2 Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tin học 6 - PGD Vũ Thư (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra chất lượng học kì I Tin học 6 - PGD Vũ Thư (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
TT Nội Mức độ nhận biết Tổng %
dung Nhận Thông Vận Vận Số CH Thờ tổng
kiến biết hiểu dụng dụng cao i điểm
thức thấp gian
Số Th Số Th Số Thờ Số Thờ T T
C ời C ời C i C i N L
H gia H gia H gia H gia
n n n n
1 Máy 1 1p 3 3p 1 1p 5 5p 12.5
tính %
và
cộng
đồng
2 Mạng 2.5 8p 1 1p 0.5 7p 3 1 16p 32.5
máy %
tính
và
Intern
et
3 Mạng 1 1p 0.5 7p 1 0.5 7p 12.5
thông %
tin
toàn
cầu
4 Tìm 1 1p 0.5 7p 1 1p 2 0.5 9p 20%
kiếm
thông
tin
trên
Intern
et
5 Thư 2 8p 1 1 8p 22.5
điện %
tử
Tỉ lệ 45% 25% 15% 15% 100
% %
Tỉ lệ 70% 30% 100
% %
chun
g
BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIN 6 THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
TT Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kỹ năng Nhận Thông Vận Vận
thức cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng dụng
thấp cao
1 Máy tính và - Phân biệt được thông tin và 0,25 0.75 0.25
cộng đồng vật mang tin
- Hiểu được các hoạt động cơ
bản trong xử lí thông tin
- Ước lượng được khả năng
lưu trữ của các thiết bị nhớ
thông dụng
2 Mạng máy tính - Nhận biết, kể tên được các 1.5 0.25 1.5
và Internet thành phần của mạng máy tính
- Biết Internet là gì. Lợi ích
chính của Internet
- Biết cách kết nối máy tính
với Internet như thế nào
3 Mạng thông tin - Biết để xem thông tin trang 0.25 1
toàn cầu web phải sử dụng phần mềm
trình duyệt
- Biết các bước để truy cập
một trang web cụ thể
4 Tìm kiếm thông - Biết công dụng của máy tìm 0.25 1.5 0.25
tin trên Internet kiếm
- Biết kết quả tìm kiếm thông
tin
- Xác định được từ khoá ứng
với mục đích tìm kiếm cho
trước
5 Thư điện tử - Biết thư điện tử là gì, biết ưu 2.25
điểm cơ bản của dịch vụ thư
điện tử so với các phương thức
liên lạc khác
- Biết thành phần của địa chỉ
thư điện tử
Tổng
Tỉ lệ % 45 25 15 15
Tỉ lệ chung (% TN- 45% 55%
TL)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TIN LỚP 6 Mức độ kiến thức
Nội dung Vận dụng Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu Tổng
kiến thức thấp cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề: -Hiểu được các - Phân biệt - Ước lượng
Máy tính và hoạt động cơ được thông tin được khả năng
cộng đồng bản trong xử lí và vật mang lưu trữ của các
thông tin tin thiết bị nhớ
thông dụng
Số câu: 1 3 1 5
Số điểm: 0.25 0,75đ 0,25đ 1.25
Tỷ lệ %: 2.5 7.5 2.5 12.5
Chủ đề: - Nhận biết được Hiểu được đặc Hiểu được
Mạng máy các thành phần điểm chính của tại sao
tính và của mạng máy Internet Internet lại
Internet tính được sử
- Biết Internet là dụng rộng
gì rãi và phát
- Biết lợi ích triển
chính của
Internet
Số câu: 2 0.5 1 0.5 4
Số điểm: 0.5 1 0,25đ 1.5 3.25
Tỷ lệ %: 5 10 2.5 15 32.5
Mạng thông - Biết để xem Nêu được cách
tin toàn cầu thông tin trên truy cập vào
trang web phải một trang web
sử dụng chương
trình trình duyệt
Số câu: 1 0.5 1.5
Số điểm: 0.25 1 1.25
Tỷ lệ %: 2.5 10 12.5
Tìm kiếm - Nêu được công - Xác định Xách định
thông tin dụng của máy được từ khoá được các thành
trên Internet tìm kiếm ứng với mục phần của mạng
- Biết các dạng đích tìm kiếm trong VD
thông tin có thể cho trước
tìm kiếm trên
Internet
Số câu: 1 0.5 1 2.5
Số điểm: 0,25 1.5 0,25 2
Tỷ lệ %: 2.5 15 2.5 20
Thư điện tử - Biết thư điện
tử là gì, biết ưu
điểm cơ bản của
dịch vụ thư điện tử so với các
phương thức liên
lạc khác
- Biết thành
phần của địa chỉ
thư điện tử
Số câu: 1 1 2
Số điểm: 0.25 2 2.25
Tỷ lệ %: 2.5 20 22.5
Tổng số 7.5 4.5 2.5 0.5 10
câu: 4.5 2.5 1.5 1.5 10
Tổng số 45 25 15 15 100
điểm:
Tỷ lệ %:
PHÒNG GD & ĐT VŨ THƯ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TIN 6
(Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là hợp lí nhất.
Câu 1: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy B. Cuộn phim C. Thẻ nhớ D. Xô, chậu
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thông tin đem lại sự hiểu biết cho con người
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị
C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người
D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người
Câu 3. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận B. Xử lí C. Lưu trữ D. Truyền thông tin
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác B. Lưu trữ lớn
C. Suy nghĩ sáng tạo D. Hoạt động bền bỉ
Câu 5. Một thẻ nhớ 3 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 8MB ?
A. 512 ảnh B. 2048 ảnh C. 384 ảnh D. 3072 ảnh
Câu 6. Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối?
