Bài tập ôn tập cuối năm Toán + Tiếng Việt Lớp 2
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập ôn tập cuối năm Toán + Tiếng Việt Lớp 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề Toán + Tiếng Việt Lớp 2 ôn cuối năm học
Câu 1: Đội Một trồng được 269 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội một 130 cây. Hỏi đội
Hai trồng được bao nhiêu cây ?( M2- 2 đ)
..
Câu 2. Có 30 bông hoa được cắm vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa ? ( M2- 0,5đ)
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 3. Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là ngày 2 của tháng đó. Hỏi các ngày chủ nhật
trong tháng đó là những ngày nào?( M4- 0,5 đ)
.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 4: Đặt tính rồi tính ( M1- 2 đ)
a) 572 + 213 b) 462 + 158 c) 86 – 49 d, 60 - 14
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 5. Tìm x : ( M2 - 1đ)
a) 5 x x = 30 b) x : 3 = 4
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................
1 Câu 6. Có 35 bông hoa được cắm vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa ? ( M2- 1đ)
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 7. Bao thứ nhất có 368 kg gạo và nhiều hơn bao thứ hai là 24 kg gạo. Hỏi bao thứ hai
đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? ( M3- 0,5đ)
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 8: Có 24 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Nếu thêm 3 bông hoa nữa thì
cắm được tất cả bao nhiêu lọ hoa ?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất:
Câu 1. Kết quả của phép tính 3 x 9 = ( M1- 0,5đ)
A. 18 B. 12 C. 27 D. 36
Câu 2. Số liền trước số 625 là: ( M1- 0,5đ)
A. 626 B. 624 C. 125 D. 124
Câu 3. Kết quả của phép tính: 4 x 5 + 80 = ( M2 – 0,5đ)
A. 89 B. 90 C. 60 D. 100
Câu 4. 4 giờ chiều còn gọi là : ( M2 – 0,5 đ )
A. 14 giờ B. 13 giờ C. 16 giờ D. 17 giờ
Câu 5. Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 6 cm là: ( M4 – 0,5 đ )
A. 18 cm B. 12 cm C. 36 cm D. 24 cm
2 Câu 6. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm ( M 3 – 1đ)
428 .... 382 200 + 25 .... 224
1000 ....800 + 200 519 ......520
Câu 7. a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: ( M3 - 1đ)
1 km = ........... m 4 m = ............ cm
70 cm = .........dm 3 dm =............mm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính ( M1- 1,5 đ)
a) 572 + 213 b) 462 - 150 d) 86 - 49
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 2. Tìm x : ( M3 - 1đ)
a) 5 x x = 30 b) 28 – x = 12 : 3
II. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt
Điểm KT
đọc hiểu (Thời gian làm bài: 35 phút)
Đọc thầm bài sau và làm bài tập
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Đọc thầm bài sau và làm bài tập
Có những mùa đôn
Có một mùa đông, Bác Hồ sống bên nước Anh. Lúc ấy Bác còn trẻ.
Bác làm việc cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống.
Công việc này rất mệt nhọc. Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng tay chân thì lạnh cóng.
Sau tám giờ làm việc, Bác vừa mệt, vừa đói.
3 Lại có những mùa đông, Bác Hồ sống ở Pa-ri, thủ đô nước Pháp.
Bác trọ trong một khách sạn rẻ tiền ở xóm lao động. Buổi sáng, trước khi đi làm,
Bác để một viên gạch vào bếp lò. Tối về Bác lấy viên gạch ra, bọc nó vào
một tờ giấy báo cũ, để xuống dưới đệm nằm cho đỡ lạnh.
Theo Tập chuyện Bác Hồ kính yêu
Khoanh chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi và trả lời câu hỏi....
Câu 1. Lúc ở nước Anh, Bác Hồ phải làm nghề gì để sinh sống ?
A. Làm đầu bếp trong một quán ăn.
B. Cào tuyết trong một trường học.
C. Làm thợ đóng gạch cho một trường học.
Câu 2. Những chi tiết nào diễn tả nỗi vất vả, mệt nhọc của Bác khi làm việc ?
A. Bác làm việc mệt và đói.
B. Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng tay chân thì lạnh cóng. Bác vừa mệt, vừa đói.
C. Phải làm việc để có tiền sinh sống.
Câu 3. Hồi ở Pháp, mùa đông Bác phải làm gì để chống rét ?
A. Bác phải mặc nhiều áo.
B. Bác phải mua đệm nằm cho ấm.
C. Bác lấy viên gạch đặt vào bếp lò. Tối Bác lấy viên gạch ra, để xuống đệm cho đỡ lạnh.
Câu 4. Theo em, Bác Hồ phải chịu đựng gian khổ như thế để làm gì?
A. Để kiếm tiền giúp đỡ gia đình.
B. Để theo học đại học.
C. Để tìm cách đánh giặc, giành độc lập cho dân tộc.
D. Để được ở bên nước ngoài.
Câu 5. Câu chuyện “Có những mùa đông” cho em thấy Bác Hồ là người thế nào ?
