Đề kiểm tra Tiếng anh lớp 3 - Đề 6

ĐỀ 6

I.Chọn 1 từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại:

1.a.fat b.cat c.hat d.car

2.a.bat b.can c.han d.fan

3.a.it b.in c.sit d.hit

4.a.far b.small c.ball d.tall

5.a.fun b.run c.sun d.put

 

doc2 trang | Chia sẻ: quynhsim | Ngày: 24/11/2016 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Tiếng anh lớp 3 - Đề 6, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đề 6 I.Chọn 1 từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: 1.a.fat b.cat c.hat d.car 2.a.bat b.can c.han d.fan 3.a.it b.in c.sit d.hit 4.a.far b.small c.ball d.tall 5.a.fun b.run c.sun d.put II. Cho từ trái nghĩa với các từ sau: 1.old 6. rainy 2.tall 7.pretty 3.sad 8.hot 4.high 9.happy 5.fat 10. you Viết dạng số nhiều của danh từ: 1.girl 2.marker 3.piza 4.that 5.cat III. Gạch chân đáp án đúng trong ngoặc: 1.What is ... name? ( your / my / her ) Her name is Nga. 2.I ... ten years old. (is / am / are ) 3.Can... play baseball.(is / his / you) 4.What ... these? (is / am / are) They are erases. 5.Is this .. . orange book? ( an / a / the ) Yes, it is. 6. Stand... ( down / up / to) 7.What ... is this? It is blue. ( brown / color / your ) 8.Is this a ruler? ... , it is.(no / this / yes) 9. ... are you? (how / what / where) I am fine .Thank you. 10.... carefully.(Listen / please / stand) IV. Viết một đoạn văn khoảng 70 từ về 1 người bạn của em: This is my friend. Her name is....................................................... She is........................................................................... years old. ................................................can....................................... ................................................can’t....................................................... ...............................................likes.................................................... ...............................................hates................................................... V. Chọn một từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau My father is a worker. In the morning he up at 6 o’clock. He has breakfast at 6.30’. goes to work at 7 o’clock. He works from 7.30’ a.m to 4.30’ p.m. In the evening he watches and goes bed at 10.45’. TV wakes to he she too

File đính kèm:

  • docDe kt Anh K3 13.doc