A. Bộ định tuyến B. Máy in C. Máy tính D. Máy quét
Câu 7: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối
B. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối D. Máy tính và phần mềm mạng Câu 8: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. nhà cung cấp dịch vị Internet. B. người quản trị mạng xã hội.
C. người quản trị mạng máy tính. D. một máy tính khác.
Câu 9: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web B. Địa chỉ web C. Công cụ tìm kiếm D.
Website
Câu 10: Từ khoá là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khoá
B. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
C. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm
D. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung
cấp
Câu 11: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng:
A. Âm thanh B. Hình ảnh C. Video D. Tất cả đều
đúng
Câu 12: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?
A. & B. @ C. # D. $
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 13: a/ Internet là gì? Nêu lợi ích của Internet? (1,5đ)
b/ Em hãy giải thích tạo sao Internet lại được sử dụng rộng rãi và ngày càng phát
triển? (1đ)
Câu 14: a/ Để truy cập một trang web ta cần làm thế nào? (1đ)
b/ Máy tìm kiếm là gì? Từ khoá tìm kiếm có quan trọng không? Vì sao? (1.5đ)
Câu 15: Thư điện tử là gì? Nêu ưu điểm của thư điện tử? (2đ)
PHÒNG GD & ĐT VŨ THƯ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TIN 6
(Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là hợp lí nhất.
Câu 1. Một thẻ nhớ 2 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 8MB ?
A. 512 ảnh B. 2048 ảnh C. 256 ảnh D. 1024 ảnh
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Bộ định tuyến B. Máy in C. Máy tính D. Máy quét
Câu 3: Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 4: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi A. nhà cung cấp dịch vị Internet. B. người quản trị mạng xã hội.
C. người quản trị mạng máy tính. D. một máy tính khác.
Câu 5: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?
A. & B. @ C. # D. $
Câu 6: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web B. Địa chỉ web C. Công cụ tìm kiếm D.
Website
Câu 7: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 8: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng:
A. Văn bản B. Hình ảnh C. Video D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Công cụ nào sau đây là vật mang tin?
A. Giấy B. Cuộn phim C. Thẻ nhớ D. Tất cả đều đúng
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin:
A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người
B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt
C. Đem lại hiểu biết và giúp con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
D. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
Câu 11. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt
động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Lưu trữ B. Xử lí C. Thu nhận D. Truyền thông tin
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính
A. Thực hiện nhanh và chính xác B. Suy nghĩ sáng tạo
C. Lưu trữ lớn D. Hoạt động bền bỉ
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 13: a/ Internet là gì? Đặc điểm của internet? (1,5đ)
b/ Em hãy giải thích tạo sao Internet lại được sử dụng rộng rãi và ngày càng phát
triển? (1đ)
Câu 14: a/ Em hiểu thế nào là trình duyệt web? (1đ)
b/ Kể tên một số trinh duyệt web mà em biết? Thông tin trên internet được tổ chức
như thế nào? (1,5đ)
Câu 15: Thư điện tử là gì? Nêu ưu điểm của thư điện tử? (2đ) ĐÁP ÁN _ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3điểm – Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án đề 1 A B C C C A B A A D D B
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: a/ Internet là mạng liên kết các mạng MT trên khắp thế giới – 0,5đ
Lợi ích của internet: – 1đ
Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả
Học tập và làm việc trực tuyến
Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
Là phương tiện vui chơi, giải trí
b/ Internet được sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển vì nó dễ tiếp cận, dễ sử
dụng và đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin, giải trí của con người. Ngoài ra,
internet cũng có tính cập nhật rất cao, phù hợp với thời điểm
1đ
Câu 14: (1đ) a/Trình duyệt web là phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web
trên internet.
b/ (1,5đ) *Các trình duyệt web:
Cốc cốc, google chorme, safari, .
Thông tin trên internet được tổ chức :
Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.
Câu 15 (2đ)
a/ Thư điện tử là thư được gửi và nhận bằng phương tiện điện tử (1đ)
b/ Ưu điểm: (1đ)
-Thời gian gửi, nhận thư nhanh, kịp thời
-Có thể gửi kèm các tệp
-Có thể gửi cho nhiều người cùng luc
-Lưu trừ và tìm kiếm các thư đã gửi hoặc nhận 1 cách dễ dàng
-Chi phí thấp, có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí ĐÁP ÁN _ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3điểm – Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án đề 1 C A C A B A D D D B C B
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: a/ Internet là mạng liên kết các mạng MT trên khắp thế giới – 0,5đ
Đặc điểm của internet: – 1đ
\Tính toàn cầu
\ Tính tương tác
\TÍnh dễ tiếp cận
\Tính không chủ sở hữu
\Tính cập nhật
\Tính lưu trữ
\ Tính đa dạng
\ Tính ẩn danh
b/ Internet được sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển vì nó dễ tiếp cận, dễ sử
dụng và đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin, giải trí của con người. Ngoài ra,
internet cũng có tính cập nhật rất cao, phù hợp với thời điểm
1đ
Câu 14: (1đ)a/ Máy tìm kiếm là một hệ thống cho phép tìm kiếm các thông tin trên
Internet yêu cầu của người dùng.
b/ (1,5đ)Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng.
Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thôn tin nhanh, chính xác.
Câu 15 (2đ)
a/ Thư điện tử là thư được gửi và nhận bằng phương tiện điện tử (1đ)
b/ Ưu điểm: (1đ)
-Thời gian gửi, nhận thư nhanh, kịp thời
-Có thể gửi kèm các tệp
-Có thể gửi cho nhiều người cùng luc
-Lưu trừ và tìm kiếm các thư đã gửi hoặc nhận 1 cách dễ dàng
-Chi phí thấp, có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_tin_hoc_6_pgd_vu_thu_co_da.doc



