10 Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì I Toán 6
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 10 Đề ôn tập kiểm tra giữa học kì I Toán 6, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề 1
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1.Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
4 1 C. 2022 D. 7,8
A. B. 3
9 4
Câu 2. Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 5 M B. 10 M C. 8 M D. 6 M
Câu 3. Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì
A. A = { 2;0} B. A= {2;0; 0;2} C. A = { 2} D. A = {0}
Câu 4. Cho tập hợp H = x N * x 10 . Số phần tử của tập hợp H là
A. 9 phần tử . B. 12 phần tử C. 11 phần tử D. 10 phần tử
Câu 5. Giá trị của x trong biểu thức 44 + 7.x = 103 : 10 là
A. x = 8 B. x = 18 C. x = 28 D. x = 38
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16 B. 17 C. 1 D. 33
Câu 7. Số nào sau đây là ước của 10
A. 0 B. 5 C. 20 D. 40
Câu 8. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
A. 400 30 B. 123 93 C. 13 27 D. 2.3.4 25
Câu 9. Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
A. 320 B. 99 C. 39 D. 920
Câu 10. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. { } → [ ] → ( ) B. ( ) → [ ] → { }
C. { } → ( ) → [ ] D. [ ] → ( ) → { }
Câu 11. Cho phép tính : 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ?
A. (25. 5. 4. 27). 2 B. (25. 4 ). ( 5. 2 ). 27
C. ( 25. 5. 4) . 27. 2 D. ( 25. 4. 2) . 27. 5
Câu 12. Tìm ý đúng.
A. 4 là ước 3 B. 2 là bội của 5 C. 8 là bội của 4 D. 9 là ước của 26
Câu 13. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là
A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d
Câu 14. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 15. Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là
A. AB,, CD AC B. AD,, FC EB C. AB,, CD EF D. FE,, ED DC
Câu 16. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau
Câu 17. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai đường chéo vuông góc với B. Hai cạnh đối bằng nhau
nhau
C. Hai cạnh đối song song D. Có bốn góc vuông
Câu 18. Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD
A. AB song song với CD và BC song song với AD
B. AB = BC = CD= AD
C. AC và BD vuông góc với nhau
D. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau
Câu 19. Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là
A. x là số tự nhiên chẵn B. B. x là số tự nhiên lẻ
C. x là số tự nhiên bất kì D. D. x 0;2;4;6;8
Câu 20. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 2.4. 5 B. 23.5 C. 5.8 D. 4.10
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (2 điểm):
a) Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: 5.5.5.5.5.5 b) Tính: 49. 55 + 45.49
c) Lớp 6A có số học sinh từ 30 đến 40 em khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 vừa đủ. Tính
số học sinh của lớp 6A?
Câu 22 ( 1 điểm):
a) Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố?
b) Tìm BC (18; 30)
Câu 23 (2 điểm):
a) Mảnh vườn có kích thước như
hình vẽ
Tính diện tích mảnh vườn đó?
b) Giá đất 1m2 là 500 000đ hỏi toàn
bộ mảnh vườn giá bao nhiêu tiền?
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Câu 1. Tìm x biết: 178-x:3=164. Khi đó x bằng
A. 1026 B. 42 C. 114 D. 14
Câu 2. Kết quả phép tính 973 :9 bằng
A. 95 B. 94 C. 97 D. 90
Câu 3. Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là
A. P = x N x 6 B. P= x N x < 6
C. P = x N x 6 D. P = x N x > 6
Câu 4. Kết quả phép tính 4.522 81:3 bằng ?
A. 31 B. 90 C. 30 D. 91
Câu 5. Cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 2022 là
A. (2020;2021) B. (2022; 2023) C. (2021; 2023) D. (2020; 2022)
2
Câu 6. Nếu x là số tự nhiên sao cho x 1 16 thì x bằng
A. 1 B. 4 C. 5 D. 17
Câu 7. Biểu thức 2.3.5 + 35 chia hết cho số nào sau đây
A. 2 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 8. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số lẻ
A. 1;3; 4; 5; 7 B. 1; 3; 5; 7 C. 2; 13; 5; 27 D. 2; 13; 5; 29
Câu 9. Số 600 phân tích ra thừa số nguyên tố được là ?
