Giáo án Đại số 8 - Tiết 65: Luyện tập

A. MỤC TIÊU:

- Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x+a

- Học sinh biết trình bày lời giải của một số phương trình dạng ax = cx + d và dạng x + a = cx + d

- Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo 2 loại phương trình trên.

B. CHUẨN BỊ:

HS: Ôn tập lại các kiến thức về giá trị tuyệt đối, phương trình và bất phương trình

C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I. Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giải phương trình:

HS2: Giải bất phương trình:

 

doc2 trang | Chia sẻ: tuandn | Ngày: 08/03/2014 | Lượt xem: 224 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt nội dung Giáo án Đại số 8 - Tiết 65: Luyện tập, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 03/ 05/ 2009 Tiết 65: Luyện Tập Ngày giảng: 05 / 05/ 2009 A. Mục tiêu: - Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ữ axữ và dạng ữ x+aữ - Học sinh biết trình bày lời giải của một số phương trình dạng ữ axữ = cx + d và dạng ữ x + aữ = cx + d - Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo 2 loại phương trình trên. B. Chuẩn bị: HS: Ôn tập lại các kiến thức về giá trị tuyệt đối, phương trình và bất phương trình C. Tiến trình bài dạy: I. Kiểm tra bài cũ: HS1: Giải phương trình: HS2: Giải bất phương trình: II. Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.dạng 1: ữ axữ = cx + d Giáo viên cho học sinh làm bài tập 36 b, c, d SGK. Ba học sinh lên bảng làm. BT : giải phương trình: ữ 0.5xữ = 3 - 2x ữ -2.5xữ = 5 + 1,5x 2 hs lên bảng trình bày. 2. dạng 2 ữ x + aữ = cx + d Bài tập 37 SGK: Hs hoạt động nhóm bài tập 37 đại diện các nhóm lên bảng trình bày cả lớp nhận xét sửa sai. BT: với giá trị nào của x thì: ữ 2x - 3ữ = 2x – 3 ữ 5x - 4ữ = 4 - 5x Gv hướng dẫn học sinh giải BT 36 SGK b. ữ 3xữ = x – 8 Nếu x 0 (1) nếu x < 0 (2) Giải 1 ta được : x = - 4 loại không thoả mãn điều khiện. Giải 2 ta được x = 4 loại không thoả mãn điều khiện. Vậy phương trình vô nghiệm c. ữ 4xữ = 2x + 12 KQ: {-2 ; 6} d. ữ -5xữ - 16 = 3x KQ : {-2 ; 8} 2 học sinh trình bày cả lớp theo dõi nhận xét. Bài tập 37 SGK Nhóm 1 : a. ữ x - 7ữ = 2x + 3 KQ: {} Nhóm 2: b. ữ x + 4ữ = 2x – 5 KQ: {2} Nhóm 3. C. ữ x + 3ữ = 3x – 1 KQ: {9} Nhóm 4. d. ữ x - 4ữ + 3x = 5 Kq: {} a. Xét phương trình ữ 2x - 3ữ = 2x – 3 ta thấy nghiệm chỉ là các số x sao cho 2x + 3 0 ú x 1,5 vậy tập nghiệm của phương trình là {x 1,5x } III. Củng cố: - GV hệ thống lại các ví dụ về giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối IV. Hướng dẫn về nhà: - Giải các bài tập 66, 67, 68, 69/ SBT - Ôn tập chương IV bằng cách trả lời các câu hỏi ở phần ôn tâp chương Nhaọn xeựt cuỷa toồ chuyeõn moõn

File đính kèm:

  • doct 65.doc