Bộ câu hỏi đánh giá năng lực giáo viên dạy Thể dục cấp Tiểu học

docx17 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 29/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bộ câu hỏi đánh giá năng lực giáo viên dạy Thể dục cấp Tiểu học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIÁO VIÊN DẠY THỂ DỤC CẤP TIỂU HỌC Câu 1: Nội dung giậm chân tại chỗ: Nhịp 2 nâng đùi chân nào? A. Nâng đùi chân phải! B. Nâng đùi chân trái! C. Chân phải kiễng! D. Chân trái kiễng! Câu 2: Nội dung đứng lại: Dùng khẩu lệnh đứng lại đúng là? A. Đứng lại - Đứng! B. Đứng lại! C. Dừng lại - Dừng! D. Dừng lại! Câu 3: Nội dung giậm chân tại chỗ: Dùng khẩu lệnh đúng là? A. Giậm B. Bước chân - Giậm C. Giậm chân - Giậm D. Giậm chân – Bước Câu 4: Môn bóng rổ sách kết nối tri thức lớp 2 học kĩ thuật nào sau đây? A. 2 bước lên rổ B. Phạt đền C. Ném rổ 2 tay trước ngực D. Dẫn bóng tốc độ Câu 5: Bài thể dục sách kết nối tri thức lớp 2 học mấy động tác? A. 6 động tác B. 7 động tác C. 8 động tác D. 9 động tác Câu 6: Khi so dây chiều dài của dây đến đâu là vừa ? A. Ngang vai B. Ngang cổ C. Ngang ngực D. Ngang bụng Câu 7: Phần thể thao tự chọn lớp 3 sách kết nối có mấy chủ đề? A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Bài thể dục sách kết nối tri thức lớp 2 động tác vươn thở nhịp 1 cần? A. Thở mạnh B. Thở ra C. Nín thở D. Hít sâu Câu 9: Bài thể dục sách kết nối tri thức lớp 2 động tác chân là động tác thứ mấy? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Sách kết nối tri thức lớp 2 thể thao tự chọn học những môn nào? A. Bóng rổ, Bóng đá B. Bơi, Bóng đá C. Cầu lông, Bóng đá D. Bóng rổ, Bơi Câu 11: Giáo dục thể chất sách kết nối tri thức lớp 2 học những nội dung nào? A. ĐHĐN, Bài TD, TT&KNVĐCB, Thể thao tự chọn (Nhảy dây) B. ĐHĐN, Bài TD, TT&KNVĐCB, Thể thao tự chọn (Bóng đá) C. ĐHĐN, Bài TD, TT&KNVĐCB, Thể thao tự chọn (Cầu lông) D. ĐHĐN, Bài TD, TT&KNVĐCB, Thể thao tự chọn (Bóng rổ hoặc bơi) Câu 12: Trong khẩu lệnh gồm có? A. Lệnh B. Dự lệnh C. Khẩu lệnh D. Dự lệnh và động lệnh Câu 13: Trong bài thể dục nhịp mấy trở về giống TTCB? A. Nhịp 1, Nhịp 5 B. Nhịp 1, Nhịp 3 C. Nhịp 4, Nhịp 7 D. Nhịp 4, Nhịp 8 Câu 14: Trong bài thể dục động tác điều hòa có tác dụng? A. Lượng vận động nặng nhất B. Dần đưa cơ thể về trạng thái bình thường sau vận động C. Lượng vận động trung bình D. Để cho khỏe Câu 15: Giáo dục thể chất lớp 2 nội dung học bắt buộc là? A. ĐHĐN B. Bài tập thể dục C. TT&KNVĐCB D. Tất cả Câu 16: Bài thể dục sách kết nối tri thức lớp lớp 1 có bao nhiêu động tác? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 17: Trong động tác chân của bài thể dục lớp 1 nhịp 1 chân như thế nào? A. 2 chân đứng im. B. Chân trước chân sau. C. Chân trái bước sang ngang. D. Kiễng hai gót chân. Câu 18: Trong động tác vặn mình của bài thể dục lớp 1 nhịp 1 chân như thế nào? A. 2 chân đứng im. B. Chân trước chân sau. C. Chân trái bước sang ngang. D. Chân phải bước sang ngang. Câu 19: Trong động tác phối hợp của bài thể dục lớp 1 sách kết nối tri thức nhịp 2 thân người như thế nào? A. Đứng thẳng. B. Nghiêng mình sang phải. C. Nghiêng mình sang trái. D. Cúi người, gập thân. Câu 20: Trong chủ đề 3 sách kết nối tri thức lớp 1 tư thế và kĩ năng vận động cơ bản bài 1 tư thế vận động đầu, cổ có bao nhiêu động tác? A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 21: Trong chủ đề 3 sách kết nối tri thức lớp 1 tư thế và kĩ năng vận động cơ bản bài 2 tư thế vận động của tay có bao nhiêu động tác? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 22: Trong chủ đề 3 sách kết nối tri thức lớp 1 tư thế và kĩ năng vận động cơ bản bài 3 tư thế vận động của chân có bao nhiêu động tác? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Trong nội dung bóng rổ sách kết nối tri thức lớp 1 có bao nhiêu động tác làm quen với bóng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 24: Trong nội dung bóng rổ sách kết nối tri thức lớp 1 có bao nhiêu động tác di chuyển không bóng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 25: Trong nội dung bóng rổ sách kết nối tri thức lớp 1 có bao nhiêu động tác dẫn bóng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 26: Tư thế chuẩn bị trong động tác ném rổ hai tay trước ngực như thế nào? A. Hai chân đứng rộng bằng vai, hai gối khuỵu, hai tay cầm bóng trước ngực, hai khuỷu tay co, ép sát bên sườn, mắt nhìn hướng ném. B. Hai chân đứng rộng bằng vai, hai gối khuỵu, hai tay cầm bóng trên đầu, hai khuỷu tay co, ép sát bên sườn, mắt nhìn hướng ném. C. Hai chân đứng rộng bằng vai, hai gối khuỵu, hai tay cầm bóng trước ngực, hai khuỷu tay thẳng, ép sát bên sườn, mắt nhìn lên cao. D. Hai chân đứng thẳng, hai gối khuỵu, hai tay cầm bóng trước ngực, hai khuỷu tay co, ép sát bên sườn, mắt nhìn hướng ném. Câu 27: Trong chủ đề 1 sách kết nối tri thức lớp 1 đội hình đội ngũ bài 4 có tên gọi là gì? A. Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ. B. Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số. C. Động tác quay các hướng. D. Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng. Câu 28: Những động tác nào sau đây là động tác ĐHĐN ở lớp 1 bộ sách cánh diều. A. Động tác quay phải, quay trái, quay sau. B. Động tác đi thường theo nhịp. C. Động tác đi đều vòng tròn. D. Động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. Câu 29: Chọn nhịp 2 đúng cho động tác tác vươn thở của bài thể dục lớp 1 bộ sách cánh diều. A. Hạ gót chân khuỵu gối, hai tay đưa ra trước bàn tay vỗ vào nhau. B. Hai tay bắt chéo phía trước đầu hơi cúi, thở ra. C. Hai tay đưa ra trước bàn tay vỗ vào nhau. D. Cả ba ý trên. Câu 30: Chọn nhịp 1 đúng cho động tác phối hợp của bài thể dục lớp 1 bộ sách cánh diều . A. Chân trái bước lên trước và khuỵu gối hai tay chống hông. B. Hai tay bắt chéo phía trước đầu hơi cúi. C. Hai tay đưa ra trước bàn tay vỗ vào nhau. D. Cúi gập thân, tay thẳng Câu 31: Chọn nhịp 2 đúng cho động tác lưng bụng của bài thể dục lớp 1 bộ sách cánh diều. A. Cúi gập thân, chân thẳng, ngón tay với xuống mũi chân. B. Cúi gập thân, tay thẳng. C. Thân người hơi cúi. D. Thân người hơi cúi, chân thẳng Câu 32: Trong chủ đề tư thế và kĩ năng vận động cơ bản sách cánh diều lớp 1 tư thế vận động của tay có bao nhiêu tư thế? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 33: Bài tập tư thế và KNVĐCB nào sau đây học mới ở lớp 1 sách cánh diều. A. Bật cao tại chỗ. B. Đứng thẳng hai tay chống hông. C. Bật nhảy về trước D. Đứng kiễng gót hai tay chống hông. Câu 34: Trong chủ đề tư thế và kĩ năng vận động cơ bản sách cánh diều lớp 1 tư thế vận động của đầu và cổ có bao nhiêu tư thế? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 35 : Bài tập (môn bóng đá mini) nào sau đây học mới ở lớp 1 sách cánh diều . A. Làm quen dẫn bóng bằng tay. B. Làm quen lăn bóng. C. Chuyền bóng bằng hai tay theo vòng tròn. D. Làm quen dẫn bóng bằng lòng bàn chân. Câu 36: Những động tác nào sau đây là động tác ĐHĐN học mới ở lớp 2 sách cánh diều . A. Động tác quay phải,quay trái, quay sau. B. Biến đổi dội hình từ một hàng dọc thành hai hàng dọc và ngược lại. C. Động tác đi đều vòng tròn. D. Động tác đi đều. Câu 37: Chọn nhịp 2 đúng cho động tác chân của bài thể dục lớp 2 sách cánh diều A. Khuỵu gối hai tay chống hông. B. Đưa chân về trước hai tay chống hông. C. Khuỵu gối chân trái, chân phải thẳng. D. Hai tay chống hông đưa chân ra trước, Câu 38: Bài tập tư thế và KNVĐCB nào sau đây học mới ở lớp 2 sách cánh diều A. Đi chuyển sang chạy. B. Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng. C. Đi thẳng hai tay dang ngang . D. Đi nhanh dần đều. Câu 39: Bài tập tư thế và KNVĐCB nào sau đây học mới ở lớp 2 sách cánh diều A. Quỳ cao một chân. B. Quỳ thấp. C. Ngồi xổm . D. Cả đáp án A, B và C. Câu 40: Bài tập (môn bóng đá mini) nào sau đây học mới ở lớp 2 sách cánh diều A. Làm quen tung bóng bằng hai tay. B. Làm quen chuyền bóng bằng hai tay theo hàng dọc. C. Làm quen tâng bóng bằng một chân. D. Làm quen tung và bắt bóng Câu 41: Vận động viên đứng xuống đáy bể bơi trong khi thi bơi tự do có bị loại không? A. Bị loại. B. Không bị loại. C. Tiếp tục thi đấu. D. Chỉ bị nhắc nhở. Câu 42: Vân động viên trong bơi tự do khi mỗi lần bơi hết chiều dài của bể hay khi về đích bộ phận nài của cơ thể chạm vào thành bể? A. Tay B. Chân C. Cả A và B D. Bộ phận nào đó của cơ thể cũng được Câu 43: Trong thi đấu bơi vận động viên được xuất phát mấy lần khi có vận động viên phạm quy? A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 44: Sau vào nước và lướt nước động tác bơi ban đầu kiểu bơi trườn sấp được thực hiện theo thứ tự nào? A. Quạt tay - thở - lướt nước B. Quạt tay – đạp chân – lướt nước C. Đạp chân – quạt tay D. Quạt tay – thở Câu 45: Trong xuất phát thi đấu thì kiểu bơi nào sẽ xuất phát từ dưới nước A. Bơi trườn sấp B. Bơi bướm C. Bơi ngửa D. Bơi ếch Câu 46: Trong các kiểu bơi dưới đây khi thi đấu bơi đến đích phải chạm đồng thời bằng hai tay A. Bơi trườn sấp B. Bơi bướm C. Bơi ngửa D. Bơi ếch Câu 47: Kích thước sân bóng rổ? A. Chiều dài 28m, chiều rộng 15m B. Chiều dài 28m, chiều rộng 14m C. Chiều dài 30m, chiều rộng 15m D. Chiều dài 30m, chiều rộng 14m Câu 48: Luật bóng rổ quy định một trận đấu bóng rổ sẽ bao gồm mấy hiệp. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 49: Trong trận đấu cờ vua thường có mấy giai đoạn. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 50: Bàn cờ vua có tất cả bao nhiêu ô vuông? A. 36 B. 72 C. 81 D. 64 Câu 51: Lưới bóng bàn có chiều dài bao nhiêu. A. 1,70m B. 1,83m C. 1,60m D. 1,73m Câu 52: Qủa bóng bàn nặng bao nhiêu gam. A. 2,0g B. 2,5g C. 2,7g D. 3,0g Câu 53: Lưới bóng chuyền chiều cao mép trên của lưới nam là A. 2,24m B. 2,34m C. 2,43m D. 2,53m Câu 54: Trong thi đấu bóng chuyền, mỗi hiệp đấu cả hai đội có tối đa mấy quyền hội ý? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 55: Trong nội dung nhảy xa ván nhảy có chiều dài là? A. 1,22m B. 1,20m C. 1,25m D. 1,30m Câu 56: Trong thi đấu nhảy xa khi có ít hơn 8 vận động viên thì mỗi vận động viên được nhảy tối đa bao nhiêu lần? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 57: Cự ly chạy ngắn gồm cự ly nào? A. 100m, 200m, 400m B. 100m, 200m, 300m, 400m C. 100m, 200m, 400m, 800m D. 100m, 300m, 400m, 800m Câu 58: Kích thước mặt đánh bóng ( mặt bàn ) có kích thước là. A. Dài 2,7m, rộng 1,5m B. Dài 2,74m, rộng 1,525m C. Dài 2,74m, rộng 1,5m D. Dài 2,7m, rộng 1,525m Câu 59: Khi tâng cầu bằng mu bàn chân bộ phận nào của cơ thể tiếp xúc cầu. A. Đùi B. Má trong bàn chân C. Mu bàn chân D. Má ngoài bàn chân Câu 60: Một trong những quan điểm và ý tưởng biên soạn giáo dục thể chất cho HS tiểu học là: A. Tuân thủ thông điệp “Kết nối tri thức với cuộc sống” B. Bám sát nội dung các môn của Hội khỏe Phù Đổng; C. Thể hiện được mục tiêu của phong trào thể thao. D. Cả 3 phương án trên Câu 61: Thầy (cô) cho biết, chương trình môn giáo dục thể chất lớp 3 bồi dưỡng những phẩm chất chủ yếu nào cho học sinh? A. Tự giác, tích cực, yêu tổ quốc, yêu đồng bào B. Yêu tổ quốc, yêu đồng bào, trung thực, trách nhiệm, học tập tốt C. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực và trách nhiệm D. Tất cả những phẩm chất trên Câu 62: Quy định thành tích chạy nhanh 30m đối với (Nữ) 11 tuổi ở mức “Đạt” là bao nhiêu giây? A. 7.2(s) B. 7.5(s) C. 6.7(s) D. 6.6(s) Câu 63: Sách thể dục lớp 5 được chia thành mấy phần? A. 2 phần B. 3 phần C. 4 phần D. 5 phần Câu 64: Chọn một phương án trả lời thích hợp nhất với câu sau. Trong dạy học phát triển năng lực, học sinh: A. Chủ yếu ngồi và nghe giáo viên B. Chủ yếu học cùng với cả lớp C. Đôi khi tham gia vào các hoạt động nhóm nhỏ D. Thường đưa ra lựa chọn và chia sẻ ý tưởng của riêng họ Câu 65: Chọn một phương án trả lời thích hợp nhất với câu sau. Theo dạy học phát triển năng lực, giáo viên: A. Linh hoạt trong việc lựa chọn nội dung phù hợp với học sinh B. Thực hiện đúng kế hoạch giáo dục quy định C. Chú trọng vào việc đạt được kết quả cuối cùng D. Kiểm soát cách học sinh tham gia vào các hoạt động Câu 66: Liên đoàn cầu lông thế giới hiện nay viết tắt là gì? A. ITTF B. FIVB C. FIFA D. BWF Câu 67: Hãy cho biết chiều cao của lưới đá cầu “đối với giải vô địch và giải trẻ” A. Cao 1.70m đối với nam, 1.60m đối với nữ B. Cao 1.80m đối với nam, 1.70m đối với nữ C. Cao 1.75m đối với nam, 1.65m đối với nữ D. Cao 1.60m đối với nam, 1.50m đối với nữ Câu 68: Chọn phương án trả lời đúng Quy định chiều dài tối thiểu và tối đa sân bóng đá 5 người: A. 15x25m B. 25x42m C. 25x40m D. 15x42m Câu 69: Học sinh được hình thành và phát triển những năng lực nào khi học môn giáo dục thể chất 3? A. Chăm sóc sức khỏe; vận động cơ bản B. Vận động cơ bản; thể dục thể thao C. Thể dục thể thao; chạy nhảy D. Chăm sóc sức khỏe; Vận động cơ bản; Thể dục thể thao. Câu 70: Khi tập hợp hàng dọc, khoảng cách giữa người điều khiển và tổ trưởng là mấy cánh tay? A. 1 Cánh tay B. 2 Cánh tay C. 3 Cánh tay D. 4 Cánh tay Câu 71: Khi dóng hàng người đứng phía sau nhìn vào đâu của người đứng phía trước để dóng hàng ? A. Tay B. Vai C. Lưng D. Gáy Câu 72: Cử động của chân nhịp1 động tác tay bài thể lớp 5 được thực hiện như thế nào? A. Bước