2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án)

docx6 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD &ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề 601 MÔN: Toán lớp 6 Thời gian làm bài 90 phút I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Câu 1. Kết quả phân tích số 480 ra thừa số nguyên tố là A. 25.3.5 B. 3.16.10 C. 22.33.5 D. 24.3.5 Câu 2. Cho x {15, 18, 45, 105} sao cho tổng 25 + 40 + x không chia hết cho 5. Thì x là A. 15 B. 105 C. 45 D. 18 Câu 3. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A.    .B.    . C.   . D.   . Câu 4. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 9 có thể viết là A. P = x ￿ N  x >9 B. P = x ￿ N  x 9 C. P = x ￿ N  x <9 D. P = x ￿ N  x 9 Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD, biết độ dài cạnh AD = 6cm. Độ dài cạnh BC bằng? A. 6m B. 6cm C. 8cm D. 12cm Câu 6. Biểu thức 2.2.2.2 được viết ở dạng lũy thừa là A. 21 B. 22 C. 42 D. 24 Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3 B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9 C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5 D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 5; 6; 8 Câu 8. ƯCLN ( 42, 18) là: A.42 B.18 C.126 D. 6 Câu 9. Kết quả phép tính 230 : 225 bằng A. 14 B. 15 C. 22 D. 25 Câu 10. Số tự nhiên x trong phép tính : 2x – 1 = 5 là A. 2B. 3 C. 4 D. 11 Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai, trong hình bình hành ABCD có A. AB = CD C. Hai cạnh đối AB và CD song song với nhau B. AC =BD D. Hai góc ở đỉnh A và đỉnh C bằng nhau Câu 12. Bạn Bình có 25 viên bi và xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 viên bi. Số viên bi còn thừa không xếp vào hộp là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 13. Kết quả của phép tính : 7.74.79 là A.7 13 B. 736 C. 714 D. 737 Câu 14. Một miếng gỗ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 5cm; 8cm. Diện tích của miếng gỗ là: 1 A. 20cm2 B. 26cm2 C. 40cm2 D. 13cm 2 Câu 15. Cho tập hợp A 2;4;10;12 . Khẳng định nào sau đâu là sai? A. 4 A B.3 A C. 13 A D.1 A Câu 16. Số 12 có các ước là A. 0;1; 2; 3; 6; 12B. 1; 2 ;3; 4; 6; 12 C. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 12 D. 1; 4; 6; 12 Câu 17. Cho hình chữ nhật ABFE và hình thoi ABCD , biết CD 5cm và AE 2 cm . Diện tích của hình chữ nhật ABFE bằng: A. 14 cm2 C. 10 cm2 B. 7 cm2 D. 5 cm2 Câu 18. Nếu m ⋮ 8 và n ⋮ 8 thì m + n chia hết cho A. 8 B. 16 C. 14D. 24 Câu 19. Các số la mã XI; XIX ; XVII được đọc lần lượt là A.11;19;17 . B. 11;21;17 . C. 9;19;17 . D. 11;19;18. Câu 20. Số liền trước và số liền sau của số 2023 lần lượt là A. 2021; 2022 B. 2022; 2024C. 2022; 2023D. 2023; 2024 II. TỰ LUẬN:(5,0 điểm) Bài1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: 2 a) 39.2023 61.2023 300 b) 135 70 365 130 c) 34 14 8 4 :5 4.20230 Bài 2: (2,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên x biết: a) 7.x 6 33; b) x5và 10 x 21 2) Đầu năm học Bạn Hùng vào siêu thị mua 20 quyển vở, 7 chiếc bút bi và 2 chiếc bút chì hết tổng số tiền là 201 000 đồng. Biết giá một quyển vở là 8000 đồng, một chiếc bút bi giá là 5 000 đồng. Hỏi giá của một chiếc bút chì là bao nhiêu tiền. Bài 3: (1,0 điểm) 1) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm; BC=2 cm 2) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD vừa vẽ Bài 4: (0,5 điểm) Lan và Hoa đang tranh luận về bài toán sau: “ Cho A = 2 + 22 + 23 + +2100 . Hỏi A có chia hết cho 6 không?” Lan: Chắc chắn là có. Hoa: Không thể nào. Theo em, ý kiến của Lan hay Hoa đúng? Hãy giải thích? -----------------------------Hết------------------------------- 2 PHÒNG GD &ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề 602 MÔN: Toán lớp 6 Thời gian làm bài 90 phút I. TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) Câu 1. Biểu thức 2.2.2.2 được viết ở dạng lũy thừa là A. 21 B. 22 C. 42 D. 24 Câu 2. ƯCLN ( 42, 18) là: A.42 B.18 C.126 D. 6 Câu 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3 B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9 C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5 D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 5; 6; 8 Câu 4. Kết quả phép tính 230 : 225 bằng A. 14 B. 15 C. 22 D. 25 Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai, trong hình bình hành ABCD có A. AB = CD C. Hai cạnh đối AB và CD song song với nhau B. AC =BD D. Hai góc ở đỉnh A và đỉnh C bằng nhau Câu 6. Cho x {15, 18, 45, 105} sao cho tổng 25 + 40 + x không chia hết cho 5. Thì x là A. 15 B. 105 C. 45 D. 18 Câu 7. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là A.    .B.    . C.   . D.   . Câu 8. Kết quả phân tích số 480 ra thừa số nguyên tố là A. 25.3.5 B. 3.16.10 C. 22.33.5 D. 24.3.5 Câu 9. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 9 có thể viết là A. P = x ￿ N  x >9 B. P = x ￿ N  x 9 C. P = x ￿ N  x <9 D. P = x ￿ N  x 9 Câu 10. Nếu m ⋮ 8 và n ⋮ 8 thì m + n chia hết cho A. 8 B. 16 C. 14D. 24 Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD, biết độ dài cạnh AD = 6cm. Độ dài cạnh BC bằng? A. 6m B. 6cm C. 8cm D. 12cm Câu 12. Kết quả của phép tính : 7.74.79 là A.7 13 B. 736 C. 714 D. 737 Câu 13. Bạn Bình có 25 viên bi và xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 viên bi. Số viên bi còn thừa không xếp vào hộp là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 14. Một miếng gỗ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 5cm; 8cm. Diện tích của miếng gỗ là: 3 A. 40cm2 B. 26cm2 C. 20cm2 D. 13cm 2 Câu 15. Các số la mã XI; XIX ; XVII được đọc lần lượt là A.11;19;17 . B. 11;21;17 . C. 9;19;17 . D. 11;19;18. Câu 16. Số 12 có các ước là A. 0;1; 2; 3; 6; 12 B. 1; 4; 6; 12 C. 1; 2; 3; 4; 5; 6; 12 D. 1; 2 ;3; 4; 6; 12 Câu 17. Số liền trước và số liền sau của số 2023 lần lượt là A. 2021; 2022 B. 2022; 2024C. 2022; 2023D. 2023; 2024 Câu 18. Số tự nhiên x trong phép tính : 2x – 1 = 5 là A. 2B. 3 C. 4 D. 11 Câu 19. Cho tập hợp A 2;4;10;12 . Khẳng định nào sau đâu là sai? A. 4 A B.3 A C. 13 A D.1 A Câu 20. Cho hình chữ nhật ABFE và hình thoi ABCD , biết CD 5cm và AE 2 cm . Diện tích của hình chữ nhật ABFE bằng: A. 14 cm2 C. 10 cm2 B. 7 cm2 D. 5 cm2 II. TỰ LUẬN:(5,0 điểm) Bài1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: 2 a) 39.2023 61.2023 300 b) 135 70 365 130 c) 34 14 8 4 :5 4.20230 Bài 2: (2,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên x biết: a) 7.x 6 33 b) x5và 10 x 21 2) Đầu năm học Bạn Hùng vào siêu thị mua 20 quyển vở, 7 chiếc bút bi và 2 chiếc bút chì hết tổng số tiền là 201 000 đồng. Biết giá một quyển vở là 8000 đồng, một chiếc bút bi giá là 5 000 đồng. Hỏi giá của một chiếc bút chì là bao nhiêu tiền. Bài 3: (1,0 điểm) 3) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm; BC=2 cm 4) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD vừa vẽ. Bài 4: (0,5 điểm) Lan và Hoa đang tranh luận về bài toán sau: “ Cho A = 2 + 22 + 23 + +2100 . Hỏi A có chia hết cho 6 không?” Lan: Chắc chắn là có. Hoa: Không thể nào. Theo em, ý kiến của Lan hay Hoa đúng? Hãy giải thích? -----------------------------Hết------------------------------- 4 HƯỚNG DẤN CHẤM – ĐÁP ÁN: I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm MÃ ĐỀ 601 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D B A B D A D D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B C A C B C A A B MÃ ĐỀ 602 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D D A D B D B A A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C B C A D B B C C II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Lưu ý khi chấm bài: Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa. Bài Phần Sơ lược các bước giải Điểm a Ta có 39.2023 61.2023 300 = 2023(39+61)-300 0,25 =2023.100-300=202300-300=202000 0,25 b 135 70 365 130 (135 365) (70 130) 0,25 1 =500 + 200 = 700 0,25 (1,5đ) 2 34 14 8 4 :5 4.20230 =81 – [14+42]:5-4.1 0,25 c = 81 – [14+16]:5 -4 =81 -30:5 – 4 = 81- 6 – 4 =71 0,25 1 a) 7.x 6 33 7.x + 6 = 27 7.x = 27-6 0,25 7.x = 21 x = 21:7 x = 3 Vậy x =2 0,25 2 b) x 5,10 x 21 (2,0đ) Vì x M5 nên x Î B(5) 0,25 B(5) = {0; 5; 10; 15; 20; 25; } Mà 10 £ x < 21 suy ra x Î {10; 15; 20} 0,25 2 Số tiền mua vở, bút bi là 0,5 20 .8 000 + 7. 5000 = 195 000 (đồng) Giá tiền của một chiếc bút chì là: 0,5 (201 000 – 195 000): 2 = 3 000 (đồng) 5 Vậy Giá tiền của một chiếc bút chì là 3 000 (đồng) 1 HS vẽ hình chữ nhật có ABCD đúng số đo AB=4 cm; BC=2 cm. 0.5 3 2 Chu vi hình chữ nhật ABCD là (4+2).2 =6.2=12 (cm) 0,25 (1,0đ) Diện tích hình chữ nhật ABCD là 4.2 = 8 (cm2) 0,25 Theo em, ý kiến của Lan đúng vì: A = 2 + 22 + 23 + + 2100 4 = (2 + 22) +( 23 + 24) + ( 299 + 2100 ) 0.25 (0,5đ) = 2 . 3 + 23 . 3 + + 299 . 3 = 2.3 ( 1 + 22 + + 298 ) 0,25 = 6 . ( 1 + 22 + + 298 ) chia hết cho 6 Tổng 10 điểm 6

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6_nam_hoc_2023_2024_pgd_luc.docx