A. 232 .3.5 B. 242 .3.5 C. 23 .3.5 D. 24 .5 2 .3 2
Câu 10: Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2. Chu vi
mảnh vườn hình chữ nhật đó là
A. 15 B. 46 C. 25 D. 36
Câu 11. Trong các phép tính sau, phép tính nào cho kết quả là số nguyên tố ? A. 1 20210 B. 5.7.9 35.37.39
C. 1254 579 D. 1.2.3.4.5 2020
Câu 12. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và
A. Chỉ có 1 ước là chính nó B. Chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
C. Chỉ có 3 ước C. Có nhiều hơn 2 ước.
Câu 13. Cho tập A= 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp A có
A. 6 phần tử B. 5 phần tử C. 2 phần tử D. 7 phần tử
Câu 14. Trong các số sau, số nào là bội của 15
A. 55 B. 65 C. 75 D. 85
Câu 15. Tập hợp các số tự nhiên x biết x 11 và x < 33 là
A. x 0,11,22 B. x 11,22,33 C. x 0;11;22 D. x 0;11;22;33
Câu 16: Cho A = 15 + 1003 + x với x là số tự nhiên. Tìm điều kiện của x để A5
A. x5 B. x chia cho 5 dư 1
C. x chia cho 5 dư 3 D. x chia cho 5 dư 2
Câu 17. Trong tam giác đều số đo mỗi góc bằng
A. 300 B. 450 C. 500 D. 600
Câu 18. Trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu hình chữ nhật
A. 1 B. 3
C. 2 D. 4
Câu 19. Có bao nhiêu bội của 4 từ 12 đến 200
A. 47 B. 48 C. 188 D. 49
Câu 20. Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là
A. 4 cm2 B. 6 cm2 C. 2 cm2 D. 8 cm2
II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 21. (1 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể).
1) 135 340 65 160
42
2) 2 .5 131 (13 4)
Câu 22. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x , biết:
1) 5.x 13 102
2) 23 + (x-5) = 32.2
3) 24xx ,4 8
Câu 23: (2 điểm) Một khoảng sân có dạng hình chữ nhật với chiều dài 9m và chiều rộng 4m.
Người ta để một phần của sân để trồng hoa (phần kẻ sọc), phần còn lại lát gạch (phần trắng).
1) Tính diện tích phần sân trồng hoa?
2) Nếu lát phần sân còn lại bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu
viên gạch? 1 m
4 m
9 m
Câu 24: (0,5 điểm)
Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần.
Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Vào một ngày nọ, hai bạn gặp nhau tại thư viện. Hỏi
sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn ấy lại gặp nhau tại thư viện.
Đề 3
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 9, cách viết tập hợp
A đúng là:
A. 3;4;5;6;7;8 . B. 3;4;5;6;7;8;9.
C. 4;5;6;7;8;9. D. 3;4;5;6;7;8 .
Câu 2. Cho tập hợp A {3;xy ; ;7} ta có:
A. 3A. B. 5A. C. y A . D. {3;x } A .
Câu 3. Số liền trước và số liền sau của số 2022 lần lượt là:
A. 2019; 2021. B. 2021; 2023. C. 2021; 2022. D. 2022; 2023.
Câu 4. Chữ số 5 trong số 2568 có giá trị là:
A. 5000. B. 5. C. 500. D. 50.
Câu 5. Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
A. IX . B. XIV . C. XIX . D. IXX .
Câu 6. Kết quả phép tính 12 – 10:2 + 3 là:
A. 4. B. 10. C. 11. D. 8.
Câu 7. Kết quả của phép tính 3.522 16: 2 bằng:
A. 71. B. 69. C. 60. D. 26.
Câu 8. Kết quả so sánh hai số 72 và 27 là ?
A. 72 > 27 . B. 72 < 27 . C. 72 = 27. D. 72 ≥ 27.
Câu 9. Giá trị của x thỏa mãn 20210 x 2021 là:
A. 2020 . B. 0 . C. 1 D. 2021. Câu 10. Số x mà 2x .228 2 là:
A. 1. B. 4. C. 6. D. 26 .
12 45 60 33
Câu 11. Trong các phân số sau ;;; , phân số tối giản là:
4 44 12 18
12 45 60 33
A. . B. . C. . D. .
4 44 12 18
Câu 12. Cho x {5; 16; 25; 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x bằng:
A. 16. B. 5. C. 25. D. 135.
Câu 13. Số 5430 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3. B. 2; 3 và 5. C. 2 và 5 D. 3 và 5.
