Bài tập ôn tập Toán Lớp 1
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài tập ôn tập Toán Lớp 1, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trang 1
Tên: . TOÁN
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN,
HÌNH TÁC GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT
1. Mỗi đồ vật có hình dạng gì?
Hình vuông
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
2. a) Những hình nào là hình tròn?
A B C D E
b) Những hình nào là hình tam giác?
A B C D E
c) Những hình nào là hình vuông?
A B C D E Trang 2
d) Hình nào là hình chữ nhật?
A B C D E
3. Số?
... ...
... ...
4. Tô màu theo yêu cầu sau:
Đỏ
Xanh lá
cây
Vàng
Xanh da
tr ời Trang 3
Tên: . TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
1. Số?
a) 1 + 1 = b) 2 + 1 =
c) 3 + 1 = d) 1 + 4 =
2. Số?
a) 1 + 2 =
b) 2 + 3 =
c) 4 + 1 =
d) 2 + 2 =
3. Số?
a)
2 + = Trang 4
b)
4
+ =
4.Số?
a)
2 + 3 = 5 1 + 2 = 2 + 2 =
b)
1 + 1 = 3 + 1 = 2 + 1 =
5. Số?
1 + 1 = 2 + = 5
1 + = 2 + 1 = 5
6. Viết hai phép cộng khác nhau có kết quả bằng 3:
= 3 = 3 Trang 5
Tên: . TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Số?
5 + 1 =
4 + 2 =
3 + 3 =
2 + 4 =
1 + 5 =
2. Tính nhẩm
1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 5 =
2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 3 =
3 + 1 = 1 + 4 = 4 + 2 =
3. Số?
a)
3 + =
b)
2 + = Trang 6
c)
+ 4 =
4. Số?
1 + = 2 3 + = 5
2 + = 4 5 + = 6
5. Em hãy viết số thích hợp vào ô trống để giúp Khỉ về nhà an
toàn nhé!
1
+
2 1
+ =
1 + =
=
1 + =
+
1
=
1 + =
+
1
= Trang 7
Tên: . TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo)
1. Số?
6 + 1 = 4 + 3 =
2. Số?
a)
4 + =
b)
3 + = Trang 8
3. Nối:
2 + 2 2 + 3 2 + 1 3 + 1 3 + 2 4 + 2
2 3 4 5 6
1 + 3 1 + 1 5 + 1 4 + 1 1 + 5 3 + 3
4. Số?
Xuất
4 + 2 = 4 + 3 =
phát
5 + 3 = 5 + 2 =
6 + 1 = 6 + 2 =
Đích 7 + 2 = 7 + 1 = Trang 9
Tên: . TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiếp theo)
1. Tính nhẩm:
0 + 4 = ... 2 + 3 = 3 + 3 =
3 + 1 = 0 + 5 = 4 + 2 =
2 + 2 = 1 + 4 = 6 + 0 =
2. Số?
6 5 4 3 2 1 0
+
1 2 3 4 5 6 7
7 7 7
3. Số?
a)
+ =
b)
+ =
4. Tìm chuồng cho Thỏ: Trang 10
Tên: . TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Số?
a)
6
6 + 2 = 2
2 + 6 =
b)
5
4
5 + 4 =
4 + 5 =
c)
4
6
4 + 6 =
6 + 4 = Trang 11
2. Tính nhẩm:
7 + 1 = ... 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4 =
1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 + 0 =
3. Số?
9 8 7 6 5
+
0 1 2 3 4
9 ... ... ... ...
4. Số?
a)
+ =
b)
+ = Trang 12
Tên: . TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Số?
9 8 7 6 5
+
1 2 3 4 5
10
2. Tính nhẩm
2 + 7 = ... 2 + 8 = 3 + 5 =
1 + 8 = 3 + 7 = 1 + 7 =
3. Số?
4 + = 7
+ 3 = 8
+ 4 = 10
3 + = 3
4. Tính (theo mẫu):
3 + 1 + 2 = 6 Nhẩm: 3 + 1 = 4
4 + 2 = 6
4
1 + 2 + 2 = 2 + 3 + 5 = 5 + 4 + 0 =
. . . Trang 13
4. Khoanh tròn những quả bóng ghi phép tính có kết quả
bằng 10.
5. Số?
5 2
4 1 1 0
(Gợi ý: 4 + 1 = 5; 5 + 2 = ) Trang 14
Tên: . TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
1. Số?
a)
8 - =
b)
10 - =
2. Số?
7 - 2 =
7 - 5 =
8 - 5 =
6 - 4 =
9 - 4 =
3. Nối (theo mẫu):
9 + 0 8 - 3 1 + 2 5 - 1
6 - 1 4 + 5 2 + 1 8 - 4 Trang 15
Tên: . TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾP THEO)
1. Số?
2
6 6 - =
2. Số?
?
?
4
8 8 - =
3. Số?
5 6 - 5 = 1 7 - 1 =
6 7
1 6 - 1 = 6 7 - 6 =
2 9 - 2 = 2 10 - 2 =
9 10
7 9 - 7 = 8 10 - 8 = Trang 16
Tên: . TOÁN
LUYỆN TẬP
1. Số?
6 – 1 = 5
6 – 2 =
6 – 3 =
6 – 4 =
6 – 5 =
2. Đánh dấu X vào những chú thỏ ghi phép tính có kết quả
bằng 4. Trang 17
3. Số?
9 9 9 9 9 9 9 9
-
1 2 3 4 5 6 7 8
8
4. Nối:
10 – 2 = 8
10 – 5 = 5
10 – 3 = 7
5*. Số?
4 - 1 - = 0 1 - - = 0
5 - 3 + = 5 4 + + = 5 Trang 18
Tên: . TOÁN
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
1. Tính nhẩm
5 – 0 = ... 4 – 0 = 3 – 0 = 2 – 0 =
6 – 6 = 7 – 7 = 4 – 4 = 9 – 9 =
5 + 0 = 0 + 4 = 3 + 0 = 0 + 2 =
2. Nối:
7 - 4 5 - 5 7 - 0 4 - 0
3 - 3 3 - 0 6 - 2 9 - 2
3. Số?
4*.
>
6 4 3 1 + 5 4 2 + 4 6
< –
= 6 – 1 5 5 + 1 6 3 + 3 2
5 – 1 5 4 + 2 5 6 – 0 6 Trang 19
Tên: . TOÁN
LUYỆN TẬP
1. a) Tính nhẩm:
2 – 1 = ... 3 – 2 = 4 – 3 = 4 – 4 =
4 – 1 = 3 – 1 = 5 – 1 = 2 – 0 =
b) Số?
7 7 7 7 7 7 7 7
-
1 2 3 4 5 6 7 0
6 4
2. Tô màu những bông hoa ghi phép tính có kết quả lớn hơn
3.
7 - 2 7 - 4 4 - 0
6 - 1 8 - 4 3 - 2 Trang 20
3. a) Có mấy con cá đang cắn câu? Em hãy đánh dấu X vào
đáp án em chọn.
3
4
5
6
b) Số?
7 – 5 = ... 7 – ... = 2
4. Số?
- = 3
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_1.pdf



