Bài giảng Toán 8 - Chương III: Tam giác đồng dạng - Tiết 34: Định lí Talet trong tam giác
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Toán 8 - Chương III: Tam giác đồng dạng - Tiết 34: Định lí Talet trong tam giác, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chơng III:
tam giác đồng dạng
Tiết 34: định lí talet trong tam giác ?1 Cho AB = 3cm; CD = 5cm; AB/CD = ?
A B
C D
Cho EF = 4dm; MN = 7dm; EF/MN = ?
Đáp án
AB/CD = 3/5
EF/MN = 4/7
Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì? 1- Tỉ số của hai đoạn thẳng
Định nghĩa: Tỉ số của 2 đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng 1 đơn vị đo
- Tỉ số của 2 đoạn thẳng AB và CD đợc kí hiệu là AB/CD Ví dụ:
Nếu AB = 500cm; CD = 700cm thì AB/CD = ?
Nếu AB = 50dm; CD = 70dm thì AB/CD = ?
Nếu AB = 5m; CD = 7m thì AB/CD = ?
đáp án:
Nếu AB = 500cm; CD = 700cm thì AB/CD = 500/700 = 5/7
Nếu AB = 50dm; CD = 70dm thì AB/CD = 50/70 = 5/7
Nếu AB = 5m; CD = 7m thì AB/CD = 5/7
Ta thấy với cùng 2 đoạn thẳng AB và CD, khi ta chọn đơn
vị đo khác nhau thì tỉ số của chúng nh thế nào?
Qua ví vụ trên, em có nhận xét gì về tỉ số của 2 số? *Chú ý:
Tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn
vị đo ?2 Cho 4 đoạn thẳng AB; CD; A’B’; C’D’. So sánh các tỉ số:
AB/CD và A’B’/C’D’
A B
C D
A’ B’
C’ D’
Đáp án
AB/CD = 2/3
A’B’/C’D’ = 4/6 = 2/3
Do đó AB/CD = A’B’/C’D’
Vậy hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng
A’B’ và C’D’ khi nào? 2- Đoạn thẳng tỉ lệ
định nghiã
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
AB/CD = A’B’/C’D’ hay AB/A’B’ = CD/C’D’ ?3 Vẽ tam giác ABC trên giấy kẻ học sinh nh trên hình 3. Dựng đờng thẳng a song song với
cạnh BC, cắt 2 cạnh AB và CD theo thứ tự tại B’ và C’. Đờng thẳng a định ra trên cạnh AB ba
đoạn thẳng AB’, B’B, và AB ; và định ra trên cạnh AC ba đoạn thẳng tơng ứng là AC’, C’C và
AC.
So sánh các tỉ số:
a) AB’/AB và AC’/AC; b) AB’/B’B và AC’/C’C; c) B’B/AB và C’C/AC
A
B’ C’ a
B C
Đáp án
AB’/AB = AC’/AC (=5/8)
AB’/B’B = AC’/C’C (=5/3)
AB’/B’B = AC’/C’C (=3/8)
A
B’ C’ a
B C
3- Định lí Talet trong tam giác
Định lí
Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác
và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tỉ lệ
GT ABC, B’C’//BC (B’ AB; C AC
AB’/AB = AC’/AC; A
KL AB’/B’B = AC’/C’C
B’B/AB = C’C/AC B’ C’ a
B C A
đ1 d1
đ1/đ3
đ1 đ2 đ3 đ3 B’ C’ d3
đ2 d2
đ1/đ2 đ2/đ3
d1 d2 d3 B B’C’//BC C
d1/d2 d2/d3
d1/d3 Viết các cặp đoạn thẳng tỉ lệ trong mỗi hình vẽ sau:
A C
D E a
Hình 1
D E
Hình 2
B a//BC C B A
A D
P Q
Hình 3
M N Hình 4
B MN//BC C E PQ//EF F Đáp án
Hình 1: AD/AB = AE/AC; DB/AB = EC/AC; AD/DB = AE/EC
Hình 2: CD/CB = CE/CA; DB/CB = EA/CA; CD/DB = CE/EA
Hình 3: AM/AB = AN/AC; MB/AB = NC/AC; AM/MB = AN/NC
Hình 4: DP/DE = DQ/DF; PE/DE = QF/DF; DP/PE = DQ/QF Ví dụ: D
Tính độ dài x trong hình vẽ bên 6,5 4
M N
x 2
E MN//EF F
Giải: Vì MN//EF, theo định lí Talet ta có:
DM/ME = DN/NF hay 6,5/x = 4/2
Suy ra x = 2. 6,5/4 = 3,25 Bài tập
Tính x, y, z, v trong các hình vẽ sau
A x C
3 5 4
D E a
5 10 D E y
3,5
B a//BC C B A
A D
4 5 8,5 z 9 24
P Q
10,5
M N
v
B MN//BC C E PQ//EF F Bài tập
Tính x trong các hình vẽ sau
A
3 x
D E a
5 10
B C
a // BC
Giải: Vì a//BC hay DE//BC, theo định lí Talet ta có:
AD/DB = AE/EC hay 3/5 = x/10
Suy ra x = 10. 3/5 = 2 3 Bài tập
Tính y trong các hình vẽ sau
C
5 4
3,5 D E y
B A
Giải: Ta có: DE AC và BA AC Suy ra DE//BA.
Theo định lí Talet ta có: CD/BD = CE/EA
hay 5/3,5 = 4/EA suy ra EA = 4.3,5/5 = 2,8
Vậy y = 4 + 2,8 = 6,8 Bài tập
Tính y trong các hình vẽ sau
C
5 4
3,5 D E y
B A
Giải: Ta có: DE AC và BA AC Suy ra DE//BA.
Theo định lí Talet ta có: CD/CB = CE/CA
(mà CB = 5 +3,5 = 8,5)
hay 5/8.5 = 4/y suy ra y = 8,5 . 4/5 = 6,8 Bài tập
Tính v trong các hình vẽ sau
A
4 5 8,5
M N
v
B MN//BC C
Giải: Vì MN//BC, theo định lí Talet ta có:
AM/AB = AN/AC hay 4/AB = 5/8,5
Suy ra AB = 6,8
Vậy v = 6,8 - 4 = 2,8 Bài tập
Tính z trong các hình vẽ sau
D
z 9 24
P Q
10,5
E PQ//EF F
Giải: Ta có QF = 24 - 9 = 15
Vì PQ//EF, theo định lí Talet ta có:
DP/PE = DQ/QF hay x/10,5 = 9/15
Suy ra: z = 9 . 10,5/15 = 6,3
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_chuong_iii_tam_giac_dong_dang_tiet_34_dinh.ppt



