Bài giảng Hình 10 bài 4: Hệ trục toạ độ

• BÀI 4 :

 HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

• 1.Trục và độ dài đại số trên trục.

• 2.Hệ trục toạ độ

• 3.Toạ độ các vectơ

• 4.Toạ độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác.

 

ppt19 trang | Chia sẻ: quynhsim | Ngày: 22/11/2016 | Lượt xem: 37 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Hình 10 bài 4: Hệ trục toạ độ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾNChào mừng quý thầy cô và các em học sinh tham dự tiết họcGIÁO TRÌNH ĐIỆN TỬMÔN TOÁN 10Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ NgọcHÌNH QUẢ ĐỊA CẦU ( Dạng mặt cắt )Hãy quan sát bề mặt địa cầu, xác định vị trí : Bombay ; Greenwich; NewYork; Rio de JaneroChương trình Toán 10CHƯƠNG IBÀI 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ1.Trục và độ dài đại số trên trục.2.Hệ trục toạ độ3.Toạ độ các vectơ4.Toạ độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác. NỘI DUNG TIẾT HỌC HÔM NAY --*--1.Trục và độ dài đại số trên trục.2.Hệ trục toạ độ OM=kĐiểm A cĩ toạ độ: aĐiểm B cĩ toạ độ: bToạ độ vectơ như thế nào? Bài 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ 1.Trục và độ dài đại số trên trục: a/ Trục toạ độ : sgk / 20- Kí hiệu : ( O ; ) hay trục Ox Các yếu tố :+ O : điểm gốc+ : Vectơ đơn vị ; có = 1 b/ Toạ độ của điểm trên trục :k là toạ độ điểm M c / Độ dài đại số của vectơ :- Ta có : - Kí hiệu : = k -Nếu A,B có toạ độ là a,b thì : Ví dụ : Trên một trục cho các điểm :A , B , M ,N lần lượt có toạ độ là : - 4 , 3 ,5 ,- 2. 1/ Hãy biểu diễn các điểm đó trên hệ trục. 2/ Hãy xác định độ dài đại số của các vectơ : và nhận xét về chiều của chúng với vectơ đơn vị.BÀI GIẢI: 1/2/ A N B M -4-3 -2 -1 O 1 2 3 4 5 xQuan sát bàn cờ , hãy chỉ ra vị trí của quân xe và quân mã ?Oyx Bài 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ 2. Hệ trục toạ độ :a. Định nghĩa : (học sgk / 21)b. Các yếu tố :- Hệ trục toạ độ : còn gọi là hệ trục Oxy. O : gốc toạ độ ; Ox : trục hoành ; Oy : trục tungVectơ đơn vị : - Dựa vào hệ trục toạ độ người ta xác định được vị trí các điểm trên mặt phẳng.- Mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy. O y 1 O 1 x Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ và theo hình vẽ : y 1 O 12 3 x MM1M2 y O x Bài 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘc. Toạ độ vectơ : - Kí hiệu : = (x ; y) -Ta có : = (x ; y) - Kết quả : = (x ; y) và = (x’ ; y’) - Ta có : d. Toạ độ của điểm : - Kí hiệu : M = (x ; y) hay (xM ;yM) - Công thức : M y O xBài 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘVí dụ : 1/ Tìm toạ độ các vectơ sau : a. = 2 b. 2/ Hãy biểu diễn các vectơ , theo hai vectơ đơn vị a. = ( 3 ; - 4 ) b. =3/Hãy biểu diễn hai điểm A(1;2) và B(3;4) trên hệ trục 3/Biểu diễn hai điểm A(1;2) và B(3;4) trên hệ trục y 4 B 2 A O 12 3 x Bài 4 : HỆ TRỤC TOẠ ĐỘe.Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của các vectơ trong mặt phẳng : Cho : A(xA ; yA) ; B(xB; yB). Khi đó : CÂU HỎI 1/ Các yếu tố cần quan tâm trên trục ; hệ trục ? 2/ Công thức toạ độ của điểm , vectơ trên hệ trục ? 3/ Hai vectơ bằng nhau ta có kết quả gì ? Nêu công thức tính qua toạ độ điểm A , B ?BÀI TẬP : Trong mặt phẳng Oxy.Cho các điểm : A(-2 ; 3), B(0 ; 4) ,C (3 ; 0) , D (1; 2 ) .1/ Biểu diễn toạ độ các điểm A,B,C,D trên hệ trục. 2/ Tìm toạ độ các vectơ : yB A4 32D1 O C -2 1 2 3 x * Dặn dòGiải bài tập đã cho và bài tập SGK : 2 + 4 trang 26- Xem tiếp bài học và tìm công thức toạ độ trung điểm đoạn thẳng AB, toạ độ trong tâm tam giác ABC ?HỆ TRỤC TOẠ ĐỘTiết học đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại. Chúc sức khỏe và cám ơn đã tham dự tiết học

File đính kèm:

  • pptHe truc toa do(1).ppt