Bài giảng Tiếng Việt 3 - Bài: Luyện tập Từ có nghĩa trái ngược nhau. Câu khiến - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiếng Việt 3 - Bài: Luyện tập Từ có nghĩa trái ngược nhau. Câu khiến - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỜNG THẮNG
Thứ Ba ngày 10 tháng 12 năm 2024
TIẾNG VIỆT – Lớp 3
Luyện tập: Từ có nghĩa trái ngược nhau; Câu khiến. Vui Buồn 1. Nối các cặp từ dưới đây có nghĩa trái
ngược nhau. Các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau. 2. Tìm thêm 3 – 5 cặp từ chỉ đặc điểm có nghĩa trái ngược
nhau 3. Đọc lại câu chuyện Đi tìm mặt trời, đặt câu
khiến trong mỗi tình huống sau:
a. Đóng vai gõ kiến đến nhờ công, liếu
điếu hoặc chích choè đi tìm mặt trời.
b. Đóng vai gà trống, nói lời đề nghị mặt
trời chiếu ánh sáng cho khu rừng tối
tăm, ẩm ướt. ĐI TÌM MẶT TRỜI
Ngày xưa, muôn loài sống trong rừng già tối tăm, ẩm ướt. Gõ kiến được giao nhiệm vụ đến
các nhà hỏi xem ai có thể đi tìm mặt trời.
Gõ kiến gõ cửa nhả công, công mải múa. Gõ cửa nhà liếu điếu, liếu điếu bận cãi nhau. Gõ
cửa nhà chích choè, chích choè mải hót,... Chỉ có gả trống nhận lời đi tìm mặt trời.
Gà trống bay từ bụi mây lên rừng nứa. Từ rừng nứa lên rừng lim. Từ rừng lim lên rừng chò.
Gà trống bay đến cây chò cao nhất, nhìn lên thấy mây bồng bềnh và sao nhấp nháy. Nó đậu ở
đấy chờ mặt trời.
Gió lạnh rít ù ù. Mấy lần gà trống suýt ngã. Nó quắp những ngón chân thật chặt vào thân cây.
Chờ mãi, đợi mãi...Nghĩ thương các bạn sống trong tối tăm, ẩm ướt, gà trống đấm ngực kêu
to:
- Trời đất ơi ơi !
Kì lạ thay, gà trống vừa dứt tiếng kêu đầu thi sương tan. Dứt tiếng kêu thứ hai, sao lặn. Dứt
tiếng kêu thứ hai, sao lặn. Dứt tiếng kêu thứ ba, đằng đông ửng sáng, mặt trời hiện ra. Mặt
trời vươn những cánh tay ánh sáng đính lên đầu gà trốngmột cụm lửa hồng.
Gà trống vui sướng bay về. Bay tới đâu, ánh sáng theo đến đẩy. Đất rừng sáng tươi như
tranh vẽ.
Từ đó, khi gà trống cất tiếng gáy là mặt trời hiện ra, chiếu ánh sáng cho mọi người, mọi vật.
(Theo Vũ Tú Nam) Cặp từ chỉ đặc điểm có nghĩa trái ngược nhau
dũng cảm – hèn nhát mạnh – yếu
xinh đẹp – xấu xí thất bại – thành công
may mắn – xui xẻo chăm chỉ – lười biếng
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_3_bai_luyen_tap_tu_co_nghia_trai_nguoc.pptx