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Tất cả các hợp số có một chữ số là.
A.1;3;5;7 . B. 2;3;5;9. C. 2;3;5;7 . D. 4;6;8;9 .
Câu 15. Trong hình gạch lát dưới đây, người ta đã sử dụng các loại gạch hình gì?
A. Hình tam giác đều, hình vuông.
B. Hình vuông, hình lục giác đều.
C. Hình lục giác đều, hình tam giác đều.
D. Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
Câu 16. Cho tam giác đều ABC, biết AB = 3cm. Khi đó AC có độ dài là
A. 5cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm.
Câu 17. Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 5cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường
chéo chính là:
A. 5cm. B. 15cm. C. 10cm. D. 30cm.
Câu 18. Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24m. Chu vi mảnh vườn là:
A. 24m. B. 96m. C. 576m. D. 48m.
Câu 19. Một miếng gỗ hình thoi có kích thước hai đường chéo lần lượt là 5cm; 8cm. Diện tích
của miếng gỗ là:
A. 20cm2 . B. 26cm2. C. 40cm2. D. 13cm2.
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 4cm, BC = 5cm A
B
Chu vi của hình bình hành ABCD là:
A. 20 cm. B. 9 cm. C. 18 cm. D. 10 cm.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) D C
Câu 21 (2 điểm)
a) Thực hiện phép tính: 2025 – 25.2
b) Thực hiện phép tính: 128 68 8. 37 35 2 : 4
c) Tìm x biết: x -7 = 28
d) Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮ 5 và 10 ≤ x < 16 Câu 22 (1,5 điểm) Một lớp học có 16 nữ và 20 nam được chia thành các tổ. Có thể chia thành
nhiều nhất bao nhiêu tổ sao cho số nam cũng như số nữ được chia đều vào các tổ. Khi đó mỗi tổ
có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Câu 23 (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng bằng 1 chiều dài.
4
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4dm. Tổng số tiền mua gạch là
16 875 000 đồng thì vừa đủ để lát. Hỏi giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
Câu 24 (0,5 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2?
Đề 4
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là
A. M. B. N*. C. Q. D. N.
Câu 2. Trên trục số. Số tự nhiên đứng liền trước số 100 là
A. 101 . B. 99. C. 98. D. 102.
Câu 3. Trong hình vẽ sau, điểm B trên trục số biểu diễn số nào?
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 4. Số La Mã XXI trong hệ thập phân là số nào?
A. 11. B. 19. C. 21. D. 22.
Câu 5. Cho tập hợp M= {10;11;12;13}. Cách viết nêu dấu hiệu của tập hợp A là cách nào sau
đây
A. M={x ∈ N/ 10 < x < 13}. B. M={x ∈ N/ 10 ≤ x < 13}.
C. M={x ∈ N/ 9 < x < 14}. D. M={x ∈ N/ 10 < x ≤ 13}.
Câu 6. Phép tính 5. 6+ 3 có kết quả bằng
A. 33 . B. 90. C. 48. D. 40.
Câu 7. Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là
A. 18. B. 4. C. 1. D. 12.
Câu 8. Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3 . B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5.
Câu 9. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16. B. 27. C. 2. D. 35.
Câu 10. Phép chia 25 cho 7 có số dư là
A. 4 . B. 3. C. 5. D. 6. Câu 11. Nếu a ⋮ b, b⋮ c và a, b, c ∈ N* thì
A. a ⋮ c. B. c ⋮ a. C. b ⋮ a. D. c ⋮ b.
Câu 12. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản
4 2 5 3
A. . B. . C. . D. .
6 6 6 6
Câu 13. Số x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 và x ⋮ 2, x ⋮ 5, x ⋮ 9 là
A. 10. B. 50. C. 90. D. 180.
Câu 14. Số 100 được phân tích thành tích các thừa số nguyên tố là
A. 23.5. B. 4.52. C. 4.25. D. 22.52.
Câu 15. BCNN( 8; 9 ) là
A. 27. B. 36. C. 72. D. 89.
Câu 16. Trong các hình sau hình có tam giác đều là
A. b) . B. a). C. a) và c). D. b) và a).
Câu 17. Trong các hình sau. Hình vuông là
A. a) và b) . B. b). C. a). D. c) và d).
Câu 18. Hình lục giác đều có
A. 4 góc bằng nhau. B. 5 góc bằng nhau.
C. các góc không bằng nhau. D. 6 góc bằng nhau.
Câu 19. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau .
B. Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.
C. Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.
D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.
Câu 20. Có bao nhiêu tính chất dưới đây là của hình vuông?
i) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
ii) Hình vuông có bốn góc bằng nhau và bằng 900.
iii) Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.
A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1 điểm) Tính:
a. 17 . 85 + 15 . 17 – 120
b. 10 + 2x = 45 : 43
Câu 22. (1 điểm) Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 420 chia hết cho a và 700 chia hết cho a.
Câu 23. (2 điểm) Nhà bạn An trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là
12m, chiều dài 20m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Tính số tiền bán số lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó, biết rằng năng suất lúa thu
hoạch được trên 1m2 là 0,8 kg và 1kg lúa có giá là 56000 đồng.
Câu 24. (1 điểm) Số học sinh khối 6 khi xếp hàng 15, 20, 25 hàng đều thiếu một người.Tính số
học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh do chưa đến 400.
Đề 5
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Số nào sau đây thuộc tập hợp số tự nhiên ?
2
A. . B. 0 . C. 2,1. D. 7.
5
Câu 2. Số liền sau của số 2022 là
A. 2023 B. 2020 . C. 2022 . D. 2024 .
Câu 3. Cho tập hợp M a,,, b c d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. aM . B.bM . C.1 M . D. bM .
Câu 4. Số 213 đọc là
A.Hai trăm linh ba . B.Hai mười ba . C. Hai trăm mười ba. D.Hai linh ba .
Câu 5. Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A.Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ . B. Nhân và chia Lũy
thừa Cộng và trừ.
C. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia. D. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy
thừa.
Câu 6. Hình vuông ABCDcó CD 4 cm , diện tích của hình vuông đó?
A. 3 . B. 16. C.12 . D. 64 .
Câu 7.Khi viết gọn tích 3.12.62 . bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là
A. 33 .22 . B. 63 . C. 64 . D. 232 .6 .
Câu 8. Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 và 5 ?
A. 2030 B. 2021. C. 2025 . D. 2022 .
Câu 9.Cho các số 3;17;19,21. Số không là số nguyên tố trong các số đó là
A. . B. 21. C.19 . D. Cả 4 số trên.
Câu 10.Trong phép chia một số tự nhiên cho 5 số dư có thể là
A. 1;2;3 B. 0;1;2;3. C. 0;1;2;3;4 . D. 0 . Câu 11.Số nào sau đây là bội của 3 ?
A. 2 . B. 4 . C.8 . D. 15.
Câu 12.Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?
A. {1;3;5;7;11}. B. {0;3;5;7;13}. C.{3;5;7;11;111} . D. {3;5;7;11;29}.
Câu 13.Số La Mã XVII có giá trị là
A. 13 . B. 17 . C.15. D. 18.
Câu 14: Giá trị của chữ số 7 trong số 5689 là
A. 6 . B. 6000 . C. 60 . D. 600 .
Câu 15 . Hình nào dưới đây là hình vẽ tam giác đều?
A. B. C. D.
Câu 16. Hình nào sau đây có các góc bằng nhau?
A.Hình thoi, hình thang cân. B. Hình tam giác đều, hình thang cân.
C.Hình tam giác đều, hình vuông. D. Hình bình hành, hình vuông.
Câu 17.Hình nào sau đây có các cạnh bằng nhau?
A. Hình tam giác. B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân.
Câu 18.Nếu có hai miếng bìa hình thang cân với kích thước như hình bên, em sẽ ghép được các
hình nào sau đây?
A. Hình vuông, hình chữ nhật. 3cm
B. Hình vuông, hình bình hành.
3cm 3cm
C. Hình bình hành, lục giác đều.
D. Lục giác đều, hình thang cân. 6cm
Câu 19.Cho tam giác đều ABC có cạnh BC 4 cm. Khi đó chu vi của tam giác đều ABC là
A.16 . B. 12. C.17 . D. 18.
