Bài giảng Tiếng Việt 2 - Tuần 34, Bài viết 1: Bé chơi
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Tiếng Việt 2 - Tuần 34, Bài viết 1: Bé chơi, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TIẾNG VIỆT 2
Tập 2
Tuần 34
Bài viết 1: Bé chơi KHỞI ĐỘNG TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Gift box secret game -GV click vào đường màu đỏ
trên THÂN hộp quà để ra câu
hỏi.
- Click chuột vào màn hình ra
đáp án. Click chuột vào NẮP
hộp quà để ra phần thưởng.
- Click chuột vào chữ QUAY
LẠI để trở về chọn hộp quà
tiếp theo. Đây là nghề gì?
Con nhận
được 3
Thợ hàn viên kẹo Đây là nghề gì?
Con nhận
được 2
Thợ nề (thợ hồ) viên kẹo Đây là nghề gì?
Con nhận
được 3
Thợ mỏ viên kẹo. Đây là nghề gì?
Con nhận
được 2
viên kẹo
Thợ may Bé chơi
(trích)
Bé chơi làm thợ nề
Xây nên bao nhà cửa
Bé chơi làm thợ mỏ
Đào lên thật nhiều than
Bé chơi làm thợ hàn
Nối nhịp cầu đất nước
Bé chơi làm thầy thuốc
Chữa bệnh cho mọi người
Yến Thảo
Bài thơ cho biết bạn nhỏ chơi trò chơi gì?
Bài thơ cho biết bạn nhỏ chơi trò chơi nghề nghiệp: làm thợ nề, thợ mỏ, thợ
hàn, thầy thuốc, Bé chơi
- Bài thơ có mấy dòng?
(trích)
Bé chơi làm thợ nề - Bài thơ có 8 dòng.
Xây nên bao nhà cửa
Bé chơi làm thợ mỏ - Mỗi dòng có mấy tiếng?
Đào lên thật nhiều than
Bé chơi làm thợ hàn - Mỗi dòng có 5 tiếng.
Nối nhịp cầu đất nước
Bé chơi làm thầy thuốc - Chữ đầu dòng viết như thế
Chữa bệnh cho mọi người nào?
Yến Thảo
- Viết hoa, lùi vào 3 ô cách lề
vở. Bé chơi LUYỆN TỪ KHÓ
(trích)
Bé chơi làm thợ nề
Xây nên bao nhà cửa - thợ nề
Bé chơi làm thợ mỏ - thợ mỏ
Đào lên thật nhiều than - thợ hàn
Bé chơi làm thợ hàn
Nối nhịp cầu đất nước - nhịp cầu
Bé chơi làm thầy thuốc - chữa bệnh
Chữa bệnh cho mọi người
Yến Thảo Lưu ý tư thế ngồi viết
1 tay cầm viết
1 tay giữ trang vở
Thẳng lưng. Chân Khoảng cách từ mắt
đặt thoải mái, đúng đến vở 25 đến 30
vị trí cm HỌC SINH VIẾT BÀI VÀO
VỞ LUYỆN VIẾT tr tr
ch tr
tr ẾCH XANH MƯU TRÍ - Click vào số để ra câu hỏi.
- Click vào con ếch để nhảy xuống nước
sau khi trả lời đúng.
- Click vào con rắn đề đến trang cuối
cùng.
1
2 4
5
3
6 Tìm tiếng bắt đầu ch hay tr, có nghĩa
như sau:
- Đồ dùng bằng vải, len, dạ để đắp
cho ấm.
chăn
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_tuan_34_bai_viet_1_be_choi.pptx