A. Chịu đựng gian khổ
B. Yêu nước thương dân
C. Kiên trì vượt khó
D. Tất cả các ý trên.
Câu 6. Em hãy đặt một câu với từ Kính yêu thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ
4 Câu 7. Từ trái nghĩa với từ “Chăm chỉ ” là :
A. tích cực B. lười biếng
C. siêng năng D. chịu khó
Câu 8. Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau:
Bác làm việc cào tuyết để có tiền sinh sống.
Câu 9. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
a) Ngoài sân hoa phượng nở đỏ rực.
b) Các thầy giáo cô giáo luôn yêu thương chúng em.
Câu 10: Điền tr hay ch vào chỗ chấm:
quả uối, chiến ...anh
cái ....én, bức ....anh
Câu 11: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Dấu câu thích hợp để điền vào ô trống trong câu:
"Chào Cá Con. Bạn cũng ở sông này sao
A. dấu chấm B.dấu phẩy C. dấu hỏi
b) Bộ phận in đậm trong câu “Bác Nhân là người làm đồ chơi bằng bột màu”
trả lời cho câu hỏi nào?
A. Ai làm gì? B. Ai là gì? C. Như thế nào?
c) Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao? trong câu:
“Vì chăm học nên Dương học giỏi nhất lớp”
A. Học giỏi nhất lớp
B. Dương học giỏi
C. Vì chăm học
c) Từ trái nghĩa với từ "cuối cùng" là:
A. đầu tiên B. Sau cùng C. cùng đi
Câu 12: Điền từ trong ngoặc đơn hợp với nghĩa sau: ( sông, hồ )
5 A. Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại:......................
B. Nơi đất trũng chứ nước, tương đối rộng và sâu ở trong đất liền: ......................
Câu 13: Điền vào chỗ chấm giải, dải hay rải ?
. ................... thưởng ....................rác .................. núi
Câu14: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về người anh ( hoặc người chị) mà em yêu quý :.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................
Điểm KT viết Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
.......................................................................................... Năm học 2019 - 2020
...........................................................................................
.......................................................................................... Môn: Tiếng Việt - Lớp 2
Bài kiểm tra viết
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: .....................................................Lớp: 2 ..... Trường Tiểu học TTAC
Điểm CT
I. CHÍNH TẢ (nghe -viết): thời gian viết: 15 phút
Giáo viên đọc cho HS nghe - viết bài " Quả măng cụt”
SGK Tiếng Việt tập 2 trang 90
6 Điểm TLV II. TẬP LÀM VĂN
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về mùa hè về mùa hè.
7 PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. ( Mức 1) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
a) Ngày xưa có một cậu bé ham chơi. Một lần bị mẹ mắng, cậu vùng vằng bỏ đi. Cậu
la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.
A. Vì cậu thích đi chơi B. Vì ham chơi bị mẹ mắng.
C.Vì đi chơi xa nên bị lạc đường. D. Vì mẹ cho đi chơi.
Câu 2. (M 1) Chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống.
a) ( sen, xen ): Hoa................... ........................kẽ
b) ( sử, xử ): Cư.......................... Lịch..................
Câu 3. (M 2) Chọn dấu chấm hay dấu chấm than để điền vào chỗ trống ?
Bé Na sung sướng reo lên
8 - Vườn hoa mới đẹp làm sao
Câu 4. (M 2) Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên
ở cột A. A B
Công nhân Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn,
thả cá...
Nông dân Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo,
đồ chơi, ô tô, máy cày....
Bác sỹ Nghiên cứu khoa học
Người bán hàng Làm giấy viết, vải mặc,giày, dép,
bánh kẹo, ô tô, máy cày...
Khám và chữa bệnh.
Câu 5 (M 3) Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau:
Mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
......................................., hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.
PHẦN II. Tập làm văn (tự luận) ( Mức1- 4 )
Đề bài: Kể về một bạn thân của em theo gợi ý sau:
a. Bạn tên là gì ?
b. Bạn ấy ở đâu, học lớp nào ?
c. Em thích nhất điều gì ở bạn ?
d. Em thường cùng làm gì với bạn ?
e. Em với bạn sẽ làm gì để xứng đáng là con ngoan, trò giỏi, là cháu ngoan Bác Hồ ?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
9 .....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 2. Chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống.
a) ( sen, xen ): hoa................... ........................kẽ
b) ( sử, xử ): cư.......................... lịch..................
Bài 3. Viết 4 từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.
.................
.................
Bài 4. Đặt một câu theo mẫu Ai làm gì ?
.....................
.....................................................................................................................................................
Bài 5. Kể tên các loài cây theo nhóm. (Mỗi nhóm kể 3 cây)
A. Cây hoa :...........................................................................................................................
B. Cây lấy gỗ :......................................................................................................................
C. Cây ăn quả : ....................................................................................................................
D. Cây lương thực :..............................................................................................................
