Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S :
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 .
b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 .
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :
c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 .
d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 .
11 trang |
Chia sẻ: Băng Ngọc | Ngày: 14/03/2024 | Lượt xem: 62 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập cuối tuần môn Toán Lớp 2 - Tuần 20, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên:...................Lớp
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Bảng nhân 3,4,5
3 × 1 = 3
3 × 2 = 6
3 × 3 = 9
3 × 4 = 12
3 × 5 = 15
3 × 6 = 18
3 × 7 = 21
3 × 8 = 24
3 × 9 = 27
3 × 10 = 30
4 × 1 = 4
4 × 2 = 8
4 × 3 = 12
4 × 4 = 16
4 × 5 = 20
4 × 6 = 24
4 × 7 = 28
4 × 8 = 32
4 × 9 = 36
4 × 10 = 40
5 × 1 = 5
5 × 2 = 10
5 × 3 = 15
5 × 4 = 20
5 × 5 = 25
5 × 6 = 30
5 × 7 = 35
5 × 8 = 40
5 × 9 = 45
5 × 10 = 50
PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 20
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
Phần 1. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
a. Kết quả của phép nhân 2 × 3 là:
A. 5 B. 6 C. 9
b. Tích nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?
A. 4 × 3 B. 3 × 5 C 5 × 3
c. Trên bàn có 5 đĩa cam, mỗi đĩa cam có 5 quả cam. Trên bàn có tất cả..........quả cam?
A. 10 B. 15 C. 25
d*. Tích của hai số là số liền sau số bé nhất có hai chữ số giống nhau. Thừa số thứ nhất là số
liền trước của 4. Thừa số thứ hai là.............
A. 3 B. 4 C. 5
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S :
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 ..
b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 ...
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :
c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 ..
d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 ..
3. Đúng ghi Đ , sai ghi S . Viết phép nhân đúng hay sai ?
* Có tất cả bao nhiêu con gà ?
a) 2 × 3 = 6 ( con ) . b) 3 × 2 = 6 ( con ) .
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
* Có tất cả bao nhiêu con mèo ?
c) 2 × 3 = 6 ( con ) . d) 3 × 2 = 6 ( con ) .
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng :
27 12 30 35 18 50 14 32
Phần 2 - Tự Luận :
Bài 1: Tính nhẩm:
3× 4 = ...............
4 × 3 = ...............
2 × 6 = ...............
3 × 6 = ...............
3 × 5 = ...............
5 ×3 = ...............
2 × 7 = ...............
2 × 9 = ...............
5 × 6 = ...............
5 × 8 = ...............
5 × 4 = ...............
5 × 7 = ...............
3 × 8 = ...............
3 × 9 = ...............
5 × 9 = ...............
4 × 9 = ...............
Bài 2: Viết tiếp ba số nữa :
a) 8 ; 10 ; 12 ; ; ; . ; 20.
b) 20 ; 18 ; 16 ; ; ; . ; 8.
c) 12 ; 15 ; 18 ; ; ; . ; 30.
d) 24 ; 21 ; 18 ; ; ; . ; 6.
Bài 3: Tính (theo mẫu)?
a. 4 × 5 + 10 = 20 + 10 = 30
b. 4 × 6 + 16 = ..............................
c. 5 × 6 + 20 = ..............................
d. 5 × 9 + 55 = ..........................
e. 3 × 9 - 20 = ..........................
f. 3 × 7 - 9 = .............................
Bài 4: Viết các số thích hợp vào ô trống?
Thừa số 3 3 3 3 3 3
Thừa số 9 2 8
Tích 18 3 15
3 × 4 3 × 9 3 × 10 3 × 6
4 × 8 4 × 3 5 × 10 5 × 7
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
Bài 5: a. Kể tên các hình có trong hình vẽ bên.
b. Hãy đếm số hình mỗi loại.
Bài giải
..............................................................
..............................................................
..............................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Bài 6: Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở . Hỏi cô giáo
cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 7: Mỗi lọ hoa có 3 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa ?
Bài 8: Con kiến đi từ A qua B , qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng
đường dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài giải
Bài giải
C
D
B
A
4 cm 4 cm
4 cm
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
Bài 9 : Có 2 bàn, mỗi bàn có 4 bạn. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn?
Bài 10 : Mỗi túi gạo có 3 kg gạo . Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
C. BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1*: Tìm hai số có tổng bằng 10 và tích bằng 21?
Bài giải
Bài giải
Bài giải
Bài 2*: Tìm các số có hai chữ số biết hai chữ số ấy có tích bằng 8 và hiệu bằng 2 ?
Bài 3*: Cô giáo thưởng cho 8 bạn học sinh giỏi, mỗi bạn 5 quyển vở thì cô còn thừa 3 quyển
vở. Hỏi cô có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Bài 4*: Điền dấu + , - , × vào chỗ chấm thích hợp
4.4..4 = 4
4.4..4 = 4
4.4..4 = 12
4.4..4 = 12
4.4..4 = 20
Bài 5*: Hãy viết tất cả các phép cộng có tổng là 12 và các số hạng đều bằng nhau
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
Thư viện Tiểu học- Ươm mầm tương lai xin giới thiệu gói nhận tài liệu,
người trợ lý đắc lực của phụ huynh và giáo viên. Với 300k phí tham gia
bạn nhận được:
+ Bộ đề ôn thi Toán + Tiếng Việt giữa cuối kì 1,2 theo 4 mức độ: hiểu,
biết, vận dụng, vận dụng cao có đáp án chi tiết (mỗi kì có 20 đề Toán +
20 đề Tiếng Việt)
+ Bộ phiếu cuối tuần Toán + Tiếng Việt + Tiếng Anh với hệ thống bài tập
từ dễ đến khó, gợi mở sáng tạo giúp học sinh rèn luyện kĩ năng và vận
dụng linh hoạt. Hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh tự kiểm tra đánh
giá, học hỏi để tiến bộ. Ba mẹ dễ dàng chấm điểm, chỉ bảo cho trẻ.