chân trái sang ngang rộng bằng vai B. Bước chân phải sang ngang rộng bằng vai C. Bật nhảy tách chân rộng bằng vai D. Bật nhảy thu chân về tư thế chuẩn bị Câu 73: Chọn một phương án trả lời thích hợp nhất với câu sau Giáo viên tạo điều kiện phát triển các phẩm chất khi họ: A. Phạt học sinh không thể hiện các phẩm chất B. Là những hình mẫu tích cực về phẩm chất trong cuộc sống thực C. Luyện tập để học sinh ghi nhớ những phẩm chất D. Lờ đi quan điểm riêng của học sinh Câu 74: Thế nào là giao cầu đúng luật? (khoảng cách tính từ mặt sân đến điểm tiếp xúc) A. Người giao đúng ô, vợt tiếp xúc cầu dưới thắt lưng B. Người giao đúng ô, vợt tiếp xúc cầu ngang thắt lưng trở xuống C. Người giao đúng ô, vợt tiếp xúc cầu khoảng 1m 15 trở xuống D. Người giao đúng ô, vợt tiếp xúc cầu khoảng 1m 20 trở xuống Câu 75: Phần thể thao tự chọn của lớp 3 sách cánh diều gồm những nội dung nào? A. Bóng đá, Bóng rổ B. Bóng rổ, Bơi C. Bơi , Bóng đá D. Bóng rổ, Đá cầu Câu 76. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Quy định này không áp dụng đối với giáo viên trường? A. Trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú B. Trường Tiêu học C. Trường Trung học cơ sở và trường trung học phổ thông D. Trường Mầm non Câu 77. Theo thông tư số: 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, có bao nhiêu tiêu chí về chuẩn nghề nghiệp giáo viên ở các cơ sở giáo dục phổ thông? A. 15 tiêu chí B. 5 tiêu chí C. 14 tiêu chí D. 3 tiêu chí Câu 78. Các mức đánh giá xếp loại tiêu chí theo Thông tư số 20/2018/TT- BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông bao gồm: A. Chưa đạt, đạt, khá, tốt, xuất sắc B. Đạt, khá, giỏi C. Đạt, khá, tốt D. Đạt, khá, tốt, xuất sắc Câu 79. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 trong Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông quy định về: A. Phẩm chất nhà giáo. B. Xây dựng môi trường giáo dục. C. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội. D. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ. Câu 80. Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, Tiêu chuẩn 2 có bao nhiêu tiêu chí? A. 3 tiêu chí. B. 4 tiêu chí. C. 5 tiêu chí. D. 6 tiêu chí. Câu 81. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục, công nghệ thông tin, hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, tham vấn học đường thuộc tổ nào trong cơ cấu nhà trường? A. Tổ chuyên môn B. Tổ hành chính C. Tổ văn phòng D. Tổ thư viện Câu 82. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, tổ chuyên môn có từ bao nhiêu thành viên trở lên thì có tổ phó? A. 05 thành viên trở lên B. 06 thành viên trở lên C. 07 thành viên trở lên D. 08 thành viên trở lên Câu 83. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, các hoạt động giáo dục là: A. Các hoạt động giáo dục được tổ chức trong và ngoài lớp học. D. Các hoạt động được tổ chức trong lớp học C. Các hoạt động dạy- học và sinh hoạt tập thể D. Các hoạt động dạy- học và trải nghiệm thực tế Câu 84. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, trường hợp trẻ em vào học lớp một vượt quá 03 tuổi so với quy định sẽ do ai quyết định? A. Hiệu trưởng nhà trường B. Chủ tịch Hội đồng trường C. Chủ tịch UBND xã D. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo Câu 85. Theo Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 Thông tư Ban hành Điều lệ Trường tiểu học, giáo viên làm công tác chủ nhiệm có các quyền cho phép cá nhân học sinh nghỉ học không quá bao nhiêu ngày liên tục? A. 02 ngày liên tục B. 03 ngày liên tục C. 04 ngày liên tục D. 05 ngày liên tục Câu 86. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, quyền của nhà giáo là: A. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục khác, các trung tâm giáo dục, câu lạc bộ... Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. B. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được ưu đãi học phí đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng tại cơ sở giáo dục khác. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. C. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. D. Được giảng dạy theo chuyên môn đào tạo. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được hợp đồng thỉnh giảng, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục khác hoặc cơ sở nghiên cứu khoa học. Được tôn trọng, bảo vệ nhân phẩm, danh dự và thân thể. Được nghỉ hè theo quy định của Chính phủ và các ngày nghỉ khác theo quy định của pháp luật. Câu 87. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục là: A. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động, phụ huynh học sinh, quần chúng nhân dân; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. C. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra; hút thuốc; uống rượu, bia; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. D. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, người lao động của cơ sở giáo dục và người học; xuyên tạc nội dung giáo dục; gian lận trong học tập, kiểm tra, thi, tuyển sinh; hút thuốc; uống rượu, bia vào buổi trưa; gây rối an ninh, trật tự; ép buộc học sinh học thêm để thu tiền; lợi dụng việc tài trợ, ủng hộ giáo dục để ép buộc đóng góp tiền hoặc hiện vật. Câu 88. Theo Luật giáo dục 2019 ngày 14/6/2019, nhà trường tiểu học trong hệ thống giáo dục quốc dân được tổ chức theo các loại hình nào? A. Trường công lập, trường dân lập, trường tư thục. B. Trường công lập, trường nội trú (bán trú). C. Trường công lập, trường tư thục. D. Trường công lập, trường tiểu học và trung học cơ sở. Câu 89. Chương trình GDPT 2018 có mục tiêu hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất gì? A. Yêu nước, nhân nghĩa, cần kiệm, trung thực, kỉ cương. B. Yêu nước, nhân ái, yêu thương, trung thực, tiết kiệm. C. Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. D. Yêu nước, nhân ái, đoàn kết, trung thực, trách nhiệm. Câu 90. Trong Chương trình GDPT 2018, phẩm chất của người học được hình thành và phát triển bằng những con đường: A. Thông qua sự phối hợp của nhà trường với gia đình B. Thông qua thực hiên kế hoạch hoạt động của nhà trường C. Thông qua nội dung kiến thức của một số môn học; thông qua phương pháp giáo dục D. Thông qua hoạt động trải nghiêm; thông qua nội dung kiến thức của một số môn học Câu 91. Các môn học, hoạt động giáo dục tích hợp của Chương trình GDPT 2018 ở cấp tiểu học là: A. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm B. Hoạt động trải nghiệm, Lịch sử và Địa lí, Khoa học C. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học tự nhiên D. Tự nhiên và xã hội, Lịch sử và Địa lí, Khoa học, Hoạt động trải nghiệm Câu 92. Chương trình giáo dục phổ thông hình thành và phát triển cho học sinh những năng đặc thù nào? A. Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo B. Ngôn ngữ, tính toán, công nghệ, thế chất; phản biện, thẩm mĩ; thể chất C. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mĩ, thể chất D. Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, âm nhạc, thẩm mĩ, thể chất Câu 93. Đề kiểm tra định kỳ phù hợp với yêu cầu cần đạt và các biểu hiện cụ thể về các thành phần năng lực của môn học, gồm các câu hỏi và bài tập được thiết kế theo mấy mức? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 94. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng GD&ĐT những đối tượng tham gia vào quá trình đánh giá thường xuyên học sinh là: A. Giáo viên chủ nhiệm, học sinh, phụ huynh B. Giáo viên, học sinh, phụ huynh C. Giáo viên, học sinh, phụ huynh, Ban giám hiệu D. Giáo viên chủ nhiêm, giáo viên bộ môn, học sinh Câu 95. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về nội dung học tập các môn học và hoạt động giáo dục vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng Câu 96. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT đánh giá định kì về Phát triển về năng lực, phẩm chất vào giữa kỳ I, cuối kì I, giữa kỳ II và cuối năm đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Tốt, đạt, cần cố gắng C. Tốt, đạt, chưa đạt D. Xuất sắc, tốt, đạt, cần cố gắng Câu 97. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT vào cuối năm đánh giá kết quả giáo dục đối với từng học sinh sẽ được đánh giá theo các mức là: A. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành B. Hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng C. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành D. Hoàn xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, cần cố gắng Câu 98. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ai là người ra đề kiểm tra định kỳ cho các khối lớp? A. Phòng Giáo dục và Đào tạo ra đề chung cho toàn huyện B. Giáo viên chủ nhiêm ra đề cho lớp mình giảng dạy C. Tổ chuyên môn ra đề cho các khối lớp D. Ban giám hiệu ra đề cho các khối lớp Câu 99. Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT cuối năm học có những danh hiệu khen thưởng nào? A. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện B. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện C. Danh hiệu học sinh Hoàn thành Xuất sắc các nội dung học tập và rèn luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học tập và rèn luyện D. Danh hiệu học sinh Xuất sắc; danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện; danh hiệu Học sinh có tiến bộ vượt trội trong học tập và rèn luyện Câu 100. Đối tượng phổ cập giáo dục Tiểu học là: A. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học B. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 15 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học C. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 10 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học D. Trẻ em trong độ tuổi từ 6 đến 12 chưa hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học Hết .

File đính kèm:

  • docxbo_cau_hoi_danh_gia_nang_luc_giao_vien_day_the_duc_cap_tieu.docx