Bài giảng môn Toán lớp 12 - Tiết 40: Phương trình đường thẳng

Bài toán 1

Tính Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0

có véc tơ chỉ phương

Gọi U là một điểm trên d sao cho

 

ppt9 trang | Chia sẻ: quynhsim | Ngày: 02/12/2016 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn Toán lớp 12 - Tiết 40: Phương trình đường thẳng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o TRƯỜNG THPT - MAI SƠNKIỂM TRA BÀI CŨCÂU HỎI: Nêu các bước tiến hành xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trongKhông gian áp dụng xét vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình sauĐáp ánĐường thẳng d đi qua M(1;-1;1) có véc tơ chỉ phương Đường thẳng d’ đi qua M’(2;-2;3) có véc tơ chỉ phương Vậy hai đường thẳng d và d’ là cắt nhauTiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGOxyzdM0MULời giảiGọi U là một điểm trên d sao chocã hai c¹nh M0M; M0 U th× diÖn tÝch S cña h b hBài toán 1Tính Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngHTiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGVí dụ 1Tính khoảng cách từ điểm M(4; -3; 2) đến đường thẳng d có phương trình đường thẳng d đi qua điểm M0 (-2;-2;0) nhận véc tơ là véc tơ chỉ phương Bài toán 1 Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngLời giảilà:Tiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGBµi to¸n 2.Khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 biết d1 đi qua điểm M1 có véc tơ chỉ phương d2 đi qua điểm M2 có véc tơ chỉ phương Lời giảiLấy U1 trên d1 ; U2 trên d2 sao choXét hình hộp chữ nhật có ba cạnhthể tích V của hình hộp là:Nếu ta xem cạnh bên của hình hộp là M1M2 thì diện tích đáy làVậy Bài toán 1Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngM2d2U2M1d1U1zyxOTiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGBài toán 2.Khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 biết d1 đi qua điểm M1 có véc tơ chỉ phương d2 đi qua điểm M2 có véc tơ chỉ phương Bài toán 1Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngVí dụ 2Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 v à d2 có phương trình Lời giảiđường thẳng d1 đi qua M1(0;1;6) c ó vtcp đường thẳng d2 đi qua M2 (1;-2;3) c ó vtcp Tiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGBài toán 2.Khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 biết d1 đi qua điểm M1 có véc tơ chỉ phương d2 đi qua điểm M2 có véc tơ chỉ phương Bài toán 1Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngBài 35 aTính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 v à d2 có phương trình Lời giảiđường thẳng d1 đi qua M1(0;4;-1) c ó vtcp đường thẳng d2 đi qua M2 (0;2;-4) c ó vtcp Tiết 40 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGBài toán 2.Khoảng cách h giữa hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 biết d1 đi qua điểm M1 có véc tơ chỉ phương d2 đi qua điểm M2 có véc tơ chỉ phương Bài toán 1Khoảng cách h từ một điểm M đến một đường thẳng d đi qua điểm M0 có véc tơ chỉ phươngHƯỚNG DẪN HỌC VÀ LÀMBÀI TẬP Ở NHÀ 1. Học thuộc các công thức 2. Xem lại các ví dụ3. Vận dụng làm các bài tập 34, 35 bGiờ sau chữa bài tậpM2d2U2M1d1U1zyxOMáy tính

File đính kèm:

  • pptHHNC12 T40.ppt