Câu 20.Tập hợp L x N*∣ x là số chẵn và x 9 được viết dưới dạng liệt kê các phần từ là:
A. L {0;2;4;6;8}. B. L {2;4;6;8}.
C. L {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. D. L {1;2;3;4;5;6;7;8;9}.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21. (0,5 điểm). Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A = { x là số tự nhiên x < 10}
Câu 22. (0,75 điểm). Thực hiện phép tính:
1) 171 [( 53) 96 ( 171)]
2) 577 18 5 .13
Câu 23. (0,75 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết:
1) 6(x 7) 96
2) 2x 5 332 :3
Câu 24. (2 điểm).Cho hình vẽ
9m
4m
1m
Một khoảng sân có dạng hình chữ nhật với chiều dài 9m và chiều rộng 4m. Người ta để một
phần của sân để trồng hoa (phần đổ màu), phần còn lại lát gạch (phần trắng).
a) Tính diện tích phần lát gạch, diện tích phần sân trồng hoa?
b) Nếu lát phần sân còn lại bằng những viên gạch hình vuông cạnh 20cm thì cần bao nhiêu
viên gạch?
Câu 25. (1 điểm). Một cửa hàng có 6 thùng sách giáo khoa có số lượng lần lượt là 43 quyển, 35
quyển, 32 quyển, 24 quyển, 27 quyển, 34 quyển .Trong hai ngày, cửa hàng bán được 5 thùng
sách giáo khoa, biết số lượng ngày thứ nhất gấp 4 lần số lượng ngày thứ hai. Hỏi thùng sách giáo
khoa còn lại bao nhiêu quyển?
Đề 6
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp A 3;5;7;11 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 A. B. 3 A. C. 5 A . D. 11 A.
Câu 2: Chữ số 6 trong số 2368 có giá trị là.
A. 6000. B. 600. C. 60. D. 6.
Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97;98). B. (98;100). C. (100;101). D. (97;101)..
Câu 4: Cho tập A {2;3;4;5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A. A.1. B. 3. C. 7. D. 8.
Câu 5: Tổng 15+30 chia hết cho số nào sau đây:
A. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5.
Câu 6. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
E. F. G. H.
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16. B. 27. C. 23. D. 35.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 ƯC (4, 6, 8). B. 3 ƯC (4, 6, 8).
C. 4 ƯC (4, 6, 8). D. 5 ƯC (4, 6, 8).
Câu 9: Kết quả phép tính 13 - 5 + 3 là:
A. 11. B. 12. C. 8. D. 10.
Câu 10. Các số la mã XI;; XIX XVII được đọc lần lượt là
A.11;19;17 . B. 11;21;17 . C. 9;19;17 . D. 11;19;18.
Câu 11: Kết quả phép tính 24 .2 là:
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25
Câu 12: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2.3.5 B. 3.5.7 C. 3.52 D. 32 .5
Câu 13. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 235. B. 168. C. 322. D. 421.
Câu 14: ƯC của 16 và 15 là
A. 1. B. 2. C. 5 . D. 4.
Câu 15: Cho phép nhân : 25. 5. 4. 27. 2 ? Cách làm nào là hợp lý nhất?
A. 25.400 5. 4. 3027 .2. 123 93 B. 25.4 . 5.213 .27. 27 2.3.4 25
C. 25.5.4 . 27.2. D. 25.4.2 .27.5.
Câu 16: Cho tam giác đều ABC, biết AB = 7cm. Khi đó, độ dài AC là
A. 2cm. B. 7cm. C. 3cm. D. 4cm.
Câu 17: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
1
A. Ca4 B. C a b a
2
1 b
C. C ab D. C2. a b
2
Câu 18: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
1
A. S ab B. S ah b
2
a
h
C. C= bh D. S ah
Câu 19: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2 cm và 4 cm. Thì diện tích hình thoi là:
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 20 : Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm, 8 cm thì diện tích của nó là:
A. 40cm . B. 40cm2 C. 24cm2 D. 48cm2 .
II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 21. (2 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a)Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 và khác 0
b)Các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn bằng 10
Câu 22: (1,5 điểm)
1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 135 70 365 130 b) 20210 3.[5 2 .10 (23 13) 2 ]
Câu 23: (1 điểm) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2 .
Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
Câu 24: (0,5 điểm)
Cho B = 5 + 52 + 53 + + 589 + 590. Chứng tỏ rằng B chia hết cho 31.
Đề 7
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1(NB). Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “THÁI BÌNH” là:
A. THAI;BINH . C. T;H;A;I;B;N;H .
B. T;H;A;I;B;I;N;H . D. T;H;A;I;B;N .
Câu 2( NB). Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3( NB). Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 11 A. B. 1 A. C. 10 A. D. 7 A.
Câu 4(NB). Cho tập hợp A 0
A.A không phải là tập hợp B.A là tập hợp có 2 phần tử
C.A là tập hợp không có phần tử nào D.A là tập hợp có một phần tử là 0
Câu 5( TH). Số La Mã XXI biểu diễn số tự nhiên
A. 21. B. 19. C. 20 . D. 111.
Câu 6(TH). Tập hợp A = x N*/x 5 gồm các phần tử:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5 B. 0; 1; 2; 3; 4
C. 1; 2; 3; 4; 5 D. 1; 2; 3; 4
Câu 7(TH). Chữ số 5 trong số 3657 có giá trị là:
A. 5000 B. 5 C. 500 D. 50 Câu 8( NB). Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }. B. ( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ). D. [ ] → { } → ( ).
Câu 9( NB): Cho biết: 42 2.3.7 ; 70 2.5.7 ; 180 222 .3 .5 . BCNN 42;70;180 là:
A. 222 .3 .7 B. 222 .3 .5 C. 222 .3 .5.7 D. 2.3.5.7
Câu 10(NB). Số nào sau đây là ước của 24?
A. 0 . B. 6 . C. 14. D. 48 .
Câu 11(NB). Cho a = b.q (với a, b, q là các số nguyên). Khẳng định nào sai?
A. a chia hết cho b. B. a là bội của b.
C. b chia hết cho a. D. b là ước của a.
Câu 12(NB). Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?
A. 0; B. 1; C. 2; D. 3
Câu 13(NB). Trong các số: 102; 355; 270; 2 350; 6 708. Số nào chia hết cho cả 2 và 5.
A. 102 và 270. B. 355 và 2 350.
C. 270 và 2 350. D. 355 và 6 708.
Câu 14( NB).Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4
A. Biển báo 3. B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1. D. Biển báo 2.
Câu 15( NB). Hình lục giác đều là hình:
A. Có 6 cạnh. B. Có 5 cạnh bằng nhau
C. Có 4 cạnh bằng nhau. D. Có 6 cạnh bằng nhau.
Câu 16( TH). Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
o o o o
A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 120 .
Câu 17( TH). Hình lục giác đều được ghép từ: A. 5 hình tam giác đều. B. 3 tam giác đều.
C. 4 tam giác đều. D. 6 tam giác đều.
Câu 18( TH). Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:
A. CD = 5cm. B. CD = 2cm.
C. CD = 7cm. D. CD = 3cm.
Câu 19( NB): Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 20( NB): Hãy chọn câu sai. Hình chữ nhật có
A. Bốn góc vuông
B. Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Các cạnh đối bằng nhau
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1.5 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách ?
b) So sánh 9632 và 9732
c) Tìm BCNN của các số sau: 6;24 và 80
Câu 22.(1 điểm)( VD) Thực hiện phép tính
a. 17.43 43.5 12.57. b. 5.23 797 :7 1 2020.
Câu 23 ( 1.5 điểm)
a)( TH) Vẽ hình chữa nhật có độ dài hai cạnh lần lượt là5cm , 3cm
b)(VD) Tính chu vi và diện tích mảnh đất có hình vẽ dưới đây biết
AB 15, cm BC 9, cm AF 18, cm EF 24. cm
Câu 24( VDC) ( 1 điểm) Một người bán 6 giỏ cam và xoài. Mỗi giỏ chỉ đựng hoặc cam hoặc
xoài với số lượng như sau 34 quả, 39 quả, 40 quả, 41 quả, 42 quả, 46 quả. Sau khi bán 1 giỏ xoài
thì só cam còn lại gấp 4 lần xoài còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài?
Đề 8
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1 (NB). Trong các tập hợp sau, tập hợp viết đúng là
A. a;b;c;d B. a;b;c;d C. a;b;c;d D. a;b;c;d
Câu 2 (NB). Số liền sau của số 2022 là
A. 2021. B. 2020. C. 2023. D. 2024.
Câu 3 (NB). Cho tập hợp M a,,, b x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. yM . C. . D. .
