Bài giảng Toán 8 - Tiết 23, Bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức - Năm học 2015-2016 - Tống Văn Diễn
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán 8 - Tiết 23, Bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức - Năm học 2015-2016 - Tống Văn Diễn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
lớp 8
Năm học: 2015 - 2016
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
Giáo viên :Tống Văn Diễn KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?
Viết dạng tổng quát ?
AC
Ta viết : = nếu A.D = B.C
BD a A
T/c cơ bản của phân số T/c cơ bản của phân thức
b B
a a.m
=(m Z;m 0)
b b.m
a a : n
=
b b : n
n ƯC(a, b) Tiết 23: §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN
§ 2. TÍNH CHẤT CỦA CƠ BẢNPHÂN CỦA THỨC PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
x
Cho phân thức . Hãy nhân cả tử và mẫu
2 3
của phân thức này với (x + 2) rồi so sánh phân thức vừa nhận được
với phân thức đã cho.
Giải x xx(+ 2)
Nhân cả tử và mẫu của PT với ĐT x+2 ta được PT mới là
3 3(x + 2)
x x.( x + 2)
Ta c ó: =
3 3.(x + 2)
vì: x .3 ( x+ 2) = 3. x .( x + 2) ( = 3x2 + 6 x )
Nhận xét: Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với
cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân
thức mới bằng phân thức đã cho. §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
1
Nhận xét: Nếu chia cả
2
tử và mẫu3xy2 của một phân
3 Cho phân thức . Hãy chia cả tử và mẫu của
thức 6choxy3 một nhân tử
phân thức nàychung cho 3xy của rồi sochúng sánh phân thì ta thức vừa nhận
được với phân thứcđược đã cho một. phân thức
mới bằngGiải phân thức đã
3x2 y:3xy x
- Ta có : = cho
62xy32:3xy y
2
3x y x 322 2 3
- So sánh: = vì: x.6 xy= 2 y .3x y(= 6x y )
62xy32 y §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với
cùng một đa thức khác đa thức 0 thì ta được một
phân thức bằng phân thức đã cho:
A A . M
= (M là một đa thức khác đa thức 0)
B B . M
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một
nhân tử chung của chúng thì ta được một phân
thức bằng phân thức đã cho:
A A : N
= (N là một nhân tử chung)
B B : N §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức,hãy giải
thích vì sao có thể viết:
2x ( x− 1) 2 x
=
(x+ 1)( x − 1) x + 1
Giải
2xx (− 1) [2x ( x− 1)]:(x-1) 2 x
= =
(xx+− 1)( 1) [(x+ 1)( x − 1)]: ( x − 1) x + 1
2x ( x− 1) 2 x
Hoặc làm tắt: = Là do ta giản ước cả tử và
(x+ 1)( x − 1) x + 1 mẫu cho NTC là: (x-1) Nhận xét: Tính chất cơ bản của phân thức giống
với tính chất cơ bản của phân số.
a A
T/c cơ bản của phân số T/c cơ bản của phân thức
Sob sánh tính chất B
a a.m AA.M ( M là đa thức khác
=(m Z; m 0)cơ bản của phân
= đa thức 0)
b b.m thức vBB.Mới tính chất
a a : n cơ bảAA:Nn của phân
= (n ƯC(a, b)) = (N là một nhân tử chung)
b b : n BB:Nsố?
a A
Phân số là trường hợp đặc biệt của phân thức khi
b B
A,B là những đa thức bậc 0. Vì vậy tính chất cơ bản của
phân số là một trường hợp đặc biệt của tính chất cơ bản
của phân thức đại số. §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
4 Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải
thích vì sao có thể viết:
AA−
b) =
BB−
Giải
A.(-1) -A AA: (−− 1)
Vì: = hoặc : =
B.(-1) -B BB: (−− 1)
−−AA.( 1) −−AA: ( 1)
hay : = hoặc : =
−−BB.( 1) −−BB: ( 1) §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1. Tính chất cơ bản của phân thức
2. Quy tắc đổi dấu
Quy tắc: Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một
phân thức thì được một phân thức bằng
phân thức đã cho :
AA−
=
BB− Luật chơi: Có 6 ô chữ trong đó có một ô
may mắn, năm ô còn lại mỗi ô tương
ứng với một1 câu hỏi2. Mỗi câu 3hỏi có 10
giây để suy nghĩ để trả lời.
4 5 6 §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Bài tập 5/ 38 - SGK: Điền đa thức thích hợp vào mỗi
ô trống trong các đẳng thức sau:
xx32+ x...2 5(x+− y ) 5 x22 5 y
a) = b) =
(x+ 1)( x − 1) x − 1 22(x ... – y)
Giải
x3+ x 2 x 2( x + 1) x 2 ( x + 1): (x + 1) x 2
a) = = =
(x+ 1)( x − 1) ( x + 1)( x − 1) ( x + 1)( x − 1): (x + 1) x − 1
5(x+ y ) 5( x + y )( x − y ) 5 x22 − 5 y
b) ==
2 2(x−− y ) 2( x y ) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
* Đối với bài học ở tiết học này:
Nắm vững các tính chất cơ
bản của phân thức ( tính chất
nhân và tính chất chia để phục
vụ cho bài sau).
Nắm vững quy tắc đổi dấu.
Làm bài tập 6 (SGK/38), bài
4,5,6 ( SBT/16) Kính chúc sức khoẻ các thầy cô giáo, các em học sinh ! BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng
5- x
Câu 1: Phân thức bằng phân thức nào
- 4x
trong các phân thức sau:
x - 5 x- 5
a) c)
- 4x 4x
5+ x x + 5
b) d)
4x - 4x Hết
10Gi234689157ờ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 2: Khi nhân cả tử và mẫu của phân
x + 1
thức với ( x – 1) ta được phân
x
thức:
x2 + 1 x2 - 1
a) b)
xx2 - xx2 -
(x- 1)2 x2 - 1 Hết
c) d)
xx2 - x2 + 1 10Gi234689157ờ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 3: Hãy điền một đa thức thích hợp
vào chỗ trống trong đẳng thức sau:
x- 4 .....
=
5-- 2xx 2 5
a) x +4 b) –(x +4)
c) 4 +x d) 4 - x Hết
10Gi234689157ờ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 4: Khi chia cả tử và mẫu của phân thức
x2 - 4
cho đa thức (2 – x), ta được phân thức:
(xx-- 3)(2 )
x + 2 x - 2
a) b)
x- 3 x - 3
x + 2 2- x
c) d) Hết
3- x x- 3 10Gi234689157ờ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào đúng :
x----2 2 x x 2 2 x
a)== b)
5- 2x 2 x - 5 5 - 2 x 2 x + 5
x-2 x + 2 x - 2 x + 2
c)== d)
5- 2x 2 x + 5 5 - 2 x 2 x - 5
Hết
10Gi234689157ờ
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_tiet_23_bai_2_tinh_chat_co_ban_cua_phan_thu.ppt



