Bài giảng lớp 10 môn Đại số - Tiết 73: Ôn tập chương V

Bài 16: Chọn phương án trả đúng trong bốn phương án trả lời sau:

Người ta xếp số cân nặng của 10 hs theo thứ tự tăng dần. Số trung vị của mẫu số liệu này là:

(A) Số cân nặng của hs thứ năm;

(B) Số cân nặng của hs thứ sáu;

(C) Số cân nặng trung bình của em thứ năm và em thứ sáu;

(D)Không phải các số trên;

 

ppt15 trang | Chia sẻ: quynhsim | Ngày: 18/11/2016 | Lượt xem: 61 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng lớp 10 môn Đại số - Tiết 73: Ôn tập chương V, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án toán 102/4/20171giáo án toán 10 - Đại sốNgày soạn: tiết số:73Người thực hiện:Đàm Bích Ngọc2/4/20172giáo án toán 10 - Đại sốTiết 73:Ôn tập chương VBài 16: Chọn phương án trả đúng trong bốn phương án trả lời sau:Người ta xếp số cân nặng của 10 hs theo thứ tự tăng dần. Số trung vị của mẫu số liệu này là:(A) Số cân nặng của hs thứ năm;(B) Số cân nặng của hs thứ sáu;(C) Số cân nặng trung bình của em thứ năm và em thứ sáu;(D)Không phải các số trên;Trả lời2/4/20173giáo án toán 10 - Đại sốBài 17: Chọn phương án trả đúng trong bốn phương án trả lời sau:Độ lệch chuẩn là:Bình phương của phương sai;Một nửa của phương sai;Căn bậc hai của phương sai;Không phải là các công thức trên;Trả lời2/4/20174giáo án toán 10 - Đại sốBài 18: Người ta phân 400 quả trứng thành năm lớp căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Tacó bảng phân bố tần số ghép lớp sau:a) Tính số trung bình b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn LớpTần số[27,5;32,5)[32,5;37,5)[37,5;42,5)[42,5;47,5)[47,5;52,5)18762001006N=400Trả lời2/4/20175giáo án toán 10 - Đại sốBài 19: Một người lái xe thường xuyên đi lại giữa hai địa điểm A và B. Thời gian đi(tính bằng phút) được ghi lại trong bàng phân bố tần số ghép lớp sau:a) Tính thời gian trung bình mà người đó đi từ A đến Bb) Tính phương sai và độ lệch chuẩnLớpTần số[40;44][45;49][50;54][55;59][60;64][65;69]91530171712N=100Trả lời2/4/20176giáo án toán 10 - Đại sốBài 20: Một nhà nghiên cứu ghi lại tuổi của 30 bệnh nhân mắc bệnh đau mắt hột. KQ thu được mẫu số liệu sau: 21 17 22 18 20 17 15 20 15 12 18 17 25 17 21 15 12 18 16 23 14 18 19 13 16 19 18 17Lập bảng phân bố tần sốTính số trung bình và độ lệch chuẩntính số trung vị và mốtTrả lời2/4/20177giáo án toán 10 - Đại sốBài 21: Người ta tiến hành phonge vấn một số người về một bộ phim mới chiếu trên truyền hình. Người điều tra yêu cầu cho điểm bộ phim(thang điểm là 100). KQ được trình bày bảng phân bố tần số ghép lớp: a)Tính số trung bình b)Tính phương sai và độ lệch chuẩnLớpTần số[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)261084N=30Trả lời2/4/20178giáo án toán 10 - Đại sốđáp ánBài 16: phương án đúng là phương án (C) vì:Ta có N=10 nên và Tức là ?2/4/20179giáo án toán 10 - Đại sốBài 17: Phương án (C) vì: ?2/4/201710giáo án toán 10 - Đại sốBài 18:a) Tính số trung bình:?2/4/201711giáo án toán 10 - Đại sốBài 19:Ta có bảng :a) Tính thời gian trung bình :  54,7 phút  53,71 S  7,33 phútLớpGTĐDTần số[40; 44][45; 49][50; 54][55; 59][60; 64] [65; 69] 4247525762 67 91530171712 N=100?2/4/201712giáo án toán 10 - Đại sốBài 20:Bảng phân bố tần số:  17,37 S  3,12c) và Tuổi12131415161718192021222325t.số2214255222111N=30?2/4/201713giáo án toán 10 - Đại sốBài 21:Ta có bảng:a)  77b)  122,67 S  11,08LớpGTĐDTần số[50; 60][60; 70][70; 80][80; 90] [90; 100] 55657585 95 26108 4 N=30Trở về2/4/201714giáo án toán 10 - Đại sốBài học đến đây là kết thúcXin trân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh.2/4/201715giáo án toán 10 - Đại số

File đính kèm:

  • pptT73-ontapchuong V-DBN.ppt