II. Kiểm tra viết:
1. Chính tả: Nghe - viết (4 điểm)
Bài : Bé Hoa( viết từ Bây giờ, Hoa đã là chị rồi.....tròn và đen láy.
10 2. Tập làm văn: (6 điểm)
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 4 câu kể về gia đình em.
Câu hỏi gợi ý:
a) Gia đình em gồm mấy người? Đó là những ai?
b) Nói về từng người trong gia đình em.
c) Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào?
Em hãy niết 1 đoạn văn ngắn kể về mùa xuân.
11 ..II. Phần tự luận: Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 56 + 23 b, 8 + 56 c, 89 - 24 d, 100 - 64
Câu 7: Tìm x:
a) 45 + x = 70 +1 b) 90 – x = 37
.............
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.... ...
Câu 8: Trong phòng họp có 84 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 18 cái ghế. Hỏi
trong phòng họp đó còn bao nhiêu cái ghế?
Bài giải:
.....
.....................................................................................................................................................
12 .....................................................................................................................................................
.............. ............
Câu 9: Điền dấu > < =
30 - 10 ........ 10 35 + 5 ......... 38
60 + 20 .........79 9 + 51 ........70
ĐỀ BÀI
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: (M1= 0,5đ)
Số liền trước của 69 là:
A. 60 B. 68 C. 70 D. 80
Câu 2: (M1= 0,5đ)
Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10 B. 90 C. 99 D. 100
Câu 3: (M3= 1đ)
Điền dấu( , =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30
A. C. = D. +
Bài 4: (M3= 1đ)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số ? - 35 = 65
A. 90 B. 35 C. 100 D. 30
Câu 5: Số? (M1= 1đ)
1 giờ chiều hay ..giờ
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 6 : (M1= 1đ)
b, Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: ( M2 = 1 điểm)
Khoanh vào đáp án đúng
Tìm X: x : 3 = 5
A.12 B.8 C.15 D.16
II. TỰ LUẬN: (4 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: (M2 = 2đ)
Đặt tính rồi tính:
a, 26 + 29 b, 45 + 38 c, 41 - 27 d, 86 – 16
13
Câu 2: ( M2 = 1đ)
Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiều ngày ?
Bài giải
Câu 3: ( M4 = 1đ)
Có 21 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ có 3 bông hoa. Nếu thêm 3 bông hoa nữa thì cắm
được tất cả bao nhiêu lọ hoa ?
Bài giải
ĐỌC HIỂU TRẢ LỜI CÂU HỎI (4Đ)
Học sinh đọc thầm bài:"Chuyện quả bầu " SGK Tiếng Việt 2 tập2 (trang 117+118)Khoanh
vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng (câu 1 đến câu 6)
1. Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con gì?
A. Bắt được con chuột
B. Bắt được con dúi
C. Bắt được con rắn.
2. Con dúi làm gì khi bị hai vợ chòng người đi rừng bắt được?
A. Dúi lạy van xin tha, hứa sẽ nói một điều bí mật.
B. Dúi giả vờ chết.
C. Dúi cắn cho người đi rừng một miếng rồi bỏ chạy.
3. Con dúi mách cho hai vợ chông người đi rừng biết điều gì?
A. Sắp có hạn hán.
B. Sắp có chiến tranh
.C. Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi.
4. Con dúi khuyên hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
A. Lên núi cao để sinh sống.
B. Lấy khúc gỗ to, khoét rỗng chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm...
C. lấy gỗ làm một ngôi nhà cho chắc chắn.
14 5. Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
A. Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không còn một bóng người
.B. Cỏ cây tươi tốt.
C. Muôn vật sinh sôi, đông đúc.
6. Có chuyện gì xẩy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt?
A. Người vợ sinh ra một chàng trai.
B. Người vợ sinh ra một cô gái.
C.Người vợ sinh ra một quả bầu.
7. Câu Thuỷ tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì ghen tức. Trả lời cho câu hỏi nào?
A. Như thế nào?
B. Vì sao?
C. Để làm gì?
8. Tìm bộ phận của câu sau trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?".Bông cúc toả hương thơm
ngào ngạt để an ủi sơi ca.
A. Bông cúc .B. Toả hương thơm ngào ngạt . C. Để an ủi sơn ca.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: (1đ) Viết các số 975, 980, 505, 632, 842 theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:...........;..........;.........;..........;..........;
b. Từ bé đến lớn:...........;..........;.........;..........;..........;
Bài 2:(1đ) Đặt tính rồi tính:
65 + 29 674 - 353
.......................... ...............................................................................................
...............................................................................................
. ..
. .. ..
Bài 3:(1 đ) Tìm x
x – 32 = 4 X x 2 = 8
.......................... ...............................................................................................
...............................................................................................
. ..
Bài 5:(2 đ) Một trường tiểu học có 265 học sinh gái và 234 học sinh trai. Hỏi trườngtiểu học
dố có tất cả bao nhiêu học sinh ?
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
15
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_cuoi_nam_toan_tieng_viet_lop_2.doc



