Bài giảng Toán 4 - Tuần 3, Tiết 12: Luyện tập Trang 16 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán 4 - Tuần 3, Tiết 12: Luyện tập Trang 16 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN LỚP 4
TUẦN 3 – TIẾT 12
BÀI: LUYỆNLUYỆN TẬPTẬP (trang(trang 16)16) * Đọc và viết số sau:
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị
triệu triệu nghìn nghìn
5 7 6 1 5 9 0 0 3
* Viết số : 576 159 003
* Đọc số: Năm trăm bảy mươi sỏu triệu một trăm
năm mươi chớn nghỡn khụng trăm linh ba. Toỏn
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị
triệu triệu nghìn nghìn
* Đọc số: Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghỡn
tỏm trăm linh sỏu
* Viết số: 315 700 806 1. Viết theo mẫu:
Lớp triệu Lớp nghỡn Lớp đơn vị
Đọc số Viết số Hàng Hàng Triệu Hàng Hàng Nghỡn Trăm Chục Đơn
trăm chục trăm chục vị
triệu triệu nghỡn nghỡn
315 700 806 3 1 5 7 0 0 8 0 6
850 304 900 8 5 0 3 0 4 9 0 0
403 210 715 4 0 3 2 1 0 7 1 5
- 315 700 806: Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghỡn tỏm trăm
linh sỏu.
- 850 304 900: Tỏm trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghỡn
chớn trăm.
- 403 210 715: Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghỡn bảy
trăm mười lăm. * Bài 2: Đọc cỏc số sau :
- 32 640 507: Ba mươi hai triệu sỏu trăm bốn mươi nghỡn năm trăm
linh bảy.
- 85 000 120: Tỏm mươi lăm triệu khụng nghỡn một trăm hai mươi.
- 8 500 658: Tỏm triệu năm trăm nghỡn sỏu trăm năm mươi tỏm.
- 178 320 005: Một trăm bảy mươi tỏm triệu ba trăm hai mươi
nghỡn khụng trăm linh năm.
- 830 402 960: Tỏm trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghỡn
chớn trăm sỏu mươi.
- 1 000 001: Một triệu khụng nghỡn khụng trăm linh một. * Bài 3: Viết cỏc số sau: (KL Bài 3d,3e)
a) Sỏu trăm mười ba triệu: 613 000 000
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm
nghỡn: 131 405 000
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sỏu
nghỡn một trăm linh ba: 512 326 103
d) Tỏm mươi sỏu triệu khụng trăm linh bốn nghỡn bảy
trăm linh hai: 86 004 712
e) Tỏm trăm triệu khụng trăm linh bốn nghỡn bảy
trăm hai mươi: 800 004 720 *Bài 4. Nờu giỏ trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
( Khụng làm ý c)
Giỏ trị là :
a. 715 638 5 000
b. 571 638 5 00 000
c. 836 571 5 00 Chào tạm biệt!!!
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_tuan_3_tiet_12_luyen_tap_trang_16_truong_ti.pptx



