2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận)

docx10 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN – LỚP 7 Tổng Mức độ đánh giá % Nội dung/Đơn vị TT Chủ đề điểm kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số hữu tỉ và tập hợp các 3 1 số hữu tỉ. Thứ tự trong 1 Số hữu tỉ (0,75 đ) (0,25 đ) 1 tập hợp các số hữu tỉ (0,25 đ) (14 tiết) 4,75 Các phép tính với số 3 3 1 hữu tỉ (0,75 đ) (2,25 đ) 0,5đ 2 2 Căn bậc hai số học Số thực (0,5 đ) (0,5 đ) 2 2,75 ( 10 tiết ) 4 1 Số vô tỉ. Số thực (1 đ) (0,75 đ) Các hình Hình hộp chữ nhật và 2 1 1 1 khối hình lập phương (0,5 đ) (0,75 đ) (0,25 đ) (0,75 đ) 3 trong Lăng trụ đứng tam 1 thực tiễn giác, lăng trụ đứng tứ 2,5 (0,25 đ) ( 8 tiết) giác Tổng: Số câu 11 câu 7 câu 4 câu 2 câu 2 câu 1 câu Điểm 2,75 đ 1,75 đ 3 đ 0,5 đ 1,5 đ 0,5 điểm 10,0 Tỉ lệ % 27,5% 47,5% 20% 5% 100% Tỉ lệ chung ,75% 25% 100% BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 7 Số câu hỏi theo từng mức độ TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết:– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 3 TN Số hữu tỉ và tập – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập Thông hiểu: hợp các số hữu tỉ 1TN – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. Vận dụng: 1 TN – So sánh được hai số hữu tỉ. Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ 3TN 1 Số hữu tỉ thừa của luỹ thừa). 3TL – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng:– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, Các phép tính nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. với số hữu tỉ – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Số câu hỏi theo từng mức độ TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, 1TL không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của 2TN một số không âm. Căn bậc hai số học Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai 2TN số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. 2 Số thực – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số 4TN thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi. Số vô tỉ. Số thực – Nhận biết được số đối của một số thực. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: 1TL – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. Nhận biết Các hình Hình hộp chữ 1 khối trong nhật và hình lập Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, 1TN 1TN thực tiễn phương đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Số câu hỏi theo từng mức độ TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ 1TL 1TL nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...). Thông hiểu – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng Lăng trụ đứng trụ đứng tứ giác. tam giác, lăng – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ đứng tứ giác lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc 1TL tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...). Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một 1TL lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 MÃ ĐỀ 701 MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. 1,(23) R ; B. 20 Q ; C. 3 R ; D. 16 Q . 3 Câu 2. Số đối cùa là: 5 3 5 3 5 A. ; B. ; C. ; D. . 5 3 5 3 Câu 3. Tập hợp Q các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số viết được dưới dạng: a a a a A. với a,b Î Z ; B. với a , b Î Z ,b = 0 ; C . phân số với a , b Î Z , b ¹ 0 ; D. với b ¹ 0 b b b b Câu 4. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào ? B. - 1 2 - 2 A. -2 B. C. D. 2 5 5 3 2 Câu 5. Trong các số ; 1, 2; 1 ;98% số lớn nhất là: 2 3 3 B. 1, 2 ; C. 98% ; 2 A. ; D. 1 . 2 3 1 1 1 1 Câu 6. Viết tích . . . dưới dạng một lũy thừa ta được kết quả là: 5 5 5 5 4 4 1 5 1 æ1÷ö C. æ1÷ö A. B. ç ÷ 5 D. ç ÷ 5 èç5ø÷ 5 èç5ø÷ 2 5 2 2 Câu 7. Kết quả của phép tính . .6 23 là: 2 3 3 3 3 22 20 A. . B. 18 . C. 16 . D. . 3 3 Câu 8. Cho đẳng thức 12 - 6x = 5 . Ta có: A. 6x = 5 - 12 B. 6x = 5 + 12 C. - 6x = 12 - 5 D. - 6x = 5 - 12 Câu 9. Căn bậc 2 số học của số a không âm là: A. số x không âm sao cho x2 = a; B. số x sao cho x2 = a; C. số a không âm sao cho a2 = x ; D. số x sao cho a2 = x Câu 10. Cho biết 81 = 92. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Căn bậc hai số học của 9 bằng 81. C. 9 là căn bậc hai số học của 81. B. 81 là căn bậc hai số học của 9. D. Căn bậc hai của 81 bằng 9. Câu 11. Có bao nhiêu giá trị của số thực x thỏa mãn x 2 ? A.1. B.3. C. 2. D. 0. Câu 12. Kết quả phép tính 16 + 7 sau khi được làm tròn đến số thập phân thứ hai là: A. 6,7; B. 6,6; C. 6,64; D. 6,65. Câu 13. Phép chia nào sau đây có kết quả là số thập phân vô hạn tuần hoàn ? A. 2:5 ; B. 10:3; C. (-4):5; D. 24:12. 8 Câu 14. Phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là: 11 11 A. 0,(72); B. 7; C. 72; D. . 8 Câu 15. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ? 1 A. 2 ; B. ; C. 0,52 ; D. 9 . 3 Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Mọi số hữu tỉ đều là số thực. C. Tập hợp số thực được ký hiệu là I . B. Mọi số thực đều là số hữu tỉ. D. 3 3 Câu 17. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C ' là những hình: A. Tam giác . B. Tứ giác. C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật . Câu 18. Nhận xét nào sau đây về hình lập phương là sai ? A. Có 6 mặt là hình vuông. B. Có 8 đỉnh và 12 cạnh C. Hình hộp chữ nhật là hình lập phương D. Có 4 đường chéo. Câu 19. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài đáy bể là 80cm, chiều rộng đáy bể 40cm và cao 60cm, để đổ nước vào bể với mức nước cách miệng bể 20 cm thì số lít nước đổ vào bể là: A. 640 lít. B. 64 lít. C. 1280 lít. D. 128 lít. Câu 20. Diện tích bìa cứng để làm một hộp quà có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng 20 cm ( coi các nếp gấp không đáng kể ) là: A. 2000 cm2. B. 2400 cm2. C.1600 cm2. D. 8000 cm2. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. ( 3 điểm) 5 3 11 2 1) Tính: a) : ( 1) b) 1,65.98 2.1,65 3 4 4 3 1 2) Tìm x biết: x (0,4)2 5 5 3) Tính cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích 980 m2 ( Đơn vị: mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 2. ( 1,5 điểm ) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể như sau: Chiều dài 20m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2.75m. a/ Tính thể tích của bể bơi. b/ Biết gạch hình vuông dùng để lát bể bơi có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong bể bơi? Câu 3.(0,5 điểm). Nhân dịp “Quốc khánh nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2/9”, một cửa hàng bán túi xách và ví da giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm và ai có thẻ “khách hàng thân thiết” sẽ được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. Mẹ bạn Nam có thẻ “khách hàng thân thiết” khi mua 1 cái túi xách trị giá 500000 đồng và mua thêm 1 chiếc ví da nên trả tất cả 693000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc ví da là bao nhiêu nghìn đồng ? (làm tròn đến nghìn đồng). ---------------------- Hết--------------------- PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 MÃ ĐỀ 702 MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: 1 1 1 1 Câu 1. Viết tích . . . dưới dạng một lũy thừa ta được kết quả 5 5 5 5 4 4 1 5 1 æ1÷ö C. æ1÷ö A. B. ç ÷ 5 D. ç ÷ 5 èç5ø÷ 5 èç5ø÷ Câu 2. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài đáy bể là 80cm, chiều rộng đáy bể 40cm và cao 60cm, để đổ nước vào bể với mức nước cách miệng bể 20 cm thì số lít nước đổ vào bể là A. 640 lít B. 64 lít C. 1280 lít D. 128 lít 2 5 2 2 Câu 3. Kết quả của phép tính . .6 23 là 2 3 3 3 3 22 20 A. . B. 18 . C. 16 . D. . 3 3 Câu 4. Cho biết 81 = 92. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Căn bậc hai số học của 9 bằng 81. C. 9 là căn bậc hai số học của 81. B. 81 là căn bậc hai số học của 9. D. Căn bậc hai của 81 bằng 9. Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của số thực x thỏa mãn x 2 ? A.1. B.3. C. 2. D. 0. Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng A. 1,(23) R ; B. 2 0 Q ; C . 3 R ; D. 16 Q . Câu 7. Kết quả phép tính 16 + 7 sau khi được làm tròn đến số thập phân thứ hai là A. 6,7; B. 6,6; C. 6,64; D. 6,65. 3 Câu 8. Số đối cùa là: 5 3 5 3 5 A. ; B. ; C. ; D. . 5 3 5 3 Câu 9. Cho đẳng thức 12 - 6x = 5 . Ta có: A. 6x = 5 - 12 B. 6x = 5 + 12 C. - 6x = 12 - 5 D. - 6x = 5 - 12 Câu 10. Tập hợp Q các số hữu tỉ là tập hợp gồm các số viết được dưới dạng: a a a a A. với a,b Î Z ; B. với a , b Î Z ,b = 0 ; C . phân số với a , b Î Z , b ¹ 0 ; D. với b ¹ 0 b b b b Câu 11. Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào ? B. - 1 2 - 2 A. -2 B. C. D. 2 5 5 3 2 Câu 12. Trong các số ; 1, 2; 1 ;98% số lớn nhất là: 2 3 3 B. 1, 2 ; C. 98% ; 2 A. ; D. 1 . 2 3 Câu 13. Phép chia nào sau đây có kết quả là số thập phân vô hạn tuần hoàn ? A. 2:5 ; B. 10:3; C. (-4):5; D. 24:12. Câu 14. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ? 1 A. 2 ; B. ; C. 0,52 ; D. 9 . 3 Câu 15. Diện tích bìa cứng để làm một hộp quà có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng 20 cm ( coi các nếp gấp không đáng kể ) là: A. 2000 cm2 B. 2400 cm2 C.1600 cm2 D. 8000 cm2 Câu 16. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Mọi số hữu tỉ đều là số thực. C. Tập hợp số thực được ký hiệu là I . B. Mọi số thực đều là số hữu tỉ. D. 3 3 Câu 17. Căn bậc 2 số học của số a không âm là: A. số x không âm sao cho x2 = a; B. số x sao cho x2 = a; C. số a không âm sao cho a2 = x ; D. số x sao cho a2 = x Câu 18. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C ' là những hình: A. Tam giác . B. Tứ giác. C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật . 8 Câu 19. Phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là : 11 11 A. 0,(72); B. 7; C. 72; D. . 8 Câu 20. Nhận xét nào sau đây về hình lập phương là sai ? A. Có 6 mặt là hình vuông. B. Có 8 đỉnh và 12 cạnh C. Hình hộp chữ nhật là hình lập phương D. Có 4 đường chéo. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. ( 3 điểm) 5 3 11 2 1) Tính: a) : ( 1) b) 1,65.98 2.1,65 3 4 4 3 1 2) Tìm x biết: x (0,4)2 5 5 3) Tính cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích 980 m2 ( Đơn vị: mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 2. ( 1,5 điểm ) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể như sau: Chiều dài 20m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2.75m. a/ Tính thể tích của bể bơi. b/ Biết gạch hình vuông dùng để lát bể bơi có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong bể bơi? Câu 3.(0,5 điểm). Nhân dịp “Quốc khánh nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2/9”, một cửa hàng bán túi xách và ví da giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm và ai có thẻ “khách hàng thân thiết” sẽ được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. Mẹ bạn Nam có thẻ “khách hàng thân thiết” khi mua 1 cái túi xách trị giá 500000 đồng và mua thêm 1 chiếc ví da nên trả tất cả 693000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc ví da là bao nhiêu nghìn đồng ? (làm tròn đến nghìn đồng). ---------------------- Hết--------------------- PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Mã đề 701 1. C 2. A 3. C 4. D 5. D 6. B 7. B 8. D 9. A 10. C 11. C 12. D 13. B 14. C 15. A 16. A 17. D 18. C 19. D 20. B Mã đề 702 1. B 2. D 3. B 4. C 5. C 6. C 7.D 8. A 9. D 10. C 11. D 12. D 13. B 14. A 15. B 16. A 17. A 18. D 19. C 20. C II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu Lời giải Điểm 5 3 1 1 2 a ) : ( 1) 3 4 4 2 0 9 1 1 : 1 1.a 1 2 1 2 4 0,5 (0,75đ) 1 1 4 . 1 1 2 1 1 1 4 1 3 3 0,25 1.b b) 1,65.98 2.1,65 1,65.(98 2) 0,5 (0,75đ) 1,65.100 165 0,25 3 1 x (0,4)2 5 5 3 1 Câu 1 x 0,16 5 5 1 x 0,16 0,6 5 0,5 1 x 0,44 2 5 (0,75đ) 1 11 x 5 250 0,25 11 1 x : 250 5 11 x 50 11 Vậy x 50 3 0,5 Cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích 980 m2 là (0,75đ) 0,25 980 31,30495168 31 (m) a).Thể tích của bể bơi là: 20.5.2,75 = 275 (m3) 0,75 b)Diện tích xung quanh bể bơi: 2 (20+5).2.2,75=137,5 (m ) Diện tích mặt đáy bể bơi: 2 Câu 2 20.5 = 100(m ) 1,5 đ Diện tích cần lát gạch bên trong lòng bể: 137,5 + 100 = 237,5(m2) 0,25 Diện tích 1 viên gạch là : 0,5.0,5 = 0,25 ( m2) cần số viên gạch là : 237,5 : 0,25 = 950 ( viên) 0,5 Vậy . Số tiền mẹ bạn An mua 1 túi xách khi giảm lần 1: 80% . 500 000 = 400 000 (đồng) Số tiền mẹ bạn An mua 1 túi xách sau 2 lần giảm do có thẻ “khách 0,25 hàng thân thiết”: 90% . 400 000 = 360 000 (đồng) Số tiền thực tế mua ví da là : Câu 3 0,5 693 000 – 360 000 = 333 000 (đồng) Gọi x(đồng) là giá 1 chiếc ví da ban đầu Số tiền mẹ bạn An mua 1 chiếc ví da khi giảm lần 1: 80%x = 0,8x (đồng) Số tiền mẹ bạn An mua 1 chiếc ví da sau 2 lần giảm: 90%.0,8x = 0,72x (đồng) 0,25 Ta có 0,72x = 333 000 => x = 463 000 (đồng). ---Hết---

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2023_2024_pgd_luc.docx