải nghiệm thực tế Câu 84. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, trường hợp trẻ em vào học lớp một vượt quá 03 tuổi so với quy định sẽ do ai quyết định? A. Hiệu trưởng nhà trường B. Chủ tịch Hội đồng trường C. Chủ tịch UBND xã D. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo Câu 85. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, giáo viên làm công tác chủ nhiệm có các quyền cho phép cá nhân học sinh nghỉ học không quá bao nhiêu ngày liên tục? A. 02 ngày liên tục B. 03 ngày liên tục C. 04 ngày liên tục D. 05 ngày liên tục Câu 86. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, quyền của nhà giáo là: A. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục khác, các trung tâm giáo dục, câu lạc bộ... Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. B. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được ưu đãi học phí đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục khác. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. C. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. D. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. Câu 87. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục là: A. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động, phụ huynh học sinh, quần chúng nhân dân; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. C. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. D. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia vào buổi trưa; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. Câu 88. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, nhà trường tiểu học trong hệ thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo các loại hình nào? A. Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục. B. Trường công lập, trường nội trú (bán trú). C. Trường công lập, trường tư thục. D. Trường công lập, trường tiểu học và trung học cơ sở. Câu 89. Chương trình GDPT 2018 có mục tiêu hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất gì? A. Yêu nước, nhân nghĩa, cần kiệm, trung thực, kỉ cương. B. Yêu nước, nhân ái, yêu thương, trung thực, tiết kiệm. C. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. D. Yêu nước, nhân ái, đoàn kết, trung thực, trách nhiệm. Câu 90. Trong Chương trình GDPT 2018, phẩm chất của người học được hình thành và phát triển bằng những con đường: A. Thông qua sự phối hợp của nhà trường với gia đình B. Thông qua thực hiên kế hoạch hoạt động của nhà trường C. Thông qua nội dung kiến thức của một số môn học; thông qua phương pháp giáo dục D. Thông qua hoạt động trải nghiêm; thông qua nội dung kiến thức của một số môn học Câu 91. Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của Chương trình GDPT 2018 ở cấp tiểu học là: A. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm B. Hoạt động trải nghiệm, Lịch sử và Địa lí, Khoa học C. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học tự nhiên D. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học, Hoạt động trải nghiệm Câu 92. Chương trình giáo dục phổ thông hình thành và phát triển cho học sinh những năng đặc thù nào? A. Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo B. Ngôn ngữ, tính toán, công nghệ, thế chất; phản biện, thẩm mĩ; thể chất C. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mĩ, thể chất D. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, âm nhạc, thẩm mĩ, thể chất Câu 93. Đề kiểm tra định kỳ phù hợp với yêu cầu cần đạt và các biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của môn học, gồm các câu hỏi và bài tập được thiết kế theo mấy mức? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 94. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng GD&ĐT những đối tượng tham gia vào quá trình đánh giá thường xuyên học sinh là: A. Giáo viên chủ nhiệm, học sinh, phụ huynh B. Giáo viên, học sinh, phụ huynh C. Giáo viên, học sinh, phụ huynh, Ban giám hiệu D. Giáo viên chủ nhiêm, giáo viên bộ môn, học sinh Câu 95. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về nội dung học tập các môn học và hoạt động giáo dục vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng Câu 96. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về Phát triển về năng lực, phẩm chất vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Tốt, đạt, cần cố gắng C. Tốt, đạt, chưa đạt D. Xuất sắc, tốt, đạt, cần cố gắng Câu 97. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT vào cuối năm đánh giá kết quả giáo dục đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng Câu 98. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ai là người ra đề kiểm tra định kỳ cho các khối lớp? A. Phòng Giáo dục và Đào tạo ra đề chung cho toàn huyện B. Giáo viên chủ nhiêm ra đề cho lớp mình giảng dạy C. Tổ chuyên môn ra đề cho các khối lớp D. Ban giám hiệu ra đề cho các khối lớp Câu 99. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT cuối năm học có những danh hiệu khen thưởng nào? A. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện B. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện C. Danh hiệu học sinh Hoàn thành Xuất sắc các nội dung học tập và rèn luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học tập và rèn luyện D. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học tập và rèn luyện Câu 100. Đối tượng phổ cập giáo dục Tiểu học là: A. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học B. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 15 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học C. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 10 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học D. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 12 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học .Hết ..

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_on_tap_khao_sat_giao_vien_tieu_hoc_mon_am_nhac.docx
Giáo án liên quan