Bài tập ôn tập Toán Lớp 1

pdf29 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 28/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập ôn tập Toán Lớp 1, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trang 1 Tên: . TOÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TÁC GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT 1. Mỗi đồ vật có hình dạng gì? Hình vuông Hình tròn Hình chữ nhật Hình tam giác 2. a) Những hình nào là hình tròn? A B C D E b) Những hình nào là hình tam giác? A B C D E c) Những hình nào là hình vuông? A B C D E Trang 2 d) Hình nào là hình chữ nhật? A B C D E 3. Số? ... ... ... ... 4. Tô màu theo yêu cầu sau: Đỏ Xanh lá cây Vàng Xanh da tr ời Trang 3 Tên: . TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 1. Số? a) 1 + 1 = b) 2 + 1 = c) 3 + 1 = d) 1 + 4 = 2. Số? a) 1 + 2 = b) 2 + 3 = c) 4 + 1 = d) 2 + 2 = 3. Số? a) 2 + = Trang 4 b) 4 + = 4.Số? a) 2 + 3 = 5 1 + 2 = 2 + 2 = b) 1 + 1 = 3 + 1 = 2 + 1 = 5. Số? 1 + 1 = 2 + = 5 1 + = 2 + 1 = 5 6. Viết hai phép cộng khác nhau có kết quả bằng 3: = 3 = 3 Trang 5 Tên: . TOÁN LUYỆN TẬP 1. Số? 5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 = 2 + 4 = 1 + 5 = 2. Tính nhẩm 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 5 = 2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 3 = 3 + 1 = 1 + 4 = 4 + 2 = 3. Số? a) 3 + = b) 2 + = Trang 6 c) + 4 = 4. Số? 1 + = 2 3 + = 5 2 + = 4 5 + = 6 5. Em hãy viết số thích hợp vào ô trống để giúp Khỉ về nhà an toàn nhé! 1 + 2 1 + = 1 + = = 1 + = + 1 = 1 + = + 1 = Trang 7 Tên: . TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo) 1. Số? 6 + 1 = 4 + 3 = 2. Số? a) 4 + = b) 3 + = Trang 8 3. Nối: 2 + 2 2 + 3 2 + 1 3 + 1 3 + 2 4 + 2 2 3 4 5 6 1 + 3 1 + 1 5 + 1 4 + 1 1 + 5 3 + 3 4. Số? Xuất 4 + 2 = 4 + 3 = phát 5 + 3 = 5 + 2 = 6 + 1 = 6 + 2 = Đích 7 + 2 = 7 + 1 = Trang 9 Tên: . TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo) 1. Tính nhẩm: 0 + 4 = ... 2 + 3 = 3 + 3 = 3 + 1 = 0 + 5 = 4 + 2 = 2 + 2 = 1 + 4 = 6 + 0 = 2. Số? 6 5 4 3 2 1 0 + 1 2 3 4 5 6 7 7 7 7 3. Số? a) + = b) + = 4. Tìm chuồng cho Thỏ: Trang 10 Tên: . TOÁN LUYỆN TẬP 1. Số? a) 6 6 + 2 = 2 2 + 6 = b) 5 4 5 + 4 = 4 + 5 = c) 4 6 4 + 6 = 6 + 4 = Trang 11 2. Tính nhẩm: 7 + 1 = ... 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4 = 1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 + 0 = 3. Số? 9 8 7 6 5 + 0 1 2 3 4 9 ... ... ... ... 4. Số? a) + = b) + = Trang 12 Tên: . TOÁN LUYỆN TẬP 1. Số? 9 8 7 6 5 + 1 2 3 4 5 10 2. Tính nhẩm 2 + 7 = ... 2 + 8 = 3 + 5 = 1 + 8 = 3 + 7 = 1 + 7 = 3. Số? 4 + = 7 + 3 = 8 + 4 = 10 3 + = 3 4. Tính (theo mẫu): 3 + 1 + 2 = 6 Nhẩm: 3 + 1 = 4 4 + 2 = 6 4 1 + 2 + 2 = 2 + 3 + 5 = 5 + 4 + 0 = . . . Trang 13 4. Khoanh tròn những quả bóng ghi phép tính có kết quả bằng 10. 5. Số? 5 2 4 1 1 0 (Gợi ý: 4 + 1 = 5; 5 + 2 = ) Trang 14 Tên: . TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 1. Số? a) 8 - = b) 10 - = 2. Số? 7 - 2 = 7 - 5 = 8 - 5 = 6 - 4 = 9 - 4 = 3. Nối (theo mẫu): 9 + 0 8 - 3 1 + 2 5 - 1 6 - 1 4 + 5 2 + 1 8 - 4 Trang 15 Tên: . TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾP THEO) 1. Số? 2 6 6 - = 2. Số? ? ? 4 8 8 - = 3. Số? 5 6 - 5 = 1 7 - 1 = 6 7 1 6 - 1 = 6 7 - 6 = 2 9 - 2 = 2 10 - 2 = 9 10 7 9 - 7 = 8 10 - 8 = Trang 16 Tên: . TOÁN LUYỆN TẬP 1. Số? 6 – 1 = 5 6 – 2 = 6 – 3 = 6 – 4 = 6 – 5 = 2. Đánh dấu X vào những chú thỏ ghi phép tính có kết quả bằng 4. Trang 17 3. Số? 9 9 9 9 9 9 9 9 - 1 2 3 4 5 6 7 8 8 4. Nối: 10 – 2 = 8 10 – 5 = 5 10 – 3 = 7 5*. Số? 4 - 1 - = 0 1 - - = 0 5 - 3 + = 5 4 + + = 5 Trang 18 Tên: . TOÁN SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ 1. Tính nhẩm 5 – 0 = ... 4 – 0 = 3 – 0 = 2 – 0 = 6 – 6 = 7 – 7 = 4 – 4 = 9 – 9 = 5 + 0 = 0 + 4 = 3 + 0 = 0 + 2 = 2. Nối: 7 - 4 5 - 5 7 - 0 4 - 0 3 - 3 3 - 0 6 - 2 9 - 2 3. Số? 4*. > 6 4 3 1 + 5 4 2 + 4 6 < – = 6 – 1 5 5 + 1 6 3 + 3 2 5 – 1 5 4 + 2 5 6 – 0 6 Trang 19 Tên: . TOÁN LUYỆN TẬP 1. a) Tính nhẩm: 2 – 1 = ... 3 – 2 = 4 – 3 = 4 – 4 = 4 – 1 = 3 – 1 = 5 – 1 = 2 – 0 = b) Số? 7 7 7 7 7 7 7 7 - 1 2 3 4 5 6 7 0 6 4 2. Tô màu những bông hoa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 3. 7 - 2 7 - 4 4 - 0 6 - 1 8 - 4 3 - 2 Trang 20 3. a) Có mấy con cá đang cắn câu? Em hãy đánh dấu X vào đáp án em chọn. 3 4 5 6 b) Số? 7 – 5 = ... 7 – ... = 2 4. Số? - = 3

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_toan_lop_1.pdf
Giáo án liên quan