Bài giảng Toán 10 - Tiết 58: Ôn tập chương 3 (Tiết 1)
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Toán 10 - Tiết 58: Ôn tập chương 3 (Tiết 1), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
I/ Hàm số y = ax2 (a 0)
1- Tính chất và Đồ thị
2- Bài tập áp dụng Tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
*Tập xác định của hàm số:
Hàm số y = ax 2 ( a 0 ) xác định với mọi giá trị của x
thuộc R
*Tính chất biến thiên của hàm số:
-Nếu a>0 hàm số nghịch biến trong R-
; đồng biến trong R+; bằng 0 khi x=0
-Nếu a<0 hàm số nghịch biến trong R+
; đồng biến trong R- ; bằng 0 khi x=0 Bài tập 1
Dựa vào hình vẽ đồ thị trong 2 trờng
hợp dới đây em hãy cho biết đồ thị của
hàm số 2 có đặc điểm gì ? khi
y = ax (a 0)
hệ số a>0 và khi hệ số a<0
y
y
a > 0 a < 0
0 x
0 x Đặc điểmy
*)Khi a>o đồ thị là một
y đờng cong Parabol (P)
a >0 nằm phía trên trục hoành,
đi qua điểm gốc toạ độ 0,
nhận 0 là điểm thấp nhất
0 x và nhận trục tung làm
trục đối xứng
*)Khi a<o đồ thị là một
đờng cong Parabol (P)
y
nằm phía dới trục hoành,
đi qua điểm gốc toạ độ 0,
0 nhận 0 là điểm cao nhất và
x nhận trục tung làm trục
a < 0 đối xứng I/ Hàm số y = ax2 (a 0)
1- Tính chất và đồ thị
2- Bài tập áp dụng Bài tập áp dụng
Bài tập số 1: (T59-SGK) 2
x
a)Vẽ đồ thị hàm số y =
2
b)Với giá trị nào của m thì đờng thẳng y=-x+m cắt (P) tại
2 điểm phân biệt A và B ?
c) Xác định A, B trong trờng hợp m= 3/2 a)Vẽ đồ thị hàm số
Để vẽ đồ thị của hàm số trên ta phải làm những gì? 1-Lập bảng giá trị của hàm số
x -2 -1 0 1 2
x2
2 1/2 y =0 1/2 2
2 y
2
2-Vẽ đồ thị của hàm số
1/2
0
-2 -1 -1 2 x b)Đờng thẳngd: y=-x +m cắt (p) tại 2 điểm phân
biệt khi nào?
Đờng thẳng d:y= -x+m cắt (P) tại hai điểm phân
biệt khi phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt
1
− x + m = x2
2
x2 + 2x − 2m = 0
−1
'=1+ 2m 0 m
2
Vậy m>-1/2 thì y=-x+m luôn cắt(P) tại hai điểm phân biệt
c) Với m= 3/2 ta có phơng trình:
x2 + 2x − 3 = 0
Nghiệm của phơng trình này là:
X1=1
X2=-3
Thay vào ta có các giá trị của y là:
Y1= ẵ
Y2=9/2
Vậy điểm A và B có toạ độ là:
A(1; ẵ) ; B(-3; 9/2) Bài tập số 2(T96)
Cho hàm số y = ax2 (a 0)
a) Xác định hệ số a biết đờng cong đi qua
2
điểm A(3 ; 3)? Vẽy = đồax thị(a của 0 )hàm số trong trờng hợp đó Lời giải:
a) Vì A( 3; 3) thuộc đồ thị hàm số nên ta có:
1
3 = a.32 a =
3
1
Vậy hàm số là: y = x 2
3
b) Vẽ đồ thị : Về nhà Tiết 58: Ôn tập chơng 3 ( Tiết1 )
I/Hàm số y = ax2 (a 0)
II/ Phơng trình bậc hai một ẩn số
ax2 +bx + c = 0(a 0) II/ Phơng trình bậc hai một ẩn số
Định nghĩa Cách giải Định nghĩa:
Phơng trình bậc hai một ẩn số là phơng trình có dạng:
ax 2 + bx + c = o(a o)
Trong đó x là ẩn; a,b,c là các số đã biết
ví dụ:
2x 2 + 3x − 5 = o
a = 2;b = 3;c = −5 Cách giải: Nếu 0
=> Phơng trình vô nghiệm
*) Nếu = 0
b
=> Phơng trình có nghiệm kép x = x = −
1 2 2a
*) Nếu
a)Công thức nghiệm tổng quát 0
=> phơng trình có hai nghiệm phân biệt
2
= b − 4ac − b + − b −
x = ; x =
1 2a 2 2a
b)Công thức nghiệm thu gọn Nếu ' 0
2
= b' −ac => phơng trình vô nghiệm
*) Nếu '= 0
b'
=> phơng trình có nghiệp kép x1 = x2 = −
a
*) Nếu ' 0
=> phơng trình có hai nghiệm phân biệt
− b'+ ' − b'− '
x = ; x =
1 a 2 a Bài tập áp dụng:
Bài tập số 3( T96) Giải phơng trình
a) x 2 − 2(1+ 3)x + 2 3 = 0
a= 1 b = −2(1+ 3) b’ = −(1+ 3) c= 2 3
2
'= b' −ac = (1+ 3)2 − 2 3
= 4 0
Nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt
−b'+ '
x = =1+ 3 + 4 = 3+ 3
1 a
−b'− '
x = =1+ 3 − 4 = 3 −1
2 a Tóm lại: Các kiến thức cần nhớ qua bài là:
*)Cách vẽ đồ thị hàm số
*)Vị trí tơng đối của một đờng thẳng và (P)
*) Cách giải phơng trình bậc hai một ẩn số
bằng phơng pháp dùng công thức nghiệm Bài tập về nhà:
*) Ôn tập định lí Viét – Cách nhẩm nghiệm
của phơng trình
*) Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng
trình
*) Làm bài tập 4+5+6+7 SGK-96-96
1 1
Hớng dẫn bài tập số 4/b(T96) (x + )2 + 6(x + ) + 8 = 0
2 2
1
Đặt ẩn phụ t = x + (t 0)
2
Phơng trình 1 t 2 + 6t +8 = 0
File đính kèm:
bai_giang_toan_10_tiet_58_on_tap_chuong_3_tiet_1.ppt