Câu 4 (NB). Số 139 đọc là
A. Một trăm chín ba. B. Ba trăm mười chín.
C. Một trăm ba chín. D. Ba trăm chín ba.
aM 1 M bM
Câu 5 (NB). Thứ tự thực hiện đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và B. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và
trừ. trừ.
C. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và D. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy
chia. thừa.
Câu 6 (TH). Hình vuông có AB 3 cm, diện tích của hình vuông đó?
A. 3. ABCD B. 9. C. 12. D. 81.
Câu 7 (VD). Khi viết gọn tích 3.2.62 .6 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là
A. . B. . C. . D. 232 .3 .
33 .22 63 64
Câu 8 (NB).Trong các số sau, số nào chia hết cho và ?
2 5
A. 2020 . B. 25 . C.52. D. 5 .
Câu 9 (NB). Cho các số 3;15;29. Số không là số nguyên tố trong các số đó là
A. 3 . B.15. C. 29 . D. cả 3 số trên.
Câu 10 (NB). Trong phép chia một số tự nhiên cho 4 số dư có thể là
A.1;2;3. B. 0;1;2;3;4 . C. 0;1;2;3. D. 0 . Câu 11 (NB). Số nào sau đây là bội của 8 ?
A. 2 . B. 4 . C.1. D. 16.
Câu 12 (NB). Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản ?
26 15 27 3
A. . B. . C. . D. .
39 12 42 16
Câu 13 (TH). Số La Mã XIV có giá trị là:
A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Câu 14 (TH). Giá trị của chữ số 7 trong số 4765 là
A. 7 . B. 7000 . C. 70 . D. 700 .
Câu 15 (NB). Hình nào dưới đây là tam giác đều
A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 3
Câu 16 (NB). Hình vuông ABCD có:
A. AC AB BC CD
B. AB BD DC AD
C. AB BC CD AD
D. CA AB BD DC 3cm
Câu 17 (NB). Hình nào sau đây có các góc bằng nhau?
3cm 3cm
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân.
Câu 18 (TH). Nếu có hai miếng bìa hình thang cân với kích6cm thước như hình bên, em sẽ ghép
được các hình nào sau đây?
A. Hình vuông, hình chữ nhật.
B. Hình vuông, hình bình hành.
C. Hình bình hành, lục giác đều.
D. Lục giác đều, hình thang cân. Câu 19 (TH). Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH 4 cm. Độ dài đoạn thẳng DE là:
A. 8 cm B. 4 cm C. 16 cm D. 24 cm
Câu 20 (VD). Cho tập hợp X x| x là số tự nhiên chia hết cho 3, 3 x 12}. Tính tổng tất cả
các phần tử của tập hợp X ?
A. 18 B. 15 C. 21 D. 24
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm).(TH) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 bằng 2 cách.
Câu 2 (1,5 điểm). (VD)
1. Thực hiện phép tính: 30 10.2 :5
2. Tìm số tự nhiên x, biết: 18 2(x 1) 40
Câu 4.(2 điểm). (TH) Kích thước chuẩn của sân bóng đá mini cho 5 người là sân hình chữ
nhật có chiều dài tối thiểu 25m và tối đa là 42m , chiều rộng tối thiểu 15m và tối đa 25m . Trường
THCS Thân Nhân Trung xây dựng sân bóng đá cỏ nhân tạo hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều
rộng 20m .
1. Em hãy vẽ minh họa trên giấy sân bóng đá hình chữ nhật ABCD có cạnh AB dài 3cm và
cạnh BC dài 2cm .
2. Em hãy tính diện tích sân bóng đó.
Câu 5.(1 điểm) (VDC). Có 200 học sinh trường chuyên ngữ tham gia dạ hội tiếng Nga, Trung và
Anh. Có 60 bạn chỉ nói được tiếng Anh, 80 bạn nói được tiếng Nga, 90 bạn nói được tiếng Trung.
Có 20 bạn nói được hai thứ tiếng Nga và Trung. Hỏi có bao nhiêu bạn nói được ba thứ tiếng?
Đề 9
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.
