Bài tập Tiếng Việt 1 - Tuần 19-35

pdf51 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 28/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập Tiếng Việt 1 - Tuần 19-35, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 19 Bài 1: Đọc: Gà và Vịt Gà và Vịt đều học lớp cô giáo Hoạ Mi. Gà nghe lời cô giáo: Khi đi đường, Gà luôn đi bên tay phải và gặp ai, Gà cũng đứng lại khoanh tay chào. Còn Vịt thì chỉ thích chạy lăng xăng. Thấy ai, Vịt cũng hét toáng lên gọi ầm ĩ. Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: (1) Gà và Vịt đều học lớp của cô giáo nào? A. Cô giáo Chim Khách B. Cô giáo Chích Choè C. Cô giáo Hoạ Mi (2) Việc làm nào của gà chứng tỏ Gà lễ độ, ngoan ngoãn? A. Học hành chăm chỉ, chịu khó B. Gặp ai cũng đứng lại khoanh tay chào. C. Khoanh tay trước ngực, lắng nghe lời cô giáo giảng bài. (3) Thấy ai, Vịt cũng làm gì? A. Cúi đầu lễ phép chào lí nhí. B. Im lặng gật đầu chào. C. Hét toáng lên gọi ầm ĩ. Bài 3: Điền vào chỗ trống: a. s hay x ? học ..... inh ......inh đẹp ......ách vở b. tr hay ch ? bút ..... ì .......ữ cái bức ...... anh 1 Bài 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi dưới đây: Em học lớp mấy, trường nào? Bài 5: Nối A với B: A B t ch c sinh nh t cho b n Nhím có bộ lông ổ ứ ậ ố bạn. Nhện giống như một quả cầu gai. Hôm nay lớp tôi giăng tơ để bẫy mồi. Bài 6: Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống: khoá thoáng mát kế ạ a. Trời trở rét, Nam mặc áo .................... cho ấm cơ thể. b. Lớp em lập ....................... thu gom giấy vụn. Bài 7: Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống: Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa (trang/ chang) .......... bìa là một (chiếc / triếc) ........................ nhãn vở (trang chí / trang trí) ........................... rất đẹp. Giang (lấy / nấy) .......................... bút (lắn lót / nắn nót) ........................... viết tên ( chường / trường) ....................... , tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở. 2 Bài 8: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại: a. trang nghiêm, cô giáo, mà, tiếng, ấm áp b. ngoe nguẩy, chú mèo, cái đuôi Bài 9: Em hãy nối Thỏ con với những củ cà rốt có từ ngữ chỉ tình bạn: tươi tốt giúp đỡ thân thiết chia s ẻ xào xạc Bài 10: Hà làm tấm thiệp để tặng bạn học cùng lớp nhân ngày sinh nhật. Em hãy giúp Hà trang trí và ghi lời chúc trong tấm thiệp nhé Chúc bạn ............................... ............................................................ ............................................................. ............................................................ 3 Tuần 20 Phiếu cuối tuần môn Tiếng Việt Bài 1: Viết 2 từ ngữ có tiếng chứa mỗi vần sau: - uyt : ................................................................. - it : .................................................................... - uyêt : ............................................................... - iêt : ................................................................... Bài 2: Em chọn 1 từ ngữ ở bài 1 và đặt câu với từ ngữ đó: Đặt câu: Từ em chọn: ...................................................... ............................ .................................................. Bài 3: s hay x hay dấu thanh? màu ..... anh .. ếp hàng .....ắp ....ếp ngôi ..... ao Bài 4: Nối: Chú mèo chơi trò trốn tìm. t p múa s p v i các b n. Chúng em ậ ạ ớ ạ Bạn Lan nằm sưởi nắng ở thềm nhà. 4 Bài 5: Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống: Mẹ em là (giáo viên / dáo viên) ........................ nên mẹ rất ( chăm trỉ / chăm chỉ) ............................. làm việc. Mẹ (chấm bài / trấm bài) ................, (chữa bài / trữa bài) ....................... cho các bạn. Có hôm mẹ (trấm / chấm) ................ tập (bài / bày) ............ đến đêm mới đi ( nghủ / ngủ) .................. . Bài 6: Viết 3 tiếng có vần ươc, 3 tiếng có vần ươt: ............ ............ ............ ............ ............ ............ Bài 7: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: a. tấp nập, chở cá, tàu, bờ, vào b. mẹ, bé, dọn dẹp, cùng, nhà cửa Bài 8: Điền vần oac, oăng hay oanh hay dấu thanh ? ~ kh ..............giò áo kh ......ˊ....... con h ................ 5 Bài 9: Nối hai tiếng tương ứng để tạo từ ngữ thích hợp rồi viết lại: đoàn thân bạn giúp k t đỡ tốt ế thiết Viết lại các từ ngữ: Bài 10: Em nhờ người thân đọc cho viết bài thơ sau: Tình bạn Tình bạn là lá, là hoa Tình bạn là cả bài ca trên đời. Tình bạn trong sáng tuyệt vời Đẹp hơn tất cả bầu trời ban đêm. 6 Tuần 21 Phiếu cuối tuần môn Tiếng Việt Bài 1: Đọc: Quà của bố Bố em là bộ đội Bố gửi nghìn cái nhớ Bố cho quà nhiều thế Ở tận vùng đảo xa Bố gửi nghìn cái thương Vì biết em rất ngoan Chưa lần nào về phép Vì em luôn giúp bố Bố gửi nghìn lời chúc Tay súng thêm vững vàng. Mà luôn luôn có quà. Gửi cả nghìn cái hôn. Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: (1) Bố của bạn nhỏ trong bài thơ làm nghề gì? A. Giáo viên B. Kĩ sư C. Bộ đội (2) Bố của bạn nhỏ làm việc ở đâu? A. ở vùng đảo xa B. ở vùng núi C. ở Hà Nội (3) Bố gửi cho bạn nhỏ những gì? A. Nghìn cái nhớ, nghìn cái thương C. Nghìn lời chúc D. C 3 ý trên. B. Nghìn cái hôn ả Bài 3: Khoanh tròn từ viết đúng rồi viết lại (theo mẫu): im nặng im lặng im lặng lắng nghe nắng nghe ......................................... rịu ràng dịu dàng ......................................... ngọn núi ngọn lúi ............................................ 7 Bài 4: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: c. đi chơi, em, cùng, ngày nghỉ, gia đình d. âu yếm, gà mẹ, nhìn, đàn con Bài 5: Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống: Hà rất thích con gà bà ( tro / cho) ............ . Sáng sáng, Hà ( dậy / dạy) ...... sớm chờ gà gáy ò ... ó...o . Vậy mà mãi ( nó / ló) ....... ( chẳng / trẳng) gáy. Một hôm, Hà tỉnh ( giấc / dấc) ........... , ( nge / nghe) ...................... gà cục ta cục tác. Giờ Hà đã (dõ / rõ) .................... vì sao con gà (chẳng / trẳng) gáy. Bài 6: Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống: mỉm cười lo nhẹ ắ a. Mỗi lần em bị ốm, mẹ rất ......................... . b. Giọng nói của mẹ lúc nào cũng ...................... , ấm áp. Bài 7: a. n hay l hay dấu thanh? ......iềm vui ......o lắng ăn ..... o ......òng mẹ b. c hay k ? mẹ ...... on ...... ỉ niệm ......ì diệu mỉm .... ười 8 Bài 8: Viết từ hoặc câu phù hợp với nội dung tranh: Bài 9: Gia đình em có mấy thành viên? Em hãy vẽ bức tranh giới thiệu về các thànhviên trong gia đình bé nhỏ của mình nhé! 9 22 Bài 1: Vi t 2 t ng có ti ng ch a m i v n ế ừ ữ ế ứ ỗ ầ - uynh : ................................................................ - uych : ................................................................ - uyt : .................................................................. - uyu : ................................................................. Bài 2: Em chọn 1 từ ngữ ở bài 1 và đặt câu với từ ngữ đó: Đặt câu: Từ em chọn: ...................................................... ............................ .................................................. Bài 3: tr hay ch ? ..... a mẹ cây ..... e cô .... ú giò ..... ả .....e mát .....ú mưa Bài 4: Nối: Buổi tối gia đình em thường cho bé Na ngủ. vua. Ông thường dạy em chơi cờ Bà hát quây quần bên nhau. 10 Bài 5: Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống: Thứ ( bảy / bẩy) ............, bố mẹ đưa Hiếu đi ( xở thú / sở thú) ................... . Ở đó có hổ, báo, ( hiêu, nai / hươi nai) ................... , voi, khỉ. Hổ báo thì đi đi, (lại lại / nại nại) ........................ . Khỉ thì (leo cheo / leo trèo) ....................... Buổi ( chiều / triều) ....................., Hiếu ( chơi / trơi) ............. đu quay rồi cả nhà ( da về / ra về) ................... . Bài 6: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: a. chạy, đàn gà con, lon ton, chân mẹ, quanh b. yêu thương, đều, bạn Hương, nhau, cả nhà Bài 7: Viết 1 câu có sử dụng từ “quê”, 1 câu có sử dụng từ “nhà” phù hợp với tranh sau: ............................................................... ............................................................... .............................................................. .............................................................. 11 Bài 9: Viết từ ngữ dưới hình: a. Chứa tiếng có vần oc hay ooc? ......................................................... ..................................................... b. Chứa tiếng có vân ong hay oong? ......................................................... ..................................................... Bài 10: Em nhờ người thân đọc cho viết bài thơ sau: Mẹ Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con Đêm nay con ngủ no tròn Mẹ là ngọn gió của con suốt đời. 12 Tuần 23 Phiếu cuối tuần môn Tiếng Việt Bài 1: Đọc: Trường em Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. Ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em. Trường học dạy em thành người tốt. Trường học dạy em những điều hay. Em rất yêu mái trường của em. Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: 1. Trong bài đọc trên, trường học được gọi là gì? A. Ngôi nhà yêu dấu C. Mẹ hiền B. Ngôi nhà thứ hai D. Bè bạn thân thiết 2. Ở trường có những gì thú vị? A. Cô giáo như mẹ hiền C. Dạy em thành người tốt B. Bè bạn thân thiết như anh em D. Cả 3 ý trên. 3. Trong bài đọc trên có mấy tiếng chứa vần “ai”? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 4. Em hãy viết lại câu văn thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với mái trường: ............................................................................................................................. Bài 3: Khoanh tròn từ viết đúng rồi viết lại (theo mẫu): chường học trường học ......................................... dạy học dậy học ......................................... sếp hàng xếp hàng ......................................... 13 Bài 4: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: a. sạch sẽ, của, lớp học, luôn, chúng em b. điều hay, cô giáo, chúng tôi, nhiều, dạy Bài 5: Điền vào chỗ trống s hay x rồi giải câu đố: Cái bàn nho nhỏ Cái ghế (sinh sinh / xinh xinh)............................... Nà / Là ............... của ( chúng mình/ trúng mình)..................... Để ngồi (nên / lên) ................... đấy. Bài 6: Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống: buổi mai âu yếm khai trường a. Cô giáo ................. nhìn các bạn chơi ở sân trường. b. Ngày ...................... thật là vui. Bài 7: a. oai hay oay? Lan x .. .. một vòng trên sân khấu. Những củ kh ..... . lang nướng thơm phức. b. uy hay ui? Mỗi ngày đến trường là một ngày v....... . Em tự cài kh ...... áo. 14 Bài 8: Viết từ hoặc câu phù hợp với nội dung tranh: ............................................................. ................................................................ Bài 9: Em hãy vẽ về mái trường thân yêu của em. 15 Tuần Phiếu cuối tuần môn Tiếng Việt 24 Bài 1: Viết 2 từ ngữ có tiếng chứa mỗi vần sau: - uôi : ................................................................. - ui : ............................................................... - ưi : ................................................................... Bài 2: Em chọn 1 từ ngữ ở bài 1 và đặt câu với từ ngữ đó: Từ em chọn: Đặt câu: ............................ ...................................................... .................................................. Bài 3: tr hay ch ? ......ang vở sân.. .. ường giờ ra ..... ơi ..... úng em .......ống.. ường khai .... ..ường Bài 4: N i: ố Thư viện trường em chờ đón ngày khai trường. i sân. Chúng em háo hức đá cầu dướ có rất nhiều sách Tiếng ve râm ran báo hi n. 16 ệu mùa hè đế Các bạn say mê Bài 5: Điền ch hay tr vào chỗ chấm rồi giải câu đố: Áo em có đủ sắc màu Da tôi màu ... ắng Thân em . ắng muốt như nhau thẳng Bạn cùng bảng đen hàng Hãy cầm tôi lên Mỏng dày là ở số ..ang Tôi làm theo bạn. Lời thầy cô, kiến thức vàng .ong em. Là ............................... Là ............................. Bài 6: Chọn tiếng, từ ngữ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống: Tiếng ( trống trường / chống trường) ........................ vang lên. Chúng em ( sếp hàng / xếp hàng) .......................... vào lớp. Bạn đứng ( sau / xau)... .............đặt ( tai / tay) ......... ......lên bạn đứng ( trức / trước). Vào lớp, các bạn nhanh chóng ổn định ( trỗ ngồi / chỗ ngồi). Giờ học / Dờ học) .................................. mới bắt đầu. Bài 7: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: a. xanh rợp, sân, bóng cây, trường em b. đọc, Lan, giờ ra chơi, Nga, truyện, và Bài 8: Viết 1 câu với mỗi từ sau: a. lắng nghe: b. thư viện: 17 Bài 9: Viết từ hoặc câu phù hợp với nội dung tranh sau: ............................................................... ............................................................... .............................................................. .............................................................. Bài 10: Em nhờ người thân đọc cho viết bài thơ sau: Phòng học Phòng học là chiếc áo Bọc chúng mình ở trong Cửa sổ là chiếc túi Che chắn ngọn gió đông. 18 Tuần 25 Phiếu cuối tuần môn Tiếng Việt Bài 1: L i chào Đọc: ờ Đi về con chào mẹ Lời chào thân thương quá Ra vườn cháu chào bà Làm mát ruột cả nhà Ông làm việc trên nhà Đẹp hơn mọi bông hoa Cháu lên: “Chào ông ạ!” Cháu kính yêu trao tặng. Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: 1. Trong bài đọc trên, bạn nhỏ chào những ai? A. Chào mẹ B. Chào bà C. Chào ông D. Cả 3 ý trên 2. Lời chào có ích như thế nào? A. Đẹp hơn mọi bông hoa C. Giúp em chăm chỉ hơn. B. Giúp em học giỏi hơn. D. Cả 3 ý trên. 3. Em hãy viết lại câu thơ cho thấy: a. Bạn nhỏ chào mẹ: ............................................................................................................................. b. Bạn nhỏ chào bà: ............................................................................................................................. Bài 3: Khoanh tròn từ viết đúng rồi viết lại (theo mẫu): rửa tay dửa tay ......................................... da giẻ da dẻ ......................................... lễ phép nễ phép ......................................... 19 Bài 4: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu rồi viết lại cho đúng: a. nhớ, tay, trước, em, rửa, ăn, khi b. cần, trẻ em, bố, mẹ, vâng lời Bài 5: Điền vào chỗ trống s hay x rồi giải câu đố: Miếng ( xà / sà) .......... phòng nho nhỏ Em xát (lên / nên) ........ bàn tay Nước máy đây ( trong / chong) ................. vắt Em ( dửa / rửa) ............. đôi bàn tay Khăn mặt đây thơm phức Em (nau / lau) ................. khô bàn tay. Bài 6: Chọn từ ngữ trong khung để điền vào chỗ trống: vi trùng rửa tay mở cửa - Em nhớ không được .................................... cho người lạ . - Em nhớ .......................... trước khi ăn. Bài 7: c. tr hay ch: vi ..........ùng kể .......uyện ............... ào hỏi d. r, d hay gi: ....ữ gìn .....ưa chuột hát ......... u 20

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_tieng_viet_1_tuan_19_35.pdf
Giáo án liên quan