+ Những bài văn hay giúp trẻ đọc tham khảo, trau dồi từ ngữ và cách
viết.
Fanpage facebook:
Thư viện tiểu học – Ươm mầm tương lai
Sđt Zalo: 0973368102
ĐÁP ÁN
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
Phần 1. Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu a b c d
Đáp án B A C B
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3: Đúng ghi Đ , sai ghi S :
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 S
b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 Đ
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :
c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 S
d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 Đ
3. Đúng ghi Đ , sai ghi S . Viết phép nhân đúng hay sai ?
a) 2 × 3 = 6 ( con ) Đ b) 3 × 2 = 6 ( con ) S
c) 2 × 3 = 6 ( con ) S d) 3 × 2 = 6 ( con ) Đ
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng :
27 12 30 35 18 50 14 32
Phần 2 - Tự Luận :
Bài 1: Tính nhẩm:
3× 4 = 12
4 × 3 = 12
2 × 6 = 12
3 × 6 = 12
3 × 5 = 15
5 ×3 = 15
2 × 7 = 14
2 × 9 = 18
5 × 6 = 30
5 × 8 = 40
5 × 4 = 20
5 × 7 = 35
3 × 8 = 24
3 × 9 = 27
5 × 9 = 45
4 × 9 = 36
Bài 2: Viết tiếp ba số nữa :
3 × 4 3 × 9 3 × 10 3 × 6
4 × 8 4 × 3 5 × 10 5 × 7
10 18 30
14 30 27 19
a) 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20.
b) 20 ; 18 ; 16 ; 14; 12 ; 10 ; 8.
c) 12 ; 15 ; 18 ; 21 ; 24 ; 27 ; 30.
d) 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6.
Bài 3: Tính (theo mẫu)?
a. 4 × 5 + 10 = 20 + 10 = 30
b. 4 × 6 + 16 = 24 + 16 = 40
c. 5 × 6 + 20 = 30 + 20 = 50
d. 5 × 9 + 55 = 45 + 55 = 100
e. 3 × 9 - 20 = 27 – 20 = 7
f. 3 × 7 - 9 = 21 – 9 = 12
Bài 4: Viết các số thích hợp vào ô trống?
Thừa số 3 3 3 3 3 3
Thừa số 6 1 9 2 5 8
Tích 18 3 27 6 15 24
Bài 5: a. Kể tên các hình có trong hình vẽ bên.
b. Hãy đếm số hình mỗi loại.
Bài giải
Hình bên có các hình:
Hình tam giác: 1 hình
Hình tứ giác: 5 hình
Hình tròn: 2 hình
Bài 6: Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở . Hỏi cô giáo
cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài giải :
Cô giáo cần mua tất cả số quyển vở là :
4 × 9 = 36 ( quyển vở)
Đáp số : 36 quyển vở
Bài 7: Mỗi lọ hoa có 3 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải :
5 lọ như thế có số bông hoa là là :
3 × 5 = 15 ( bông hoa)
Đáp số : 15 bông hoa
Bài 8: Con kiến đi từ A qua B , qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng
đường dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài giải
Con kiến đi từ A đến D được quãng đường dài là :
4 × 3 = 12 (cm)
Đáp số : 12 cm
Bài 9 : Có 2 bàn, mỗi bàn có 4 bạn. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn?
Bài giải
Có tất cả số bạn là :
4 × 2 = 8 (bạn)
Đáp số : 8 bạn
Bài 10 : Mỗi túi gạo có 3 kg gạo . Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải
5 túi gạo có số ki-lô-gam gạo là :
3 × 5 = 15 (kg)
Đáp số : 15kg gạo
C. BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1*: Hai số đó là 3 và 7 vì 3 + 7 = 10 và 3 × 7 = 21
Bài 2*: Các số đó là 42 và 24 vì 4 -2 = 2 và 4 × 2 = 8
Bài 3*: Cô giáo thưởng cho 8 bạn học sinh giỏi, mỗi bạn 5 quyển vở thì cô còn thừa 3 quyển
vở. Hỏi cô có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Số vở của cô là: 5 × 8 + 3 = 43 ( quyển vở)
Bài 4*: Điền dấu + , - , × vào chỗ chấm thích hợp
C
D
B
A
4 cm 4 cm
4 cm
4+ 4 - 4 = 4
4 - 4+ 4 = 4
4 × 4 - 4 = 12
4 + 4 + 4 = 12
4 × 4 + 4 = 20
Bài 5*: Hãy viết tất cả các phép cộng có tổng là 12 và các số hạng đều bằng nhau
Các phép tính đó là:
1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 12
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12
3 + 3 + 3 + 3 = 12
4 + 4 + 4 = 12
6 + 6= 12
File đính kèm:
bai_tap_cuoi_tuan_mon_toan_lop_2_tuan_20.pdf