2 Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận)

docx10 trang | Chia sẻ: Thảo Hoa | Ngày: 02/02/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024 - PGD Lục Nam (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN KHTN LỚP 7 I) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: tuần 10, khi kết thúc nội dung Hóa trị và CTHH. - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 25 câu hỏi - Phần tự luận: 5,0 điểm, gồm 3 câu hỏi MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề (Bài) Số ý Số câu Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số tự trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mở đầu (Phương pháp và kĩ năng trong học tập môn KHTN) 2 1 3 0,6 Nguyên tử. Nguyên tố hóa học 3 1 4 0,8 Sơ lược về bảng tuần hoàn các 4 1 3 1 7 2,9 nguyên tố hoá học (1,5đ) Phân tử, đơn chất, hợp chất 3 3 6 1,2 Giới thiệu về liên kết hóa học 3 3 0,6 Hóa trị và công thức hóa học 1 1 1 1 2 2 3,9 (2,5đ) (1đ) Số ý TL/ Số câu TN 0 13 2 11 1 0 0 3 25 10,00 Điểm số 0 2,6 4,0 2,2 1,0 0,2 0 0 5,0 5,0 10 II) Bản đặc tả 1 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Ý số) (Câu số) Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập 2 C5 môn Khoa học tự nhiên. C10 - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên 1 C23 Mở đầu Thông hiểu kết, đo, dự báo. - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô 5 C1 hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). C2 - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế C3 Nhận biết amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). C19 Nguyên tử. C25 Nguyên tố hóa học - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu 1 C26 Thông nguyên tố hoá học. hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. C6 Sơ lược về 5 C7 bảng tuần - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên C12 hoàn các tố hoá học. C14 Nhận biết nguyên tố - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. C16 hoá học 2 - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên 1 C22 Thông tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, hiểu nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 3 C8 C9 Nhận biết - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Phân tử; C21 đơn chất; hợp chất Thông 3 C24 - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. hiểu C18 - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. C11 - Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một 3 C4 số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo C15 nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của C13 Giới thiệu về nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như Thông liên kết hoá H , Cl , NH , H O, CO , N , ). hiểu 2 2 3 2 2 2 . học (ion, - Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và cộng hoá trị) nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách 1 C17 Nhận biết viết công thức hoá học. - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. Hoá trị; - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn 1 C27a công thức Thông giản thông dụng. hoá học hiểu - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công 1 thức hoá học của hợp chất C27b Vận dụng - Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần 1 C28 trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. 3 PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN KHTN LỚP 7 Mã đề 001 Thời gian làm bài: 60 phút (Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; Al = 27; S = 32) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 115. Trong nguyên tử R có số hạt không mang điện là 45. Điện tích hạt nhân của R là A. +70. B. +45. C. +35. D. +50. Câu 2. Nguyên tử trung hoà về điện tích là vì A. sô p bằng số n. B. số p bằng số e. C. số n bằng số e. D. không có đáp án. Câu 3. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào? A. Khối lượng nguyên tử. B. Số electron. C. Số proton. D. Số neutron. Câu 4. Quan sát hình bên, cho biết liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách A. nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron. B. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron. C. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron. D. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton. Câu 5. Để đo chính xác độ dày của một quyển sách KHTN 7, người ta dùng A. ước lượng bằng mắt thường. B. thước đo độ chia nhỏ nhất là 1mm. C. nhiệt kế thuỷ ngân. D. cân đồng hồ. Câu 6. Các nguyên tố trong cùng chu kì của bảng tuần hoàn có A. cùng số electron ở lớp ngoài cùng. B. cùng số electron ở lớp vỏ. C. cùng số điện tích hạt nhân. D. cùng số lớp electron. Câu 7. Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là A. 2e. B. 3e. C. 7e. D. 1e. Câu 8. Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất? A. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố. B. Hình dạng của phân tử. C. Kích thước của phân tử. D. Số lượng nguyên tử trong phân tử. Câu 9. Dấu hiệu để phân biệt đơn chất và hợp chất? A. Kích thước. - 1 - B. Số lượng nguyên tử. C. Hình dạng. D. Số lượng nguyên tố hoá học trong phân tử chất. Câu 10. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng quan sát. B. Kĩ năng dự báo. C. Kĩ năng đo đạc. D. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. Câu 11. Khối lượng của phân tử hợp chất Al2(SO4)3 là A. 212 amu. B. 226 amu. C. 342 amu. D. 216 amu. Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó. B. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn. C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó. D. Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tăng dần. Câu 13. Các hợp chất ion thường có những tính chất: A. Dễ bay hơi, dễ nóng chảy, dễ tan trong nước. B. Khó bay hơi, khó nóng chảy, khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện. C. Khó bay hơi, dễ nóng chảy, không tan trong nước. D. Dễ bay hơi, khó nóng chảy, khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện. Câu 14. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron. B. proton. C. electron và neutron. D. proton và neutron. Câu 15. Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết ion? A. H2. B. O2. C. NaCl. D. H2O. Câu 16. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có A. 8 nhóm A B. 9 nhóm A C. 7 nhóm A D. 10 nhóm A Câu 17. CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe (hoá trị III) và nguyên tố O (hoá trị II) là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O2. D. Fe2O. Câu 18. Phân tử Magnesium Sulfate có công thức hoá học là MgSO4. Tổng số nguyên tử có trong phân tử là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. Nhóm VIIA, chu kì 3. B. Nhóm VIIA, chu kì 7. C. Nhóm IIIA, chu kì 3. D. Nhóm IIIA, chu kì 7. Câu 20. Phân tử chất A có công thức hoá học dạng XO2, khối lượng phân tử A là 64 amu. X là nguyên tử của nguyên tố A. N. B. Al C. S. D. C Câu 21. Số nguyên tử tối thiểu tạo ra một phân tử là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. - 2 - Câu 22. Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Neutron, electron và proton. B. Proton và electron. C. Neutron và proton. D. Electron. Câu 23. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 24. Dãy chỉ toàn hợp chất. A. CuO, KCl, HCl, CO2. B. FeO, NO, C, S. C. Mg, K, S, Al D. Fe, NO2, H2O, CuO. Câu 25. Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là A. Ba. B. Al. C. Zn. D. Ca. B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 26: (1,5 điểm) Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử X (Hình bên). Hãy cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Chu kì, nhóm, ô nguyên tố). Câu 27: (2,5 điểm) Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử fructose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. a) Hãy viết công thức hoá học của fructose. b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất. Câu 28: (1 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen, trong đó sulfur chiếm 40% về khối lượng còn lại là oxi, biết khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu. ---------- HẾT ---------- Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. - 3 - PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN KHTN LỚP 7 Mã đề 002 Thời gian làm bài: 60 phút (Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; Al = 27; S = 32) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. nhóm IIIA, chu kì 7.. B. nhóm VIIA, chu kì 7. C. nhóm IIIA, chu kì 3. D. nhóm VIIA, chu kì 3. Câu 2. Dãy chỉ toàn hợp chất. A. Mg, K, S, Al B. CuO, KCl, HCl, CO2. C. FeO, NO, C, S. D. Fe, NO2, H2O, CuO. Câu 3. Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt nào? A. Neutron và proton. B. Neutron, electron và proton. C. Electron. D. Proton và electron. Câu 4. Phân tử chất A có công thức hoá học dạng XO2, khối lượng phân tử A là 64 amu. X là nguyên tử của nguyên tố. A. Al. B. C C. N D. S. Câu 5. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua mấy bước? A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 6. Phân tử Magnesium Sulfate có công thức hoá học là MgSO4. Tổng số nguyên tử có trong phân tử là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 7. CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe (hoá trị III) và nguyên tố O (hoá trị II) là A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe2O. D. Fe3O2. Câu 8. Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là A. Zn. B. Al. C. Ca. D. Ba. Câu 9. Quan sát hình bên, cho biết liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách. A. Nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron. B. Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton. C. Nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron. D. Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron. - 4 - Câu 10. Nguyên tử trung hoà về điện tích là vì. A. sô p bằng số n. B. số n bằng số e. C. số p bằng số e. D. không có đáp án. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó. B. Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó. C. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn. D. Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tăng dần. Câu 12. Số nguyên tử tối thiểu tạo ra một phân tử là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 13. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có A. 7 nhóm B. 9 nhóm C. 10 nhóm D. 8 nhóm A Câu 14. Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất? A. Hình dạng của phân tử. B. Số lượng nguyên tử trong phân tử. C. Kích thước của phân tử. D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố. Câu 15. Để đo chính xác độ dày của một quyển sách KHTN 7, người ta dùng. A. thước đo độ chia nhỏ nhất là 1mm. B. cân đồng hồ. C. nhiệt kế thuỷ ngân. D. ước lượng bằng mắt thường. Câu 16. Các nguyên tố trong cùng chu kì của bảng tuần hoàn có A. cùng số lớp electron. B. cùng số electron ở lớp vỏ. C. cùng số electron ở lớp ngoài cùng. D. cùng số điện tích hạt nhân. Câu 17. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. electron. D. proton. Câu 18. Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. D. Kĩ năng đo đạc. Câu 19. Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là A. 3e. B. 2e. C. 7e. D. 1e. Câu 20. Khối lượng của phân tử hợp chất Al2(SO4)3 là A. 342 amu. B. 226 amu. C. 216 amu. D. 212 amu. Câu 21. Dấu hiệu để phân biệt đơn chất và hợp chất? A. Kích thước. B. Số lượng nguyên tố trong phân tử chất. C. Hình dạng. D. Số lượng nguyên tử. - 5 - Câu 22. Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết ion? A. H2. B. O2. C. H2O. D. NaCl. Câu 23. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 115. Trong nguyên tử R có số hạt không mang điện là 45. Điện tích hạt nhân của R? A. +50. B. +70. C. +35. D. +45. Câu 24. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào? A. Số neutron. B. Số proton. C. Khối lượng nguyên tử. D. Số electron. Câu 25. Các hợp chất ion thường có những tính chất: A. Khó bay hơi, dễ nóng chảy, không tan trong nước. B. Khó bay hơi, khó nóng chảy, khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện. C. Dễ bay hơi, dễ nóng chảy, dễ tan trong nước. D. Dễ bay hơi, khó nóng chảy, khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn được điện. B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu 26: (1,5 điểm) Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử X (Hình bên). Hãy cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Chu kì, nhóm, ô nguyên tố). Câu 27: (2,5 điểm) Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử fructose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6 nguyên tử O. a) Hãy viết công thức hoá học của fructose. b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất. Câu 28: (1 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen, trong đó sulfur chiếm 40% về khối lượng còn lại là oxi, biết khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu. ---------- HẾT ---------- Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. - 6 - PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: KHTN LỚP 7 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). - Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. MÃ ĐỀ 001 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ĐA C B C C B D D A D D C A B Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA A C A B B A C A C D A D MÃ ĐỀ 002 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ĐA D B A D A B A C D C B A D Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA D A A C C D A B D C B B B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 26 - X có 3 lớp e => X thuộc chu kì 3 trongg BTH 0,5 (1,5 đ) - X có 2e lớp ngoài cùng => X thuộc nhóm II. 0,5 - Điện tích hạt nhân của X là 12 => X ở ô số 12 0,5 Câu 27 a) CTHH của fructose: C6H12O6 0,5đ (2,5 đ) b) Khối lượng phân tử C6H12O6: 12.6 + 12.1 + 16.6 = 180 (amu) 0,5đ Phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất C6H12O6 là: %C = [(12*6) : 180]*100 = 40% 0,5 %H = [(12*1) : 180]*100 = 6,67% 0,5 %O = [(16*6) : 180]*100 = 53,33% 0,5 Câu 28 Gọi CT dạng chung là SxOy 0,1 (1,0 đ) %O = 100 – 40 = 60% 0,2 Khối lượng phân tử của SxOy bằng: 32.x + 16.y = 80 0,2 32.x %S .100% 40 x 1 0,2 80 16.y %O .100% 60 y 3 0,2 80 Vậy CTHH của hợp chất là SO3 0,1 - Giáo viên chấm theo phương pháp xác định CTHH của bộ sách trường mình đang thực hiện. - Học sinh trình bày đúng các bước để xác định CTHH của hợp chất thì cho 1 điểm. - 7 -

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2023.docx