A. P{ x N | x 7 }. B. P{ x N | x 7 }.
C.P{ x N | x 7 }. D. P{ x N | x 7 }.
Câu 2: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là.
A. 5000. B. 500. C. 50. D. 5.
Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.
A. (97;98). B. (98;100). C. (100;101). D. (97;101)..
Câu 4: Cho tập A {2;3;4;5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A. A.1. B. 3. C. 7. D. 8.
Câu 5: Tổng 15+30 chia hết cho số nào sau đây:
B. 2 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 2; 3 và 5.
Câu 6: Cho 18 x và 7x 18 . Thì x có giá trị là:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 7: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A. 16. B. 27. C. 2. D. 35.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ƯC (4, 6, 8). B. ƯC (4, 6, 8).
C. 2 ƯC (4, 6, 8). D. 3 ƯC (4, 6, 8).
Câu4 9: Kết quả phép tính 13 - 5 + 35 là:
A. 11. B. 12. C. 8. D. 10.
Câu 10: Số 26 được viết trong hệ La Mã là:
A.XXIV. B. XXVI. C. XXIX. D. XXVII.
Câu 11: Kết quả phép tính 24 .2 là:
A. 24 B. 23 C. 26 D. 25
Câu 12: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2.3.5 B. 3.5.7 C. 3.52 D. 32 .5
Câu 13: Cho x 5,16,25,135 sao cho tổng 20 35 x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5. B. 16. C. 25. D. 135.
Câu 14: ƯC của 16 và 15 là
A. 1. B. 2. C. 5 . D. 4.
Câu 15: Cho phép nhân : 25. 5. 4. 27. 2 ? Cách làm nào là hợp lý nhất?
A. 25. 5. 4. 27 .2. B. 25.4 . 5.2 .27.
C. 25.5.4 . 27.2. D. 25.4.2 .27.5.
Câu 16: Cho tam giác đều ABC, biết AB = 5cm. Khi đó, độ dài AC là
A. 2cm. B. 5cm. C. 3cm. D. 4cm.
Câu 17: Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:
1
A. Ca4 B. C a b a
2
1 b
C. C ab D. C2. a b
2
Câu 18: Cho H.2. Công thức tính diện tích của hình bình hành là:
1
A. S ab B. S ah b
2
a
h
C. C= bh D.S ah
Câu 19: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2 cm và 4 cm. Thì diện tích hình thoi là:
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 20: Cho hình bình hành ABCD (H.3). Biết AB3 cm , BC2 cm
Chu vi của hình bình hành ABCD là: 3 cm
A. 6. B. 10.
C. 12. D. 5. 2 cm
III. PHẦN TỰ LUẬN ( 5đ)
Câu 21. (2 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
a) A {x *| x 5}
b) B {x | 5 x 10}
Câu 22: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 125 70 375 230
b) 49.55 45.49
Câu 23: (1 điểm) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2 .
Tính chu vi mảnh vườn hình0 chữ nhật đó? 2,1 7
Câu 24: (0,5 điểm)
Tìm tất cả các số tự nhiên n2022 thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2 ?
2023 2020 2022 2024
M a,,, b c d
Đề 10
aM bM 1 M bM
I. TRẮC NGHIỆM213 (5,0 điểm)
Câu 1. Số nào sau đây thuộc tập hợp số tự nhiên ?
2
A. . B. . C. . D. .
3
Câu 2. Số liền sau của số là
A. B. . C. . D. .
Câu 3. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
ABCD
Câu 4. S3ố đọc là 12
A.Hai trăm linh ba . B.Hai 2mười ba . C. Hai trăm mười ba. D.Hai một ba .
Câu 5. Thứ tự thực hiện3.12.6 đúng đối . với biểu thức không có dấu ngoặc là
3 2 3 4 32
A.Lũy3 thừa .2 Nhân và 6chia Cộng và trừ . 6 B. Nhân2 .6 và chia Lũy
thừa Cộng và trừ. 2 5
C. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia. D. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy
thừa.
Câu 6. Hình vuông có CD = 3 , diện tích của hình vuông đó?
A. . B. 9. C. . D. 27.
Câu 7.Khi viết gọn tích bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Trong các số sau, số nào chia hết cho và ?
File đính kèm:
10_de_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_6.pdf



